令第80号2018/NĐ-CP修正和补充了2003年12月12日政府令第147/2003/NĐ-CP关于自愿戒毒机构的条件、许可证办理程序及管理的规定;以及2004年6月10日政府令第135/2004/NĐ-CP关于违反行政行为处理法规定的送入医疗机构制度、医疗机构活动组织规定,以及对未成年人和自愿进入医疗机构人员的适用规定。

令第80号2018/NĐ-CP修正和补充了政府令第147/2003/NĐ-CP和政府令第135/2004/NĐ-CP关于自愿戒毒的规定。该令详细规定了服务提供合同、最低戒毒时间、支持戒毒人员的政策制度和资金来源。

Số hiệu80/2018/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
Cập nhật19/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành17/05/2018
Ngày áp dụng05/07/2018
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第80号2018/NĐ-CP修正和补充了政府令第147/2003/NĐ-CP和政府令第135/2004/NĐ-CP关于自愿戒毒的规定。该令详细规定了服务提供合同、最低戒毒时间、支持戒毒人员的政策制度和资金来源。

Đối tượng áp dụng

自愿戒毒者、公立和私立戒毒机构

Các điểm cốt lõi

  • 补充规定了自愿戒毒的服务提供合同。
  • 规定戒毒的最短时间为六个月,其中包括至少二十天的断瘾和排毒治疗。
  • 确定了从国家预算中支持戒毒人员的政策制度。
  • 规定了实施自愿戒毒制度的资金来源。
  • 资金来源包括完成正式规定和自愿戒毒的公立和私立机构的财政支持。
  • 指导越南简体字和详细说明正式规定和使用截留措施在公立和私立机构中的应用。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 经济支持自愿戒毒者。
  • 改善公立和私立机构的戒毒服务质量。

❓ Câu hỏi thường gặp

Đang cập nhật.

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:80/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年五月十七日

修改、补充若干条款的第147/2003/NĐ-CP号法令

二零零三年十二月二日政府关于条件、

办理许可证和管理自愿戒毒机构活动的规定

第135/2004/NĐ-CP号法令二零零四年六月十日

政府关于实施措施送入医疗机构、组织医疗机构活动的规定

根据行政违法行为处罚法令和对未成年人、自愿进入医疗机构人员的制度

根据《禁毒法》二零零零年十二月十九日;《修改、补充〈禁毒法〉若干条款》二零零八年六月三日;

政府发布修改、补充第147/2003/NĐ-CP号法令二零零三年十二月二日政府关于条件、办理许可证和管理自愿戒毒机构活动的规定(以下简称第147/2003/NĐ-CP号法令);第135/2004/NĐ-CP号法令二零零四年六月十日政府关于实施措施送入医疗机构、组织医疗机构活动的规定根据行政违法行为处罚法令和对未成年人、自愿进入医疗机构人员的制度(以下简称第135/2004/NĐ-CP号法令)。

根据2015年6月19日《政府组织法》;

条 1. 修改、补充若干条款的第147/2003/NĐ-CP号法令

根据劳动与社会事务部部长的建议;

1. 第21条修改、补充如下:

“条 21. 自愿戒毒服务提供合同

1. 对于有自愿戒毒需求的人与提供戒毒服务的机构之间的交易是民事关系,通过自愿戒毒服务提供合同来实现。对于未满18岁的吸毒者有戒毒需求时,必须通过其父母或监护人签订自愿戒毒服务提供合同。

2. 在签订合同时,合同签订人必须用以下一种证件证明身份:居民身份证;身份证;护照;出生证明;驾驶执照。
3. 当有戒毒需求的人提出使用戒毒服务的要求并证明身份时,戒毒机构有责任明确说明戒毒者的权利和义务以及提供戒毒服务机构的权利和义务。
4. 自愿戒毒服务提供合同由提供戒毒服务的机构负责人与有戒毒需求的人或未满18岁吸毒者的父母或监护人签订。自愿戒毒服务提供合同按照本法令附件中的第01号表格执行。
5. 接收自愿戒毒者时,戒毒机构必须进行检查,并制作接收吸毒者及其个人物品和随身物品(如有)的记录;进行初步健康检查”。
2. 第23条修改、补充如下:
“条 23. 自愿戒毒服务提供合同终止

