令第80号2008/NĐ-CP关于修改和补充第176/1999/NĐ-CP号2008年12月21日政府令和第47/2003/NĐ-CP号2003年5月12日政府令中有关契税的规定

令第80号2008/NĐ-CP对契税规定进行修改和补充。提高某些资产的税率,并为贫困地区人民免征契税。

文号80/2008/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关财政部
签署人Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
更新28/06/2026
行业财政
领域未分类
发布日期29/07/2008
生效日期24/08/2008
失效日期01/09/2011
状态已失效
✦ 智能摘要

令第80号2008/NĐ-CP对契税规定进行修改和补充。提高某些资产的税率,并为贫困地区人民免征契税。

适用范围

税务机关、缴纳契税的组织和个人;贫困家庭、少数民族地区的困难群众。

要点

  • 组织和个人按房屋土地0.5%,船舶(不包括远洋渔船)1%,汽车摩托车2%-15%的比例缴纳契税。最高限额为每件资产500万元人民币。
  • 对贫困家庭的住房用地、少数民族地区困难群众的住房用地、无动力内河船只(不包括渔船)以及动力不超过15马力或载客不超过12人的船只免征契税。
  • 本令自公布于公报之日起十五日后生效,废除第47/2003/NĐ-CP号令。
  • 省、直辖市人民代表大会决定小型客车(含司机座位)的契税率,即不超过十座的载人汽车。
  • 税务机关负责执行本令。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减轻贫困地区人民的财政负担,支持经济发展和社会进步。
  • 消极影响:增加组织和个人缴纳契税的成本。

❓ 常见问题

小型客车(含司机座位)的契税率是多少?

契税率从10%到15%不等,具体由省、直辖市人民代表大会决定。

贫困家庭的住房用地是否免征契税?

是的,贫困家庭的住房用地免征契税。

资产的最高契税率是多少?

最高限额为每件资产500万元人民币,但小型客车(含司机座位)除外。

本令何时生效?

本令自公布于公报之日起十五日后生效。

是否必须在购买小型客车(含司机座位)时立即缴纳契税?

是的,但具体契税率由省、直辖市人民代表大会决定。

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:80/2008/NĐ-CP
河内,二〇〇八年七月二十九日

对政府令第176/1999/NĐ-CP号(二〇〇〇年十二月二十一日颁发)和政府令第47/2003/NĐ-CP号(二〇〇三年五月十二日颁发)关于契税的若干条款进行修改补充

_____________________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2001年8月28日发布的《收费和费用条例》;

考虑财政部部长的意见,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现对政府令第176/1999/NĐ-CP号(二〇〇〇年十二月二十一日颁发)和政府令第47/2003/NĐ-CP号(二〇〇三年五月十二日颁发)关于契税的若干条款进行修改补充如下:

一、在政府令第176/1999/NĐ-CP号(二〇〇〇年十二月二十一日颁发)关于契税中第三条后增加一条作为第三a条,内容如下:

“第三a条。免征契税的对象为:贫困家庭的住房、土地;少数民族聚居在困难地区的乡、镇、街道的住房、土地;无动力装置或总功率不超过十五马力或载人不超过十二人的内河船舶(包括渔船)。”

二、对政府令第47/2003/NĐ-CP号(二〇〇三年五月十二日颁发)关于修改补充政府令第176/1999/NĐ-CP号(二〇〇〇年十二月二十一日颁发)关于契税第六条的规定进行修改补充如下:

“第六条。契税率按下列规定执行:

一、房屋、土地为百分之零点五

二、船舶为百分之一。远洋渔船为百分之零点五

三、汽车、摩托车、猎枪、运动枪支为百分之二。其中:

(一)直辖市、省辖市和省会所在地的市辖区内的组织和个人的摩托车初次缴纳契税率为百分之五。

(二)对于已按照本款第一项规定缴纳契税的摩托车的所有者,将其转让给适用较低契税率的组织和个人时,应按百分之一的税率缴纳契税。

对于已按照低于百分之五的税率申报并缴纳契税的摩托车所有者,将其转让给本款第一项规定的组织和个人时,应按百分之五的税率缴纳契税。

(三)对于第二次及以后缴纳契税的摩托车,适用百分之一的税率,但不包括本款第二项规定的情况。

(四)九座以下载客汽车(含驾驶员)的契税率从百分之十到百分之十五。根据本项规定的契税率,省级人民代表大会常务委员会可根据地方实际情况具体确定九座以下载客汽车(含驾驶员)的契税率。

四、本条第一、二、三项规定的财产契税最高限额为五百万元/一件,但九座以下载客汽车(含驾驶员)除外。生产用厂房在同一厂区内的可合并计算。

第二条 本令自公布之日起十五日后生效。

一、废除政府令第47/2003/NĐ-CP号(二〇〇三年五月十二日颁发)关于修改补充政府令第176/1999/NĐ-CP号(二〇〇〇年十二月二十一日颁发)关于契税第六条的规定。

