决定第85/2005/号-QĐ-BTC关于印制、发行和使用收费、费用收据

决定第85/2005/号-QĐ-BTC规定在全国范围内印制、发行和使用收费、费用收据。本决定适用于各级国家机关、事业单位和负责收取收费、费用的组织,以及缴纳收费、费用的个人和组织。

문서 번호85/2005/QĐ-BTC
문서 유형决定
발행 기관财政部
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업财政
분야未分类
발행일30. 11. 2005
발효일22. 12. 2005
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

决定第85/2005/号-QĐ-BTC规定在全国范围内印制、发行和使用收费、费用收据。本决定适用于各级国家机关、事业单位和负责收取收费、费用的组织,以及缴纳收费、费用的个人和组织。

적용 범위

各级国家机关、事业单位、负责收取收费、费用的组织;使用以收取收费、费用的组织和个人;以及缴纳收费、费用的组织和个人。

핵심 사항

  • 收取收费、费用的机关按照规定的样式印制“收费、费用收据”,用于收取金额为百分比或超过500,000元的各类收费、费用。
  • 收取收费、费用的机关按照规定的样式印制面额从1,000元到500,000元的“收费、费用收据”,用于收取相应金额的各类收费、费用。
  • 缴纳收费、费用金额在1,000元至500,000元之间的组织和个人将获得按规定印制的“收费、费用收据”。
  • “缴入国库的款项凭证”用于向国库缴纳收费、费用。
  • 未在本决定中规定的收费、费用收据种类均被废止;已按旧样式印制的收据、收费、费用票据可继续使用至2006年12月31日。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减少自行印制不具法律效力的收据的情况,有助于加强收费、费用的管理。
  • 消极影响:对于必须执行新收据印制和发行任务的机关和组织,相关成本可能会增加。

❓ 자주 묻는 질문

哪个机构有权印制“收费、费用收据”?

只有中央直辖市税务局才被赋予印制“收费、费用收据”的任务。

“面额收费、费用收据”在什么情况下使用?

“面额收费、费用收据”用于收取金额在1,000元至500,000元之间的各类收费、费用。

“缴入国库的款项凭证”何时使用?

“缴入国库的款项凭证”用于向国库缴纳收费、费用,或者由国库根据法律规定收取收费、费用。

旧的收据种类何时被废止?

未在本决定中规定的收费、费用收据种类自2007年1月1日起被废止。

“面额收费、费用收据”应如何管理?

“面额收费、费用收据”应在右上角加盖收费、费用收取机关的印章(交款人持有的联),同时收费、费用收取人员应在第二联签名并写明姓名。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:85/2005/QĐ-BTC
河内,二零零五年十一月三十日

决定

关于印制、发行和使用收费及费用收据

财政部部长

根据2001年8月28日第38/2001/PL-UBTVQH10号《费用和收费条例》和2002年6月3日第57/2002/NĐ-CP号政府法令关于实施细则;

根据2003年7月1日政府第77/2003/NĐ-CP号法令关于财政部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

经税务总局局长提议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 收费及费用收据的印制、发行和使用在全国统一如下:

一、无面值的收费及费用收据(编号为01-05/BLP),根据本决定附带发布的样式。

收费及费用收据尺寸为19x11厘米,每本含50张,每张有三联,包括:

- 第一联:报查单(收费及费用会计凭证);

- 第二联:交给付款人;

- 第三联:存放在收据根部。

二、预先印有固定支付金额的收费及费用收据,包括:

(一)公路通行费票(或公路运输费票)、渡船票、摆渡票,按照财政部2004年9月7日第90/2004/TT-BTC号通知的规定执行。

(二)“面值收费及费用收据”从一千(1000)元到五万(500000)元,根据本决定附带发布的样式(编号为02-05/BGP)。

“面值收费及费用收据”的尺寸为19厘米x7厘米,每本含50张,每张印成两联,包括:

- 第一联:存根(收费单位留存);

- 第二联:交给付款人。

三、“国家预算缴款书”(现金缴款书或转账缴款书),按照财政部2003年8月13日第80/2003/TT-BTC号通知的规定印制和流通。

四、税务总局负责组织印制并发行收费及费用收据,以销售给地方依法有权收取各种费用的机关,并负责按照财政部规定的税收印章管理制度进行管理和使用;除由税务总局印制或允许收费机关自行印制收据外。

