시행규칙 제 04/2005/TT-BLĐTBXH는 정부령 제 205/2004/NĐ-CP 2004년 12월 14일에 따른 국가 기업 내 독성 및 위험한 작업에 대한 보수 지급 방안을 안내하기 위한 지침

시행규칙 제 04/2005/TT-BLĐTBXH는 정부령 제 205/2004/NĐ-CP에 따라 국가 기업 내 독성 및 위험한 작업에 대한 보수 지급 방안을 안내한다. 이 규정은 최저임금 대비 0.1에서 0.4까지의 비율로 독성 및 위험한 작업을 수행하는 사람에게 보수를 지급하도록 한다.

Document No.04/2005/TT-BLĐTBXH
Document type시행규칙
Issuing authority내무부
Signed byNguyễn Thị Hằng — Bộ trưởng
Updated30/06/2026
Sector노동보훈사회
Field미분류
Issued date05/01/2005
Effective date22/01/2005
Expiry date10/06/2015
Status만료됨
✦ Smart summary

시행규칙 제 04/2005/TT-BLĐTBXH는 정부령 제 205/2004/NĐ-CP에 따라 국가 기업 내 독성 및 위험한 작업에 대한 보수 지급 방안을 안내한다. 이 규정은 최저임금 대비 0.1에서 0.4까지의 비율로 독성 및 위험한 작업을 수행하는 사람에게 보수를 지급하도록 한다.

Scope of application

국가 기업 내 생산 및 영업 직원들은 국가 기업 운영 법률에 따라 근무한다.

Key points

  • 독성 및 위험한 작업 보수는 국가 기업 내에서 독성 및 위험한 작업 또는 매우 독성 및 위험한 작업을 수행하는 근로자와 직원을 포함한다.
  • 독성 및 위험한 작업 보수는 4단계로 나뉘어져 있으며 각각 최저임금 대비 0.1(29,000원), 0.2(58,000원), 0.3(87,000원), 0.4(116,000원)이다.
  • 보수는 같은 임금 등급에서 그룹 I 또는 II에서 그룹 III로 전환된 작업 또는 독성 및 위험한 요소가 있는 작업에 적용되며, 이러한 작업은 노동부-상병부-사회부가 지정한 목록에 포함되어 있다.
  • 독성 및 위험한 작업 보수는 임금 단가에 포함되고 가격 총액 또는 경영 비용에 반영된다. 매월 임금과 함께 실제 작업 시간에 따라 독성 및 위험한 작업 장소에서 일한 시간에 따라 지급된다.
  • 본 시행규칙은 2004년 10월 15일부터 효력을 발생하며, 1993년 시행규칙 제 23/LĐTBXH-TT를 대체한다.

🌐 Social impact of this document

  • 독성 및 위험한 작업을 수행하는 근로자는 작업의 위험도에 따라 적절한 보수를 받게 된다.
  • 국가 기업은 보수 비용을 가격 총액 또는 경영 비용에 반영하여 해당 단위의 재정 부담을 증가시키도록 해야 한다.
  • 이는 근로자의 권익 보호를 위한 진전이지만 업체의 엄격한 준수 요구를 필요로 한다.

❓ Frequently asked questions

독성 및 위험한 작업 보수가 적용되는 대상은 누구인가?

적용 대상은 국가 기업 내에서 직접 생산 및 영업을 수행하면서 독성 및 위험한 작업 또는 매우 독성 및 위험한 작업을 수행하는 근로자와 직원이다.

독성 및 위험한 작업 보수는 어떻게 규정되어 있나?

독성 및 위험한 작업 보수는 4단계로 나뉘어져 있으며 각각 최저임금 대비 0.1(29,000원), 0.2(58,000원), 0.3(87,000원), 0.4(116,000원)이다.

본 시행규칙은 언제부터 효력을 발생하나?

본 시행규칙은 2004년 10월 15일부터 효력을 발생한다.

독성 및 위험한 작업 보수는 어떻게 계산되나?

독성 및 위험한 작업 보수는 임금 단가에 포함되고 가격 총액 또는 경영 비용에 반영된다. 매월 임금과 함께 실제 작업 시간에 따라 독성 및 위험한 작업 장소에서 일한 시간에 따라 지급된다.

어떤 특정 작업에 보수가 적용되나?

