令第88/2005/ND-CP关于支持和鼓励合作社发展的若干政策

令第88/2005/ND-CP规定了有关成立、培训、教育、土地、财政、信贷、贸易促进、技术应用和基础设施投资等方面的合作社发展支持和鼓励政策。适用于合作社和合作社联合体,并由县级、省级、计划与投资部以及国家银行执行。

문서 번호88/2005/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관财政部
서명자Phan Văn Khải — Thủ tướng
업데이트29. 06. 2026
산업投资与计划
분야未分类
발행일11. 07. 2005
발효일04. 08. 2005
효력 만료일27. 01. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第88/2005/ND-CP规定了有关成立、培训、教育、土地、财政、信贷、贸易促进、技术应用和基础设施投资等方面的合作社发展支持和鼓励政策。适用于合作社和合作社联合体,并由县级、省级、计划与投资部以及国家银行执行。

적용 범위

合作社和合作社联合体(以下简称合作社)。

핵심 사항

  • 准备成立的合作社可获得信息、咨询及章程制定服务的支持。
  • 合作社内的培训和提升活动可获得交通费、学习费用和组织课程费用的支持。农业合作社还可获得住宿费用50%的支持。
  • 农业合作社可以申请无偿使用土地并享受企业所得税优惠。
  • 新建项目或扩大生产能力、业务范围的合作社可以从国家获得信贷资金。
  • 生产出口商品且不属于国家重点贸易促进计划资助对象的合作社可以获得贸易促进活动50%的资金支持。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:支持合作社发展,提高人力资源质量,改善基础设施,促进出口和技术应用。
  • 消极影响:实施这些支持政策的成本可能会增加地方财政负担。

❓ 자주 묻는 질문

准备成立的合作社可以获得什么支持?

准备成立的合作社可以获得信息、咨询服务和支持建立合作社章程的服务。

合作社内哪些人员可以获得培训支持?

管理委员会成员、主任委员会成员、监督委员会成员、会计主管;正在从事合作社专业技术工作的社员。

农业合作社在土地方面可以获得什么支持?

农业合作社可以申请无偿使用土地,并对企业所得税给予优惠,优惠部分为直接服务于社员生活的经营活动所得收入。

新建项目或扩大生产能力、业务范围的合作社可以获得什么支持?

新建项目或扩大生产能力、业务范围的合作社可以从国家获得信贷资金。

生产出口商品且不属于国家重点贸易促进计划资助对象的合作社可以获得什么支持?

这些合作社可以获得贸易促进活动50%的资金支持,包括商业信息、出口咨询、出口业务能力提升培训、参加出口产品展览会、推广产品品牌等。

전문

关于支持和鼓励发展合作社的若干政策

_______________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2003年11月26日的《合作社法》;

根据计划投资部部长的建议,

令:

第一章

总则

第一条 调整范围

本法令规定了支持和鼓励发展合作社的若干政策,包括:成立;培训;土地;财政;信贷;促进贸易;应用技术;为合作社生产服务的基础建设投资以及社员社区生活,并参与经济发展和社会进步计划。

第二条 适用对象

1. 合作社、合作社联合组织(以下简称合作社)根据1996年《合作社法》登记活动,并根据2003年《合作社法》补充章程,执行相关法律规定。

2. 合作社按照2003年《合作社法》的规定成立并登记活动。

第二章

主要政策内容

第三条 支持和鼓励成立合作社

1. 准备成立的合作社及其发起人可获得以下支持:

a) 合作社的信息和知识咨询服务;

b) 咨询服务以制定合作社章程,完善成立、注册和运营所需的手续。

2. 区、县、市镇、省辖市(统称县级)人民政府根据发起人的申请书和拟成立合作社所在地的乡、镇、市镇(统称乡级)人民政府的确认,决定是否提供上述支持。

第四条 培训与培养

1. 合作社内培训和培养的对象如下:

a) 管理委员会、主任委员会、监督委员会成员及会计主管;

