通知第87/2001/TT-BTC号关于指导制定高等教育、中等专业教育各学科框架课程内容和费用以及编写公共科目教材的事项

本通知第87/2001/TT-BTC号指导使用国家财政资金制定高等教育、中等专业教育各学科框架课程内容和费用以及编写公共科目教材。本通知适用于由教育部成立的咨询委员会,以及被分配任务制定框架课程和编写教材的大学、学院和中等专业学校。

Số hiệu87/2001/TT-BTC
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành财政部
Người kýNguyen Thi Kim Ngan — Thứ trưởng
Cập nhật01/07/2026
Ngành财政
Lĩnh vực财政
Ngày ban hành30/10/2001
Ngày áp dụng01/11/2001
Ngày hết hiệu lực01/08/2009
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知第87/2001/TT-BTC号指导使用国家财政资金制定高等教育、中等专业教育各学科框架课程内容和费用以及编写公共科目教材。本通知适用于由教育部成立的咨询委员会,以及被分配任务制定框架课程和编写教材的大学、学院和中等专业学校。

Đối tượng áp dụng

由教育部成立的咨询委员会;被分配任务制定框架课程和编写教材的大学、学院、高等专科学校。

Các điểm cốt lõi

  • 学科组、专业组、课程组可获得活动经费,如会议、研讨会培训费、差旅费、印刷费、电话费、办公用品费,具体为:主席、副主席、秘书处负责人每月150,000元人民币/人,其他成员每月100,000元人民币/人。
  • 高等教育、中等专业教育框架课程建设费用包括起草导论材料、将外语资料翻译成中文、编写课程、修改、总体编辑和审阅评论,具体费用标准另行规定。
  • 中等专业教育框架课程建设费用包括将外语资料翻译成中文、编写课程、修改、总体编辑和审阅评论,具体费用标准另行规定。
  • 编写文化基础课、计算机课、外语课及基础课、专业课教材的费用根据课程类型不同而有所区别。
  • 每项工作的最高费用为每页50,000元人民币或复杂情况下的每页35,000元人民币。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于确保教材和课程质量,提高教学效果。
  • 消极影响:由于规定的最高费用限制,可能减少国家财政资金支出。
  • 受益方:大学、学院、中等专业学校和咨询委员会。受影响对象:国家财政。

❓ Câu hỏi thường gặp

哪些对象适用本通知?

本通知适用于由教育部成立的咨询委员会,以及被分配任务制定框架课程和编写教材的大学、学院、高等专科学校。

主席、副主席、秘书处负责人和其他成员的责任津贴是多少?

主席、副主席、秘书处负责人每月150,000元人民币/人;其他成员每月100,000元人民币/人。

制定框架课程和编写教材的费用是如何规定的?

费用包括:起草导论材料、将外语资料翻译成中文、编写课程、修改、总体编辑和审阅评论,具体费用标准另行规定。

每项工作的最高费用是多少?

每项工作的最高费用为每页50,000元人民币或复杂情况下的每页35,000元人民币。

本通知何时生效?

本通知自2001年11月1日起生效。

Toàn văn

通知

指导内容和费用标准编制高等教育、高等职业教育和中等专业教育的课程框架

及编写课程和教材

根据《教育法》第三十条、第三十一条、第三十六条和第三十七条关于职业教育培训内容和方法;高等教育和中等职业教育教材的规定

______________________

 

根据国务院令第43号令2000年8月30日发布的《〈教育法〉实施细则》第五条
教育部和财政部根据教育部的意见,制定了关于编制高等教育、高等职业教育和中等专业教育课程框架以及编写课程和教材的内容和费用标准如下:
本通知适用于由教育部成立的咨询委员会,以及被教育部指定负责编制课程框架和编写课程及教材的大学、学院、高等职业学校和中等专业学校。

本通知规定的内容和费用标准适用于使用国家财政资金编制高等教育、高等职业教育和中等专业教育课程框架以及编写课程和教材的情况。其中:

2.1- 包括学科群指导委员会、学科指导委员会和课程指导委员会的活动费用,包括会议费、培训费、差旅费、印刷费、电话费和办公用品费,按照现行规定执行。

2.2- 对于学科群指导委员会、学科指导委员会和课程指导委员会的主席、副主席、秘书长和其他成员在编制课程框架和编写教材期间的补贴:

主席、副主席和秘书长的补贴为每人每月150,000元;

其他成员的补贴为每人每月100,000元。

编制高等教育、高等职业教育和中等专业教育课程框架以及编写课程和教材的具体费用如下:

a- 高等教育和高等职业教育:

2.3- - 编写引导性材料、讨论草案和结论文件:每页50,000元;