二、对于经有权国家机关批准取得住宅用地使用权证书或住宅所有权证书但尚未缴纳或未足额缴纳契税的,应按照本令第一条的规定缴纳契税。

三、本令生效之日起,对于九座以下载客汽车(含驾驶员),暂定契税率为百分之十,直至省级人民代表大会常务委员会根据本令规定发布具体征收标准。

条 3. 财政部负责解释本令。

组织实施 各部部长、相当于部长级别的机关首长、中央政府直属机关首长、各省、直辖市人民政府主席负责执行本法令。

附件一
总理
聂文俊
阮晋勇
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 67
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 已失效 68/2010/TT-BTC Thông tư số 68/2010/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 已失效 79/2008/TT-BTC Thông tư số 79/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 已失效 92/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2008/NQ-HĐND Về bổ sung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 phê chuẩn về một số loại phí, lệ phí và mức thu của từng loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 4351/2008/QĐ-UBND Quyết định số 4351/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 1280/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1280/2009/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 186/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 186/2008/NQ-HĐND Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 2186/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2186/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh 已失效 155/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 155/2008/NQ-HĐND Quy định tỉ lệ (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 115/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2008/NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 150/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 150/2008/NQ-HĐND V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 70/2008/QĐ-UBND Quyết định số 70/2008/QĐ-UBND Về quy định tỷ lệ phần trăm (%) thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 已失效 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 288/2009/QĐ-UBND Quyết định số 288/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 107/2009/QĐ-UBND Quyết định số 107/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để thu lệ phí trước bạ và thu thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân đối với các cơ sở kinh doanh xe ô tô,xe 2 bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 生效中 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tổ chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe ) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 115/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2008 /NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 24/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND Về Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) thực hiện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu đối với ô tô, mô tô, phương tiện thủy nội địa và động cơ để áp dụng tính lệ phí trước bạ 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô dưới 10 chỗ ngồi 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về giá trị nhà tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 生效中 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô nhập khẩu trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia lai 生效中 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Bảng giá tối thiểu ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Hưng Yên làm căn cứ tính lệ phí trước bạ 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh 已失效 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Quy định bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Điều 1, Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND, ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 1844/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi 生效中 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà kho và nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 26/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND Thông qua mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi 生效中 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại phương tiện vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 已失效 33/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND Về Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi địa bàn tỉnh Bắc Giang 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Ban hành mức thu, quản lý, sử dụng tiền phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; lệ phí trước bạ đối với xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi; lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 已失效 29/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thu thuế, thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá tối thiểu giá xây dựng nhà, vật kiến trúc, công trình xây dựng để tính thu lệ phí trước bạ; thu phí xây dựng; thu thuế đối với hoạt động thầu xây dựng; thu thuế thu nhập cá nhân đối với chuyển nhượng bất động sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 25/2009/QĐ-UBND Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND Về việc mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 16/2009/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND7 Về mức thu lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về phí, lệ phí trình tại kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII 已失效 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; sửa đổi, bổ sung một số quy định về phí, lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 已失效 26a/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26a/2008/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân; quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực, lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 生效中 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi, lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND V/v quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Về việc quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi; mức thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 已失效 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng 生效中 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe mô tô hai bánh gắn máy trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Quy định bổ sung, điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí; tỷ lệ điều tiết ngân sách trên địa bàn tỉnh 生效中 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản và Lệ phí trước bạ ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 已失效
80/2008/NĐ-CP
令第80号2008/NĐ-CP关于修改和补充第176/1999/NĐ-CP号2008年12月21日政府令和第47/2003/NĐ-CP号2003年5月12日政府令中有关契税的规定
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 47
24/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 41/2011/QĐ-UBND Quyết định số 41 /2011/QĐ-UBND Về việc ban hành mẫu đơn thực hiện một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực thú y 已失效 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh 已失效 29/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2008/NQ-HĐND Thông qua quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng thương mại bao gồm: Trung tâm phân phối; Trung tâm thương mại; Siêu thị và chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2009-2020 生效中 65/2008/QĐ-UBND Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 已失效 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 已失效 28/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2008/NQ-HĐND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2008 và nhiệm vụ trọng tâm năm 2009 của tỉnh Thái Nguyên 已失效 29/2011/QĐ-UBND Quyết định số 29/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp quận Bình Tân. 生效中 26/2008/QĐ-UBND Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 已失效 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 已失效 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 已失效 33/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2008/NQ-HĐND Về Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2020, Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng của tỉnh giai đoạn 2009-2015 已失效 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 已失效 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 生效中 26/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua khung mức thu phí vệ sinh áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 生效中 04/2011/QĐ-UBND Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về thành lập Phòng Kinh tế huyện. 已失效 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 已失效 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 已失效 25/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2009/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 已失效 22/2010/QĐ-UBND Quyết định số 22/ 2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong cấp giấy phép thực hiện quảng cáo trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về giao thông của Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc UBND các huyện, của Phòng Kinh tế thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Nông năm 2009 已失效 26/2009/QĐ-UBND Quyết định số 26/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Quảng Trị 已失效 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 已失效 34/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2008/NQ-HĐND Về phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2009 已失效 117/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2008/NQ-HĐND Về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2009 已失效 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 已失效 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 10/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của thành phố 已失效 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 已失效 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 已失效 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 生效中 22/2008/QĐ-UBND Quyết định số 22/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang 已失效 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 64/2010/QĐ-UBND Quyết định số 64/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất 已失效 2008/QĐ-UBND Quyết định 2008/QĐ-UBND 生效中 04/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND Về Sửa đổi, bổ sung chính sách khuyến khích đào tạo, thu hút và sử dụng cán bộ; chính sách thu hút, đào tạo, đãi ngộ đối với bác sỹ, dược sỹ đại học và cán bộ y tế cơ sở 已失效 16/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2009 已失效 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND V/v Quy định mức hỗ trợ khi hồi đất nông nghiệp trong khu dân cứ và đất vườn ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。