b) 正在从事合作社专业技术和业务工作的社员。

2. 根据本条第1款规定的合作社职务人员参加培训时,可获得以下支持:

a) 支付从合作社总部到培训机构的公共交通费用(不包括飞机票);

b) 购买课程教材的费用;

c) 组织和管理班级的费用;租用会场;支付讲师报酬;参观考察费用。

3. 对于本条第1款规定的农业、林业、渔业和盐业合作社(统称农业合作社)的职务人员,在享受本条第2款规定的支持外,还可获得50%的食宿费用,按培训机构规定的标准计算。

4. 由合作社派遣(全日制或在职)到大学、学院、中等专业学校或职业学校的对象,根据本条第1款规定,至少可以获得50%的学费支持,同时必须满足以下条件:

a) 年龄不超过40岁;

b) 符合培训机构招生条件;

c) 有管理委员会的派遣决定;

d) 书面承诺毕业后至少为合作社工作五年。

省、直辖市人民政府具体规定对这些对象的支持金额。

5. 用于支持第三条第1款;第四条第2、3、4款规定的各项内容的资金来源为地方年度预算、中央预算和其他合法资金。

财政部应具体指导对准备成立的合作社发起人和支持合作社培训和培养对象的资助水平和财务机制。

6. 发展改革委汇总全国合作社培训和培养需求和计划,并安排国家年度预算资金,供各部委、行业和省、直辖市人民政府实施计划使用。

条 5. 土地

1. 对于农业合作社规定如下:

a) 农业合作社有需要使用土地建设办公场所、仓库、晒场、直接服务于社员农业生产、林业、水产养殖和制盐的设施,但尚未获得土地分配的,应办理申请分配土地手续。省人民政府根据地方的土地基金进行审查并决定无偿分配土地并颁发土地使用权证书给农业合作社;

b) 正在用于建设办公场所、仓库、晒场、直接服务于农业生产、林业、水产养殖和制盐的农业合作社,按照2004年10月29日第181/2004/NĐ-CP号政府法令关于实施《土地法》的规定,颁发土地使用权证书;

c) 除无偿分配的土地面积外,农业合作社还可以按照法律规定有偿分配土地或租赁土地,并按政府规定的政策享受减免土地使用费和租金优惠;

国家鼓励和支持农业合作社合法租赁土地或使用组织和个人的土地以发展生产和经营活动。

2. 对于非农业合作社规定如下:

a) 合作社可以选择有偿分配土地或每年支付租金的方式租赁土地,按照法律规定执行;

b) 合作社为建设生产、经营和服务设施而租赁的土地面积,由具有审批权限的国家机关根据投资、建设和土地管理法律的规定确定;

c) 对于正在使用的土地尚未取得土地使用权证书的合作社,可以按照2004年10月29日第181/2004/NĐ-CP号政府法令关于实施《土地法》的规定,颁发土地使用权证书。

条 6. 关于税收

1. 合作社对其向社员提供的生产、经营活动服务收入部分,可享受企业所得税优惠政策,按照税收法律的规定执行。

2. 对于农业合作社,在享受本条第一款规定的优惠基础上,还可对其直接服务于社员生活的服务活动产生的收入部分免征企业所得税。

条 7. 合作社发展支持基金

1. 根据2003年《合作社法》第三条第一款a项的规定,设立合作社发展支持基金。

2. 财政部牵头,会同计划投资部、相关部委、行业以及越南合作社联合会制定成立合作社发展支持基金的方案,报总理批准。

条 8. 信贷

1. 新建投资项目或扩大生产能力、经营能力的合作社,可以从国家发展支持基金中获得国家投资发展信贷资金,按照2004年4月1日第106/2004/NĐ-CP号政府法令关于国家投资发展信贷和2005年2月28日第20/2005/NĐ-CP号政府法令关于补充国家投资发展信贷项目清单的规定执行。