1단계는 같은 임금 등급에서 그룹 I 또는 II에서 그룹 III로 전환된 작업에 적용되며, 2단계는 같은 임금 등급에서 그룹 I 또는 II에서 그룹 III로 전환된 작업에 적용되며, 3단계와 4단계는 같은 임금 등급에서 그룹 I 또는 II에서 그룹 III로 전환된 작업에 적용되지만, 노동부-상병부-사회부가 지정한 매우 독성 및 위험한 작업 목록에 따라 V와 VI 등급으로 분류되어야 한다.

Full text

시행규칙

독성 및 위험한 작업에 대한 보수 지급 방안에 관한 안내

2004년 12월 14일 제205/2004/NĐ-CP 호 정부령에 따른

 

정부가 2004년 12월 14일 제205/2004/NĐ-CP 호로 발령한 국가 기업의 임금 척도, 임금 표, 그리고 임금 보수 제도를 시행하기 위해 사회보장부는 독성 및 위험한 작업에 대한 보수 지급 방안을 다음과 같이 안내합니다.

 

||| I. 적용 범위

독성 및 위험한 작업 보수는 국가 기업에서 수행하는 독성 또는 위험한 작업, 특히 그 요소가 임금에 포함되지 않은 경우 해당 작업을 수행하는 사람들을 대상으로 적용됩니다.

1. 국가 기업:

- 국가 기업:

+ 1995년 국가 기업법에 따라 설립된 국가 기업과 2003년 국가 기업법에 따라 국가가 투자하고 설립한 국가 기업;

+ 국가 기업이 자금을 조달하고 설립한 총회사(기업 모델에 따라 어머니 회사와 자회사 형태)

+ 국가 자본 투자 및 운영 총회사.

- 독립 국가 기업.

2. 국가가 설립하고 투자한 총회사의 독립 계열사.

위 기업들은 단순히 '기업'이라고 부릅니다.

II. 독성 및 위험한 작업 보수의 수준과 적용 대상

독성 및 위험한 작업 보수는 최저임금의 0.1, 0.2, 0.3, 0.4 비율로 구분되며, 다음과 같이 규정됩니다:

 

금액

지역 기관 부국장, 지청 부국장 또는 동등한 직위 (하노이 시, 호치민 시)

보수는 2004년 10월 1일부터 적용됩니다.

1

0,1

29,000 동

2

0,2

58,000 동

3

0,3

87,000 동

4

0,4

116,000 동

 

1. 0.1 비율의 1단계는 다음 사항에 적용됩니다:

- 직접 생산 및 판매 업무를 수행하며, 같은 임금 척도에서 그룹 I에서 그룹 II로 이동한 직원 및 근로자;

- 직위 임금 또는 전문직 임금, 보조 업무 임금을 받고 있는 사람들이 그룹 II에 속하는 직원 및 근로자가 일하는 장소에서 일정 시간 일하는 경우;

- 직위 임금 또는 전문직 임금, 보조 업무 임금을 받고 있는 사람들이 그룹 II에 속하는 직원 및 근로자가 일하는 장소에서 일정 시간 일하는 경우, 다음 요소들이 포함된 임금 표를 사용하는 경우:

+ 독성 물질, 독성 가스, 독성 먼지와 직접 접촉하거나 감염병에 노출될 가능성이 있는 환경에서 일하는 경우;

+ 고압 또는 산소 부족 환경, 공정 생산에서 발생하는 과도한 열 또는 추운 환경, 위험한 날씨 조건에서 일하는 경우;

+ 높은 소음 또는 허용 기준을 초과하는 빈번한 진동이 발생하는 작업을 수행하는 경우;

+ 방사선, 방사선 광선 또는 허용 기준을 초과하는 전자기장이 있는 환경에서 일하는 경우.

2. 0.2 비율의 2단계는 다음 사항에 적용됩니다:

- 같은 임금 척도에서 그룹 I 또는 그룹 II에서 그룹 III로 이동한 직원 및 근로자;

- 그룹 III에 속하는 직원 및 근로자가 일하는 장소에서 일정 시간 일하는 직위 임금 또는 전문직 임금, 보조 업무 임금을 받고 있는 사람들.