条 2. 规定在本决定第一条中的收费及费用收据的使用对象如下:

一、“收费及费用收据”由依法有权收取各种费用的国家机关、事业单位和其他组织(统称为收费机关)用于收取以下费用:

(一)法律规定按百分比(%)收取的各种费用;

(二)法律规定按超过五百元(500000)的金额收取的各种费用;

(三)具有国际交易特殊性质的费用以及使用经财政部(税务总局)批准的自行印制收据的其他费用。自行印制收费及费用收据的登记程序见本决定附带发布的附件。

二、公路通行费票(或运输费票)、渡船票、摆渡票由组织和个人用于收取法定的公路通行费或渡船费、摆渡费。

三、“面值收费及费用收据”由依法有权收取各种费用的机关用于收取法律规定按相应面值从一千(1000)元到五万(500000)元的费用。

四、“国家预算缴款书”(现金缴款书或转账缴款书)在以下情况下使用:

(一)属于缴纳费用对象的组织和个人使用“国家预算缴款书”向国库缴纳费用;

(二)国库使用“国家预算缴款书”按照法律规定收取费用。

条 3. 本决定第一条规定的收费及费用收据的管理与使用按照财政部2001年4月13日第30/2001/QĐ-BTC号决定关于税收印章印制、发行、管理和使用的制度执行。“面值收费及费用收据”还须按照以下方式管理与使用:

一、收费机关在将“面值收费及费用收据”出库使用前,必须在其第二联(交付款人部分)右上角加盖收费机关的印章;收费人员在收款时必须在“面值收费及费用收据”的第二联上签名并写明姓名。

二、缴纳费用金额从一千(1000)元到五万(500000)元的组织和个人可依据本决定规定获得“面值收费及费用收据”。

(一)由省级税务局发行的“面值收费及费用收据”,已加盖收费机关的印章并按规定填写所有项目,是合法的支付、记账和财务结算凭证;

(二)未由省级税务局发行、未加盖收费机关的印章且没有收费人员签名(写明姓名)的“面值收费及费用收据”不具有支付效力,不得记账和财务结算。

条此决定自公布之日起十五日后生效;未在本决定中规定的收费、费用凭证均予废止;对于此前按照规定印制的收据、收费票据,可使用至二零零六年十二月三十一日为止,自二零零七年一月一日起,必须统一按照本决定的规定印制、发行和使用收费、费用凭证。

第五条。 |财政部办公厅主任、国家税务总局局长、国家金库总局局长、各省、直辖市税务局局长,负责管理、使用收费、费用凭证的组织和个人,对执行本决定负责。

发文单位:                                                             
中共中央办公厅,
全国人民代表大会常务委员会办公厅,中华人民共和国主席办公厅,
最高人民法院,
最高人民检察院,
各部、各直属机构、各部委办,
属于国务院,
各全国性团体的中央机关,
各省、自治区、直辖市人民政府财政厅(局)、税务局、国家金库省级分库,
各省、自治区、直辖市,
《公报》,
司法部法规审查司,
国务院各部门及其直属单位,
法规司(法规审查),
档案:文书档案;税务总局(文书档案、统计)。
部长签署
副部长