2. 对于享有投资优惠项目的合作社,可以享受投资优惠,按照1999年7月8日第51/1999/NĐ-CP号政府法令关于实施《国内投资法》(修正案)第3/1998/QH10号决议的规定执行。

3. 需要从金融机构获得贷款以新建、升级、扩大生产能力、经营能力,或提供服务促进社员经济和社会生活发展的合作社,金融机构应当为其提供便利条件并采用适合合作社经济形式的贷款担保方式。贷款事宜按照现行规定执行。从事农业和农村领域的合作社按照现行农业和农村信贷政策的规定从金融机构获得贷款。

条 9. 支持贸易促进活动

不属于国家重点贸易促进计划经费支持对象的出口商品生产合作社,如果其贸易促进项目经有权机关批准,则可按照国家重点贸易促进计划的规定获得以下内容活动经费的50%支持:

1. 贸易信息、出口宣传。

2. 出口咨询。

3. 提高出口业务能力和技能的培训。

4. 参加出口商品交易会。

5. 产品品牌推广。

条 10. 支持应用创新、提高技术水平、农业推广、渔业推广和工业推广

1. 具有应用创新、提高技术水平项目的合作社可以从国家科学技术发展基金、各部委和地方的科学技术发展基金中获得中长期贷款。

2. 组织培训社员学习新科技,以参与科技应用和转让示范项目,服务于农村和山区经济社会发展的合作社,可以获得全额资金支持。

3. 合作社可以享受农业推广、渔业推广以及促进农村工业发展的政策,依据政府于2005年4月26日发布的第56/2005/NĐ-CP号法令关于农业推广和渔业推广,以及政府于2004年6月9日发布的第134/2004/NĐ-CP号法令关于鼓励农村工业发展。

条 11. 支持合作社投资基础设施建设,以服务生产和社区生活,并参与经济发展和社会进步项目

1. 合作社可以获得以下支持:

a) 建设服务于合作社生产和经营活动及社员生活的基础设施;

b) 建设农村工业区和手工艺村,以促进生产和经营活动。

2. 合作社优先参与以下经济发展和社会进步项目:

a) 地方范围内的基础设施建设项目及其完成后管理,包括为农村工业区和手工艺村发展服务的基础设施建设项目;

b) 符合合作社能力的地方其他经济发展和社会进步项目。

3. 支持和优先程序:

a) 每年,合作社必须主动向地方经济发展和社会进步计划管理部门登记其需求和参与实施目标经济发展和社会进步项目、消除贫困项目的意愿,以获得支持和优先参与;

b) 目标计划管理部门负责公开通报每个项目的范围、对象和条件;接受并审查合作社参加计划的申请,批准其申请;协助合作社办理参加计划所需手续;监督和解决项目实施过程中出现的问题。

第三章

实施条款

条 12. 生效日期

本法令自公布之日起十五日后生效,并取代政府于1997年2月21日发布的第15/CP号法令关于鼓励合作社发展的政策。

条 13. 执行责任

1. 财政部、计划与投资部、商务部、科学技术部、自然资源与环境部、教育与培训部和国家银行根据各自职能、任务和权限,负责指导执行本法令。

2. 计划与投资部负责监督和督促组织执行本法令。

3. 各部部长、相当于部长级别的机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民政府主席对执行本法令负全责。/。