3. 0.3 비율의 3단계는 다음 사항에 적용됩니다:

- 같은 임금 척도에서 그룹 I 또는 그룹 II에서 그룹 III로 이동한 직원 및 근로자로서, 사회보장부가 특별히 위험한 작업 목록에 포함시킨 그룹 V에 속하는 경우;

- 그룹 III에 속하는 광산 채굴 작업을 수행하는 직원 및 근로자가 일하는 장소에서 일정 시간 일하는 직위 임금 또는 전문직 임금, 보조 업무 임금을 받고 있는 사람들.

4. 0.4 비율의 4단계는 다음 사항에 적용됩니다: 같은 임금 척도에서 그룹 I 또는 그룹 II에서 그룹 III로 이동한 직원 및 근로자로서, 사회보장부가 특별히 위험한 작업 목록에 포함시킨 그룹 VI에 속하는 경우.

III. 독성 및 위험한 작업 보수의 계산 방법

1. 독성 및 위험한 작업 보수는 임금 단가에 포함되고, 생산 비용 또는 영업 비용에 반영되며, 실제 작업 시간에 따라 매월 지급됩니다. 하루 4시간 미만 일하는 경우는 반일로 계산되며, 4시간 이상 일하는 경우는 전체 일로 계산됩니다.

2. 본 고시는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력이 발생하며, 1993년 7월 7일 사회보장부가 발령한 독성 및 위험한 작업 보수 지급 방안에 관한 고시를 대체합니다. 본 고시의 규정은 2004년 10월 1일부터 적용됩니다.

시행 중 문제점이 발생할 경우, 각 부처, 중앙 직할 시·도 인민위원회 및 국가 기업은 사회보장부에 보고하여 검토 및 해결을 요청해야 합니다./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 15
61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk In effect 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Expired 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá dịch vụ duy trì, vệ sinh công viên và quản lý, sửa chữa hệ thống đèn tín hiệu giao thông trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Expired 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (DE NGHI DU AN KHONG DUYET, VI DA CO 01 BAN DUOC DUYET ROI) In effect 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (DA CO 01 BAN DUOC CAP NHAT ROI) In effect 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Expired 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương Expired
Referenced by 7
48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Expired 22/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 22/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ tiền lương đối với công nhân, viên chức xây dựng công trình thủy điện do Việt Nam đầu tư tại Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào Expired 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo Expired 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng Expired 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về: Định mức khoán chi phí dịch vụ công ích đô thị; Quản lý kinh phí đảm bảo dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai Expired 59/2006/QĐ-UBND Quyết định số 59/2006/QĐ-UBND Ban hành bộ Đơn giá công tác duy trì hệ thống thoát nước Đô thị tỉnh Lào Cai Expired
04/2005/TT-BLĐTBXH
시행규칙 제 04/2005/TT-BLĐTBXH는 정부령 제 205/2004/NĐ-CP 2004년 12월 14일에 따른 국가 기업 내 독성 및 위험한 작업에 대한 보수 지급 방안을 안내하기 위한 지침
만료됨
↓ Documents affected by this document
Related 14
2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn In effect 38/2009/QĐ-UBND Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển kinh tế tập thể tỉnh Quảng Trị, giai đoạn 2009- 2015 Expired 53/2007/QĐ-UBND Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2994/2005/QĐ-UB ngày 17/8/2005 của UBND tỉnh V/v phê duyệt mức thu, chi học phí và xây dựng cơ sở vật chất trường học từ năm học 2005 - 2006 Expired 52/2007/QĐ-UBND Quyết định số 52/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá các loại đất đô thị loại III trên địa bàn thị xã Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Expired 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Expired 40/2009/QĐ-UBND Quyết định số 40/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung đối tượng không thu Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất Expired 39/2009/QĐ-UBND Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Tư pháp tỉnh Ninh Thuận Expired 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh Expired 41/2009/QĐ-UBND Quyết định số 41/2009/QĐ-UBND Về việc đổi tên Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các huyện thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân. Expired 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang In effect 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Expired 51/2007/QĐ-UBND Quyết định số 51/2007/QĐ-UBND Về việc bổ sung nhiệm vụ cho Công ty phát triển hạ tầng Khu công nghiệp tỉnh. Expired 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 Expired 07/2008/QĐ-UBND Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Phòng Tiếp công dân tỉnh Quảng Trị Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.