令第93/2012/ND-CP修正和补充了2009年10月21日政府关于汽车运输经营和运输条件的第91/2009/ND-CP号令的部分条款。

第93/2012/ND-CP号令修正了关于汽车运输经营的第91/2009号令的一些条款,重点是线路管理、驾驶员和乘务员的要求、使用行车记录仪的规定以及颜色和标志的规定。适用于从事汽车运输业务的企业、合作社和个体工商户。

Số hiệu93/2012/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành建设部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Ngành交通运输
Lĩnh vực公路
Ngày ban hành08/11/2012
Ngày áp dụng25/12/2012
Ngày hết hiệu lực01/12/2014
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

第93/2012/ND-CP号令修正了关于汽车运输经营的第91/2009号令的一些条款,重点是线路管理、驾驶员和乘务员的要求、使用行车记录仪的规定以及颜色和标志的规定。适用于从事汽车运输业务的企业、合作社和个体工商户。

Đối tượng áp dụng

从事汽车运输业务的企业、合作社和个体工商户。

Các điểm cốt lõi

  • 对于企业、合作社→需获得道路运输经营许可证,并遵守有关驾驶员、乘务员、行车记录仪使用、安装标志牌的规定。
  • 个体工商户→也需要提交申请许可证的文件,按照交通运输部规定的格式。
  • 线路管理部门→在客流量系数达到50%时,可决定增加该线路上运营企业的数量。
  • 企业、合作社→不得超出许可证上载明的内容经营旅客运输业务,并须遵守有关驾驶时间的规定。
  • 发证机关→有权收回或吊销违反严重规定单位的许可证。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:加强管理和提高运输服务质量,保护消费者利益。
  • 消极影响:企业因必须遵守新规定而增加了成本负担。
  • 限制了企业在开设线路或增加运营频率方面的权利。

❓ Câu hỏi thường gặp

企业需要准备哪些文件来申请许可证?

企业需提交申请许可证的文件、经公证的营业执照副本及运输管理人员资格证书。对于从事固定路线客运、公共汽车或出租车经营的企业,还需提供有关安全监督部门职能的文件。

标志牌和标志的有效期是什么?

固定路线客运车辆、公共汽车、出租车上的标志牌和标志必须按规定安装并有使用期限。

违反哪些规定会导致许可证被收回?

如果经营者在以下情形之一中违规:申请材料信息不实、连续六个月未开展运输经营活动、超出许可证载明内容经营或破产解散,则许可证将被收回。

对出租车的颜色和标志是否有规定?

中央直辖市有权在其辖区内规定出租车的颜色。企业、合作社必须遵守这些规定。

哪些违规行为会导致许可证使用权被吊销?

如果运输企业在运营线路上,驾驶员违规行驶次数占总行驶次数的5%,或者超速、不在指定地点上下乘客或驾驶时间违规的次数占总行驶次数的20%,则其许可证使用权将被吊销。

Toàn văn

修改若干条国务院令第91号2009年10月21日关于汽车运输经营和条件的决定
关于经营和从事汽车运输业务的条件
_____________________________
 