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 58
18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 02/2006/TT-BKH Thông tư số 02/2006/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 발효 중 173/2012/TT-BTC Thông tư số 173/2012/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 66/2006/TT-BTC ngày 17/7/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 60/2007/QĐ-BTC Quyết định số 60/2007/QĐ-BTC Về lãi suất cho vay vốn của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã 발효 중 59/2007/QĐ-BTC Quyết định số 59/2007/QĐ-BTC Phê duyệt Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã 만료됨 142/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 142/2008/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 2277/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2277/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 47/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2010/NQ-HĐND Về việc tăng cường, củng cố, hoàn thiện và phát triển hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tỉnh Thái Bình giai đoạn 2010- 2015 만료됨 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 만료됨 966/QĐ-UBND Quyết định số 966/QĐ-UBND Thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển HTX tỉnh Hưng Yên 만료됨 101/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 101/2013/NQ-HĐND Về thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Long An 발효 중 2381/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2381/2009/QĐ-UBND Thành lập quỹ hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Phú Thọ 발효 중 246/2006/QĐ-TTg Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg Về việc thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã 발효 중 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Về Một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 만료됨 74/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 74/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 74/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xãchuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã,tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 29/2013/QĐ-UBND Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, xã viên hợp tác xã cử đi đào tạo tập trung trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 발효 중 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Ban hành Chương trình tiếp tục đổi mới, củng cố, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 39/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2013/NQ-HĐND Về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 67/2013/QĐ-UBND Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND Quy định chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc cấp vốn điều lệ cho Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Bạc Liêu 발효 중 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 25a/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25a/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 71/2006/QĐ-UBND Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2006-2010 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án củng cố, phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 26/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án củng cố, phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động của các tổ chức Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 57/2009/QĐ-UBND Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định khuyến khích phát triển hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh 발효 중 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND V/v ban hành quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND V/v ban hành mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định hỗ trợ các doanh nghiệp và hợp tác xã đào tạo nghề cho người lao động trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 100/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 695/QĐ-UBND Quyết định số 695/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, thành lập mới hợp tác xã tỉnh Hưng Yên 만료됨 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế tập thế giai đoạn 2006-2010 발효 중 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015 만료됨 34/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã dịch vụ và khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2015 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích các hợp tác xã và tổ hợp tác trong việc xúc tiến thương mại, tiêu thụ nông sản, tìm kiếm thị trường 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 34/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2006/NQ-HĐND Về phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã tỉnh giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Đắk Lắk 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 142/2008/NQ-HĐND ngày 22/7/2008 của HĐND tỉnh Phú Thọ về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã, tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định hướng dẫn hồ sơ giao đất, thuê đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương” ban hành kèm theo quyết định số 31/2009/QĐ-UBND ngày 15/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh Bình Dương 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 89/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 발효 중 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 34/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND Về thành lập Quỹ Hỗ trợ phát triển Hợp tác xã tỉnh Quảng Nam 발효 중 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
인용됨 19