- 翻译和校对从外语到中文的材料:每页35,000元;

* 编写课程:每课时55,000元;

* 审读和评论:每课时25,000元;

- 编写引导材料、讨论草案和结论文件:每页50元。

* 编写教材:每页50,000元;

* 编写课程:每小时55元。

* 修改和编辑:每页25,000元;

* 阅读反馈意见:每小时25元。

* 审读和评论:每页20,000元。

b- 中等专业教育:

- 翻译和校对从外语到中文的材料:每页35,000元;

- 编制课程框架和课程:

* 编写课程:每课时50,000元;

* 修改和整体编辑:每课时25,000元;

* 审读和评论:每课时20,000元;

+ 编写普通文化、计算机和外语课程教材:

* 编写教材:每页20,000元;

* 阅读反馈意见:每小时25元。

* 修改和整体编辑:每页15,000元;

* 审读和评论:每页10,000元;

+ 编写基础课程和专业课程教材:

* 编写教材:每页35,000元;

* 修改和整体编辑:每页20,000元。

上述费用标准为最高限额,具体费用应根据各专业的复杂程度确定。

3- 预算编制、拨付、管理和决算工作:

* 编写教材:每页35,000元;

a- 预算编制:每年根据教育部关于实施编制任务的决定进行。

3- 预算编制、拨付、管理和决算经费工作:

a- 编制预算:每年根据教育部关于下达年度建设任务的决定, 大学、大专、中等专业学校的框架课程及各科目课程大纲的编制,由各大学、学院、大专院校和中等专业学校详细编制实施任务所需经费预算,报送教育部和主管部门审核汇总,纳入单位总预算。

b- 经费拨付:年度预算经政府批准后,财政部向主管部门拨付经费,再由主管部门拨付给执行任务的学校。

管理与决算:按照现行规定执行。

本通知自2001年11月1日起施行。在执行过程中如遇问题,请反馈至财政部处理。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được dẫn chiếu bởi 20
78/2005/TTLT/BTC-BYT Thông tư liên tịch số 78/2005/TTLT/BTC-BYT Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và giải ngân dự án "Chăm sóc sức khoẻ nhân dân các tỉnh Tây Nguyên" sử dụng vốn vay Ngân hàng Phát triển Châu Á và nguồn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Thụy Điển Còn hiệu lực 92/2003/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 92/2003/TTLT-BTC-BLĐTBXH Về việc hướng dẫn quản lý tài chính đối với Dự án “Tăng cường năng lực đào tạo nghề” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo. Hết hiệu lực 12/2009/TT-BNN Thông tư số 12/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 Còn hiệu lực 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. Hết hiệu lực 85/2006/TT-BTC Thông tư số 85/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm thực hiện Chương trình hành động quốc gia về du lịch giai đoạn 2006 - 2010 Còn hiệu lực 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn Hết hiệu lực 125/2009/TTLT/BTC-BCT Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT/BTC-BCT Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công Còn hiệu lực 05/2011/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa Hết hiệu lực 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT- TC-XD-NNPTNT Hướng dẫn thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 Còn hiệu lực 11/2008/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 11/2008/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư hướng dẫn công tác quản lý tài chính đối với Olympic vật lí quốc tế tại Việt Nam năm 2008 Còn hiệu lực 125/2008/TTLT-BTC-BGD Thông tư liên tịch số 125/2008/TTLT-BTC-BGD Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010 Còn hiệu lực 79/2005/TT-BTC Thông tư số 79/2005/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước. Hết hiệu lực 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã Hết hiệu lực 16/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 16/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí bồi dưỡng giáo viên dạy nghề Hết hiệu lực 125/2009/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT-BTC-BCT Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công Hết hiệu lực 42/2003/TTLT/BGD-BTC Thông tư liên tịch số 42/2003/TTLT/BGD-BTC (Tam thoi) Hướng dẫn một số chính sách thực hiện Quyết định số 494/QĐ-Ttg ngày 24/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về "Một số biện pháp nâng cao chất lượng và hiệu quả giảng dạy, học tập các môn khoa học Mác- Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong các trường đại học, cao đẳng, môn chính trị trong các trường trung học chuyên nghiệp và dạy nghề" Còn hiệu lực 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư Chương trình Phát triển KT - XH các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 10a/2010/QĐ-UBND Quyết định 10a/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Hết hiệu lực 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư, thực hiện các dự án Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực
87/2001/TT-BTC
通知第87/2001/TT-BTC号关于指导制定高等教育、中等专业教育各学科框架课程内容和费用以及编写公共科目教材的事项
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 2
308/2009/QĐ-UBND Quyết định số 308/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.