聂文俊

张志中

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 81
14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hải Lăng trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 32/2006/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 32/2006/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH TỈ LỆ VỐN THỰC HIỆN ĐỀ ÁN MỨC CHẤT LƯỢNG TỐI THIỂU TRƯỜNG TIỂU HỌC 발효 중 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 102/2004/QĐ-UB ngày 28/5/2004 của UBND thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng khoa học và công nghệ thành phố 발효 중 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Nam Phú Nhơn 발효 중 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 20/2006/QĐ-UBND Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về cung cấp, sử dụng nước và bảo vệ công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 37/2007/QĐ-UBND Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Đông Bắc Chư Păh 발효 중 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 153/2012/TT-BTC Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước 만료됨 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Chư A Thai 발효 중 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về việc Thành lập các thôn: Tân Pun, Hướng Choa, Hướng Hải, thuộc xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 만료됨 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định giá bán nước máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ hàng tháng cho Bà mẹ Việt Nam anh hùng, cha, mẹ, vợ, chồng liệt sĩ từ 80 tuổi trở lên và người dân thọ trên 100 tuổi 만료됨 19/2012/TT-BKHCN Thông tư số 19/2012/TT-BKHCN Quy định về kiểm soát và bảo đảm an toàn bức xạ trong chiếu xạ nghề nghiệp và chiếu xạ công chúng 만료됨 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh 만료됨 68/NQ-CP Nghị quyết số 68/NQ-CP Về việc đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính 발효 중 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp trong công tác chống buôn lạu, hàng giả và gian lận thương mại qua đường bưu chính, viễn thông 만료됨 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2007 만료됨 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu phí sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 43/2009/TT-BTC Thông tư số 43/2009/TT-BTC Qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan 만료됨 16/2006/QĐ-UBND Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Hướng Hoá trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 15/2006/QĐ-UBND Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND Hủy bỏ các văn bản quy định về xử lý vi phạm hành chính trái pháp luật 발효 중 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Mang Yang 발효 중 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 발효 중 17/2006/QĐ-UBND Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Tổ nhân dân tự quản tỉnh Hậu Giang 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Y tế dự phòng Cam Lộ trực thuộc Sở Y tế. 만료됨 95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp phát không thu tiền các loại giống cây lương thực, vật tư nông nghiệp, muối iốt, vở học sinh; bán các mặt hàng chính sách xã hội và vận chuyển tiêu thụ sản phẩm hàng hóa cho đồng bào các dân tộc thiểu số ở miền núi, hải đảo giai đoạn 2006 - 2010 만료됨 94/2006/QĐ-UBND Quyết định 94/2006/QĐ-UBND về đổi tên Trung tâm Thu hồi và Khai thác quỹ đất phục vụ đầu tư thành Trung tâm Phát triển quỹ đất và ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Trung tâm Phát triển quỹ đất do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc Biển Hồ 발효 중 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Puch 발효 중 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Meur 발효 중 118/2008/QĐ-BTC Quyết định số 118/2008/QĐ-BTC V/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 73/2006/QĐ-BTC ngày 18/12/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực hải quan. 만료됨 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58 /2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất do cơ quan địa phương thực hiện 발효 중 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Quảng Nam – Đà Nẵng (cũ) và do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành đã hết hiệu lực thi hành 발효 중 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ xã Nam 발효 중 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Bắc An Khê 발효 중 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Hà Ra 발효 중 84/2006/QĐ-UBND Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND Quy định về mức thu, đối tượng thu và công tác quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 63/2008/QĐ-UBND Quyết định số 63/2008/QĐ-UBND Ban hành phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí qua đò trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 39/2007/QĐ-UBND Quyết định số 39/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 38/2007/QĐ-UBND Quyết định số 38/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định dề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 59/2007/QĐ-UBND Quyết định số 59/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 56/2007/QĐ-UBND Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 62/2007/QĐ-UBND Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 61/2007/QĐ-UBND Quyết định số 61/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất, lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 60/2007/QĐ-UBND Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 58/2007/QĐ-UBND Quyết định số 58/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 57/2007/QĐ-UBND Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 49/2007/QĐ-UBND Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2007/QĐ-UBND Quyết định số 48/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí hộ khẩu, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định kết quả đấu thầu trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 42/2007/QĐ-UBND Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 40/2007/QĐ-UBND Quyết định số 40/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 37/2007/QĐ-UBND Quyết định số 37/2007/QĐ-UBND Vê việc ban hành phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 02/2007/QĐ-UBND Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND Về ban hành phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 95/2006/QĐ-UBND Quyết định số 95/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Phí an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 94/2006/QĐ-UBND Quyết định số 94/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Phí Thư viện trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 28/2006/QĐ-UBND Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành phí tham quan danh lam thắng cảnh Sa Pa 만료됨 20/2006/QĐ-UBND Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành phí tham quan danh lam thắng cảnh Vườn Quốc gia Hoàng Liên 만료됨 14/2006/QĐ-UBND Quyết định số 14/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành thu phí chợ trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 25/2010/QĐ-UBND Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2006/QĐ-UBND Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 18/2006/QĐ-UBND Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành thu phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 17/2006/QĐ-UBND Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2006/QĐ-UBND Quyết định số 15/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 16/2006/QĐ-UBND Quyết định số 16/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 32/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2006/NQ-HĐND Phê chuẩn phương án sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới về thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
85/2005/QĐ-BTC
决定第85/2005/号-QĐ-BTC关于印制、发行和使用收费、费用收据
生效中

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.