20/2005/NĐ-CP Nghị định số 20/2005/NĐ-CP Về bổ sung danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước theo Nghị định số 106/2004/NĐ-CP 발효 중 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 43/2013/QĐ-UBND Quyết định số 43/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 발효 중 38/2006/QĐ-UBND Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Kế hoạch thực hiện Luật Phòng, chống tham nhũng của UBND tỉnh. 만료됨 44/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - An ninh trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 1551/QĐ-UBND Quyết định 1551/QĐ-UBND năm 2009 về kế hoạch phát triển kinh tế tập thể thành phố năm 2009 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND V/v thành lập Trung tâm Công nghệ thông tin và Viễn thông trực thuộc Sở Bưu chính-Viễn thông Thái Bình 만료됨 04/2008/TT-BKH Thông tư số 04/2008/TT-BKH Hướng dẫn một số quy định tại nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác 발효 중 28/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức hỗ trợ sinh hoạt phí quy định tại Nghị quyết số 108/2008/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của HĐND tỉnh về việc hỗ trợ sinh hoạt phí đối với cán bộ là Ủy viên Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, Ủy viên Ban thường vụ các đoàn thể cấp xã: Hội phụ nữ, Hội Nông dân, Hội Cựu chiến binh, Đoàn Thanh niên và Trưởng ban công tác Mặt trận, Bí thư chi đoàn, Chi hội trưởng: Hội phụ nữ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân ở thôn (xóm), tổ dân phố 만료됨 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định 03/2009/QĐ-UBND về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội, Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân năm 2009 do Ủy ban nhân dân quận Bình Tân ban hành 발효 중 43/2013/QĐ-UBND Quyết định 43/2013/QĐ-UBND phê duyệt Đề án Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho khu vực kinh tế tập thể Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2013 - 2020 발효 중 62/2006/QĐ-UBND Quyết định số 62/2006/QĐ-UBND Về việc Quy định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Sơn La năm 2007 만료됨 38/2006/QĐ-UBND Quyết định số 38/2006/QĐ-UBND Phê duyệt Kế hoạch phát triển kinh tế tập thể tỉnh Lai Châu giai đoạn 2006 – 2010 만료됨 89/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 89/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập và hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cho các chức danh của hợp tác xã trên địa bàn tỉnh - HỦY ĐỂ LẬP BẢN KHÁC, VÌ NGÀY BAN HÀNH ĐÃ SỬA LẠI THÀNH NĂM 2013 NHƯNG ĐỀU LẠI QUAY VỀ NĂM 2012 발효 중 113/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về đổi mới, phát triển kinh hợp tác, hợp tác xã tỉnh Quảng Nam giai đoạn từ nay đến năm 2015 발효 중 28/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2011/NQ-HĐND Về một số chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2012 - 2015 만료됨
88/2005/NĐ-CP
令第88/2005/ND-CP关于支持和鼓励合作社发展的若干政策
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 43
56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Kiện toàn và tăng cường năng lực hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020” 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 100/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Về việc thành lập mới phố Bình Minh thuộc phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa 발효 중 29/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 67/2013/QĐ-UBND Quyết định số 67/2013/QĐ-UBND Về cơ chế chính sách khuyến khích ưu đãi, tạo điều kiện thu hút các tổ chức, các nhà khoa học trực tiếp nghiên cứu, ứng dụng chuyển giao công nghệ cho huyện Bác Ái 발효 중 71/2006/QĐ-UBND Quyết định số 71/2006/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Đảo Cồn Cỏ và phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 04/2014/QĐ-UBND Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 42/2006/QĐ-UBND Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 108/2005/QĐ-UBND ngày 19/9/2005 của UBND tỉnh Bình Định 발효 중 96/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2013/NQ-HĐND Về mục tiêu, giải pháp thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai năm 2014 만료됨 57/2009/QĐ-UBND Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 12/2012/QĐ-UBND Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và bảo vệ Di tích Quốc gia Trường Lũy Quảng Ngãi 만료됨 74/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2013/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch điều chỉnh, bổ sung thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020. 만료됨 35/2009/QĐ-UBND Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020” 만료됨 06/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua bảo hiểm y tế cho người đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 695/QĐ-UBND Quyết định 695/QĐ-UBND 발효 중 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 31/2009/QĐ-UBND Quyết định số 31/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý nhà nước trong lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 34/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 34 /2012/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ ngân sách nhà nước cho Dự án xây dựng hệ thống cấp nước cho Khu kinh tế Vũng Áng 발효 중 18/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2009/NQ-HĐND Quy định về mức huy động đóng góp, quản lý, sử dụng Quỹ quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 03/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án sử dụng nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm cô đỡ thôn bản đối với các thôn thuộc xã miền núi, vùng khó khăn của tỉnh đến năm 2020 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 27/2008/QĐ-UBND Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND Về thông qua quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng thành phố Hải Phòng đến năm 2020 만료됨 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2015 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay. 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 34/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, làng, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 26/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2013/NQ-HĐND về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 39/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND ngày 25/7/2008 về chính sách tạo quỹ đất ở và hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng khu đất ở cho cán bộ công chức được điều động đến công tác tại tỉnh Đắk Nông. 만료됨 16/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu phí thoát nước thải áp dụng đối với Khu công nghiệp Quảng Phú 만료됨 15/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2008 만료됨 04/2007/QĐ-UBND Quyết định số 04/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 1538/2001/QĐ-UBT ngày 12/6/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.