1. 完成自愿戒毒服务提供合同时,各方应按照民法规定处理合同终止事宜。同时,戒毒机构负责人必须向已戒毒者颁发完成自愿戒毒计划证书,按照本法令附件中的第02号表格。对于未满18岁的自愿戒毒者,在合同终止时,戒毒服务机构有责任将已戒毒者移交给其父母或监护人。

2. 在执行过程中,如果发生违反自愿戒毒合同的情况,则各方应进行协商。如需终止合同,则按民法规定处理。3. 正在接受戒断症状治疗、解毒治疗、精神障碍治疗和恢复健康的自愿戒毒者不得终止合同,除非医生有指示。”
3. 在第二条之后增加第2a条,内容如下:
“条 2a. 自愿戒毒者的政策待遇

1. 根据本法令规定的自愿戒毒者的政策待遇,由国家财政支持,按照第135/2004/NĐ-CP号法令第四十八条a和第四十八条b的规定,根据本法令第二条第四款和第五款的规定补充。

2. 根据本条第一款规定的自愿戒毒者的政策待遇,从2018年至2020年在10个直辖市和省的15个非公立戒毒机构试行,包括:山罗、太原、和平、宁平、河内、胡志明市、得乐、同奈、平阳和芹苴。
3. 财政部负责指导非公立戒毒机构根据本条第一款的财务管理制度。4. 劳动和社会事务部牵头,会同财政部和试点省市人民委员会,根据本条第二款的规定,检查、监督、评估、总结并向政府报告。”
4. 在第二条和第二a条之后增加第二b条,内容如下:
“条 2b. 自愿戒毒时间

a) 自愿戒毒最短时间为六个月,包括:戒断症状治疗、解毒和康复;教育、行为和人格恢复;劳动治疗、职业咨询、技能培训和社区重新融入准备;预防复吸。b) 戒断症状治疗、解毒、精神障碍治疗和康复最短时间为二十天。”

"第二条b. 自愿戒毒时间
a) 自愿戒毒的最短时间为六个月,包括:戒断治疗、解毒和恢复健康;教育、行为和人格康复;劳动治疗、职业指导、技能培训和重新融入社会准备;预防和防止复吸。

条 2. 修改、补充若干条的规定第135/2004/NĐ-CP法令

1. 第二十八条修改如下:

"第二十八条 自愿戒毒服务合同自愿戒毒服务合同按照第147/2003/NĐ-CP法令第二十一条的规定执行。"

2. 第二十九条修改如下:

"第二十九条 自愿戒毒时间自愿戒毒时间按照第147/2003/NĐ-CP法令第二条的规定执行。"

3. 第四十八条修改如下:

"第四十八条 自愿戒毒服务合同终止自愿戒毒服务合同终止按照第147/2003/NĐ-CP法令第二十三条的规定执行。"

4. 在第135/2004/NĐ-CP法令第四十八条后增加第四十八条a如下:

"第四十八条a 自愿戒毒人员的制度和政策
1. 国家预算确保为在公立戒毒机构进行自愿戒毒的人员提供戒断药物、解毒、治疗精神障碍的资金。
2. 国家预算支持筛查、评估成瘾程度、根据医生指示进行医疗检测服务费用的95%,以及对以下对象的感染性疾病治疗和普通药物治疗费用:
a) 残疾军人;
b) 受化学物质伤害并丧失劳动能力81%以上的人员;
c) 贫困家庭成员;
d) 孤寡老人;
e) 无父母的孤儿;
f) 重度和极重度残疾人。
3. 省人民代表大会根据财政平衡能力和预计参加公立戒毒机构自愿戒毒的人数,决定:
a) 超出本条第一款和第二款规定范围的支持水平和对象。
b) 至少相当于第136/2016/NĐ-CP号政府令(2016年9月9日)第六条第一款规定的强制性戒毒所内吸毒人员每月伙食费、衣物费和个人生活用品费的70%。

c) 自愿戒毒人员在自愿戒毒机构内的住宿支持标准。"

"第四十八条b 自愿戒毒制度资金来源自愿戒毒人员的制度和政策资金由地方预算根据国家预算法的规定保障。"