根据2001年12月25日《政府组织法》;
根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;
根据2003年11月26日的《合作社法》;
根据二零零五年六月十四日颁布的《商业法》;
根据2005年6月14日《旅游法》;
根据2005年11月29日《企业法》
鉴于交通运输部部长的建议,
国务院发布修改国务院令第91号2009年10月21日关于经营和从事汽车运输业务的条件的决定。
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。对若干条款进行修改和补充 国务院令第91号2009年10月21日关于经营和从事汽车运输业务的条件如下:
一、修改第四条第三项如下:
“(三) 批准线路开通、运营以及增加或停止车辆运行。
二、修改第四条第四项如下:
“(四) 管线管理部门决定:当线路平均乘客系数(从两端车站出发)超过50%时,增加企业或合作社在该线路上的运营;对于正在运营的企业或合作社,当其线路平均乘客系数(从两端车站出发)超过50%时,增加其在线路上的车辆班次。”
三、修改第十一条第四项第二点如下:
“(二) 经营单位应根据经营方案和法律规定配备足够的驾驶员和服务人员;对于载客30座及以上的汽车,必须配备服务人员(不包括专门用于接送工业园区工人上下班、接送学生和大学生的合同用车)。”
四、修改第十二条第二项第二点如下:
“(二) 车辆行驶记录仪提供的信息可用于管理运输单位的活动;运输企业和驾驶员有责任向运输管线管理部门提供本条款第二项第一点规定的所有行程的信息,这些信息适用于所有在获得标志牌期间运营的车辆,并在交通巡逻检查力量要求时提供。”
五、修改第十五条第四项如下:
“(四) 车辆上安装了里程计费器和等待时间计费器,由有权计量机构检验并铅封;企业或合作社必须注册统一的颜色装饰方案,基于车辆登记颜色(不得与之前注册的企业或合作社的颜色装饰重复),并注册标识(LOGO)和交易电话号码。对于中央直辖市规定的出租车颜色,则 企业或合作社必须按照城市的规定执行颜色。”
六、修改第十六条第二项如下:
“(二) 合同车使用年限按本决定第十三条第二项的规定执行。”
七、修改第十八条第四项如下:
“(四) 定线客运、合同客运、出租车客运和集装箱货运车辆必须安装标志牌。旅游客运车辆必须安装标牌。”
八、修改第十九条如下:
“第十九条 申请许可证的文件
一、对于企业或合作社:
(一) 按照交通运输部发布的格式提交的许可证申请书(或变更内容的申请书);
(二) 经公证的营业执照副本;
(三) 经公证的直接负责运输管理的人员资格证书副本;
(四) 经营计划;
(五) 对于从事定线客运、公交和出租车业务的企业或合作社,除上述第(一)、(二)、(三)项外,还须提供:安全管理职能和任务的规定文本;服务质量注册表(已实施ISO质量管理体系的企业或合作社需提交认证副本); 对于从事集装箱货运业务的企业或合作社,还需提供安全管理职能和任务的规定文本。
二、对于个体经营者:
(二) 经公证的营业执照副本。
(一) 按照交通运输部发布的格式提交的许可证申请书(或变更内容的申请书);
九、修改第二十条第一项如下:
(一) 许可证申请文件(一份)通过邮政寄送至发证机关或由经营单位代表直接提交,发证机关接收文件后出具收据;
1. 接收申请材料
(二) 若通过邮政寄送的文件缺少或不符合规定,在收到文件之日起三个工作日内,发证机关应明确指出需要补充或修改的内容;若直接提交,受理人员应立即告知申请人需要补充或修改的内容。”
“第二十一条 许可证的撤销和吊销
10. 修改并补充第21条如下:
一、经营单位因以下情形之一被撤销许可证:
(一) 在申请许可证过程中发现故意篡改信息;
(二) 自取得许可证之日起六个月内未从事运输经营活动或连续六个月停止运输经营活动;
(三) 不按许可证记载内容经营;
(四) 破产或解散。
二、经营单位因违反经营条件严重影响服务质量或运输安全而被吊销许可证。具体为:在有效期内,运输单位在线路上运营的车辆中有5%的驾驶次数违反行程规定或20%的驾驶次数违反速度规定或20%的驾驶次数违反上下客地点规定或10%的驾驶次数违反驾驶时间规定。
三、发证机关有权撤销或吊销自己颁发的许可证,并按以下程序进行:
(一) 发布撤销或吊销许可证的决定;
决定收回或者撤销许可证。
b) 向线路管理部门通报收回或者吊销经营许可证的决定;
c) 当线路管理部门作出收回或者吊销经营许可证的决定时,已颁发给运输经营单位的许可证将不再有效,经营单位必须将许可证交回发证机关。”
11. 补充第二十七条第三款如下:
“3. 出租车客运发展规划;规定符合交通条件的出租车数量。中央直辖市有权规定本市范围内企业、合作社的出租车车身颜色。”
12. 修改第二十九条第二款如下:
“2. 在本法令生效前已经运营但不符合第十四条第二款规定的2009年国务院令第91号《关于道路运输经营和道路运输条件的规定》要求的公共汽车,可以继续运营至其使用年限届满。”
第二条 生效及执行责任
本法令自2012年12月25日起施行。
2. 交通运输部负责与相关部委合作,指导执行本条例。
各部部长、相当于部级的机构首长、政府直属机构首长、各省、直辖市人民政府主席对本议定的实施负有责任。/。