条 3. 实施条款

1. 本法令自2018年7月5日起生效。

2. 废除第147/2003/NĐ-CP法令第十九条、第二十条和第二十二条。

3. 废除第135/2004/NĐ-CP法令第二十六条、第二十七条和第四十九条。

4. 执行责任

a) 劳动与社会事务部统一管理自愿戒毒领域;指导戒毒机构的组织和活动;组织对戒毒机构工作人员的培训和提高能力;按相关规定进行检查、审计并报告。

b) 各部委、直属机构、省人民政府、直辖市人民政府及相关机关、组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 54
144/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 144/2018/NQ-HĐND Quy định chính sách thực hiện cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 16/2008/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy số 16/2008/QH12 Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 Hết hiệu lực 211/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 211/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Hết hiệu lực 113/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2018/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 188/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 188/2019/NQ-HĐND quy định chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai đến năm 2020 Hết hiệu lực 68/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 68/2018/NQ-HĐND Về quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng, tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở công lập Hết hiệu lực 100/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện và mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 250/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 250/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức đóng góp và chính sách hỗ trợ đối vớingười cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lậptrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Hết hiệu lực 1017/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1017/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính thu lệ phí trước bạ đối với tàu thuyền trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 198/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 198/2018/NQ-HĐND Quy định các nội dung, mức chi và chế độ miễn giảm, hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy, quản lý sau cai nghiện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 46/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2020/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập và chính sách đối với viên chức, người lao động trực tiếp làm công tác cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 25/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2020/NQ-HĐND Quy định mức ngân sách Nhà nước đảm bảo, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện; mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy) tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 42/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Hết hiệu lực 69/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy của tỉnh; tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 12/2020/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 12/2020/NQ-HĐND VỀ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐỐI VỚI NGƯỜI CAI NGHIỆN MA TÚY TỰ NGUYỆN TẠI GIA ĐÌNH, TẠI CỘNG ĐỒNG VÀ TẠI CƠ SỞ CAI NGHIỆN MA TÚY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Hết hiệu lực 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập và tại gia đình, cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ và mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ, mức đóng góp đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực Số: 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 03/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ và các khoản đóng góp đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập, cơ sở cai nghiện ma túy ngoài công lập được lựa chọn thí điểm đến năm 2020, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Hết hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng và chính sách hỗ trợ, chế độ đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn Thành phố Hà Nội theo quy định tại Thông tư số 124/2018/TT-BTC Còn hiệu lực 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hộitỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 120/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2019/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ, đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện và mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 37/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 223/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 223/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy đa chức năng tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ và mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định một số chế độ hỗ trợ công tác cai nghiện ma túy tại gia đình,mcộng đồng; trách nhiệm đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Quy định mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Về quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập Hết hiệu lực 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập của tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy); mức ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện (hoặc gia đình người cai nghiện ma túy); mức ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy công lập, tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Quy định các khoản đóng góp, chế độ hỗ trợ, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ, mức đóng góp và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Trung tâm Điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam Hết hiệu lực 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập và chế độ miễn, giảm đối với người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 181/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ, mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập và tại gia đình, cộng đồng Hết hiệu lực 89a/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 89a/2018/NQ-HĐND Về chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh đến năm 2020 Còn hiệu lực 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Quy định các khoản đóng góp, chế độ miễn, giảm và hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh; người cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình và cộng đồng; người cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước và các khoản đóng góp đối với đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện công lập trên địa bàn tỉnh Nam Định Hết hiệu lực 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về quy định mức đóng góp của người cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma tuy công lập Hết hiệu lực 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND và một số nội dung của Đề án ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu phê duyệt Đề án điều trị nghiện ma tuý tự nguyện không thu phí tại Cơ sở Tư vấn và Điều trị nghiện ma tuý tỉnh Hết hiệu lực 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định về mức đóng góp kinh phí, chế độ miễn, giảm, chế độ hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp và chế độ hỗ trợ đối với người tự nguyện cai nghiện ma túy tại Cơ sở Điều trị nghiện ma túy thuộc Sở Lao động - Thương binh và xã hội Hết hiệu lực 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Quy định mức đóng góp và chế độ miễn đối với người nghiện ma túy tự nguyện chữa trị, cai nghiện tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Sơn La Hết hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi chế độ hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Còn hiệu lực 12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn hàng tháng, tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở công lập Hết hiệu lực 140/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND Về mức chi, chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tại cộng đồng và tại các cơ sở cai nghiện công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định về đối tượng, nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ đối với người nghiện ma túy tự nguyện vào cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang Hết hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho người cai nghiện ma túy tại Cơ sở cai nghiện ma túy và trợ giúp xã hội tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 31/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức hỗ trợ, các khoản đóng góp, miễn, giảm đối với người cai nghiện ma tuý; mức hỗ trợ đối với người trực tiếp quản lý người cai nghiện ma túy; chế độ hỗ trợ đối với cán bộ viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực
80/2018/NĐ-CP
令第80号2018/NĐ-CP修正和补充了2003年12月12日政府令第147/2003/NĐ-CP关于自愿戒毒机构的条件、许可证办理程序及管理的规定;以及2004年6月10日政府令第135/2004/NĐ-CP关于违反行政行为处理法规定的送入医疗机构制度、医疗机构活动组织规定,以及对未成年人和自愿进入医疗机构人员的适用规定。
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 32
12/2019/QĐ-UBND Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung nội dung về số lượng, mức khoán chi phụ cấp, mức phụ cấp kiêm nhiệm tại Điều 1, Điều 2 Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của UBND tỉn Hết hiệu lực 181/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 181/2019/NQ-HĐND Ban hành chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách cấp xã, viên chức trạm y tế xã dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao Hết hiệu lực 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 03/2020/QĐ-UBND Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Còn hiệu lực 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá Còn hiệu lực 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường Còn hiệu lực 18/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2018/NQ-HĐND Quy định phí tham quan di tích lịch sử, danh lam thắng cảnh, công trình văn hóa và bảo tàng trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 12/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Về việc thông qua bảng gái đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn thành phố Cần Thơ Hết hiệu lực 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Về ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Hết hiệu lực 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 Còn hiệu lực 08/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi. Còn hiệu lực 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 37/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung quy định về một số loại phí trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 16/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND Về ban hành mức chi chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chế độ tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè Còn hiệu lực 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình Còn hiệu lực 23/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động đang làm việc tại Ban Quản trang và Nhà Tang lễ thành phố. Còn hiệu lực 140/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 220/2015/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ đối tượng học nghề thuộc danh mục nghề khuyến khích đào tạo của tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2016-2020; Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bố trí nguồn lực đưa các xã, thôn ra khỏi diện đặc biệt khó khăn, hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 223/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 223/2019/NQ-HĐND Về việc phân cấp thẩm quyền quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ninh Hết hiệu lực 31/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2020/NQ-HĐND Về chủ trương vay vốn của Ngân hàng thế giới (WB) để thực hiện dự án: Phát triển tích hợp thích ứng - tỉnh Bình Định Còn hiệu lực 219/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 219/2019/NQ-HĐND về quy định việc thưởng vượt dự toán thu điều tiết đối với khoản thu tiền sử dụng đất và lệ phí trước bạ tài sản. 2 Hết hiệu lực 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm” Còn hiệu lực 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Ban hành quy định một số chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 120/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 120/2019/NQ-HĐND Quy định về mức phụ cấp, bồi dưỡng kiêm nhiệm, hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động và mức bồi dưỡng đối với người trực tiếp tham gia vào công việc của bản, thôn, xóm, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Còn hiệu lực 03/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.

Bản dịch

Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:

Tiếng Việt Nghị định số 80/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 147/2003/NĐ-CP ngày tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định về điều kiện, thủ tục cấp giấy phép và quản lý hoạt động của cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện; Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh English Decree No. 80/2018/ND-CP amending and supplementing certain articles of Decree No. 147/2003/ND-CP dated December 2003 of the Government on conditions, procedures for issuing permits, and management of voluntary drug rehabilitation centers; Decree No. 135/2004/ND-CP dated June 10, 2004 of the Government on the application regime of placing individuals in medical facilities, organization of activities of medical facilities under the Administrative Violations Handling Ordinance, and the application regime for minors and voluntary patients. 한국어 시정령 제80호 2018년 제2018-80-NĐ-CP 호는 정부가 2003년 12월에 제정한 시정령 제147호 2003년 제2003-147-NĐ-CP호와 정부가 2004년 6월 10일에 제정한 시정령 제135호 2004년 제2004-135-NĐ-CP호를 수정하고 보완하며 자발적인 마약 중독 치료 활동에 대한 조건과 절차, 허가 발급 및 관리에 관한 규정을 정한다.