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 25
18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 Hết hiệu lực 44/2005/QH11 Nghị quyết số 44/2005/QH11 Về việc tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất Còn hiệu lực 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 Còn hiệu lực 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 18/2013/TT-BGTVT Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT Quy định về tổ chức và quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Hết hiệu lực 23/2014/TT-BGTVT Thông tư số 23/2014/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2013/TT-BGTVT ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ và Thông tư số 55/2013/TT-BGTVT ngày 26 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Hết hiệu lực 35/2013/TT-BGTVT Thông tư số 35/2013/TT-BGTVT Quy định về xếp hàng hóa trên xe ô tô khi tham gia giao thông trên đường bộ Hết hiệu lực 55/2013/TT-BGTVT Thông tư số 55/2013/TT-BGTVT Quy định trách nhiệm và xử lý vi phạm trong tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Hết hiệu lực 23/2013/TT-BGTVT Thông tư số 23/2013/TT-BGTVT Quy định về cung cấp, quản lý và sử dụng dữ liệu từ thiết bị giám sát hành trình của xe ô tô Hết hiệu lực 15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 78/2013/QĐ-UBND Quyết định số 78/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 50/2013/QĐ-UBND Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Quy định về trợ giá và giá vé các tuyến xe buýt có trợ giá từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Sở giao thông vận tải Bình Thuận Hết hiệu lực 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Gía dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 20/2014/QĐ-UBND Quyết định số 20/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý, khai thác hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về ban hành đơn giá chi phí vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và xe đưa rước học sinh, sinh viên và công nhân trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. Còn hiệu lực 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 14/01/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý hoạt động kinh doanh vận tải đường bộ bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng Hết hiệu lực 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, khai thác vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực
93/2012/NĐ-CP
令第93/2012/ND-CP修正和补充了2009年10月21日政府关于汽车运输经营和运输条件的第91/2009/ND-CP号令的部分条款。
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 15
15/2014/QĐ-UBND Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ Hết hiệu lực 78/2013/QĐ-UBND Quyết định số 78/2013/QĐ-UBND Ban hành Chương trình xúc tiến vận động viện trợ phi Chính phủ nước ngoài giai đoạn 2013 - 2015 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG Hết hiệu lực 22/2014/QĐ-UBND Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND Quy định mức chi thực hiện hỗ trợ phổ cập giáo dục, xóa mù chữ từ nguồn mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 20/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2014/QĐ-UBND QUY ĐỊNH VỀ THẨM QUYỀN TUYỂN DỤNG VIÊN Hết hiệu lực 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý Hết hiệu lực 50/2013/QĐ-UBND Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trên lĩnh vực đăng ký hộ kinh doanh tại Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc các huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ Hết hiệu lực 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước Hết hiệu lực 19/2014/QĐ-UBND Quyết định số 19/2014/QĐ-UBND Quy định quản lý điểm truy cập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 31/2013/QĐ-UBND Quyết định số 31/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Giải thưởng công nhân, viên chức, lao động tiêu biểu tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang Hết hiệu lực 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 57/2013/QĐ-UBND Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành QUy chế phối hợp trong việc kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.