시행령 제 07/2008/TT-BTC 거주 등록 수수료에 관한 지침

시행령 제 07/2008/TT-BTC는 거주 등록 수수료의 징수 금액과 면제 대상자를 규정한다. 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시에서 상주 등록 및 임시 거주 등록에 대한 수수료는 최대 15,000동/신규 발급, 호적/임시 거주 변경, 행정 구역 변경 사유로 8,000동/변경으로 적용되며, 다른 지역은 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시의 50%를 적용한다.

문서 번호07/2008/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Trương Chí Trung — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업재정
분야세무 관리요금 및 수수료
발행일15. 01. 2008
발효일12. 02. 2008
효력 만료일17. 02. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행령 제 07/2008/TT-BTC는 거주 등록 수수료의 징수 금액과 면제 대상자를 규정한다. 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시에서 상주 등록 및 임시 거주 등록에 대한 수수료는 최대 15,000동/신규 발급, 호적/임시 거주 변경, 행정 구역 변경 사유로 8,000동/변경으로 적용되며, 다른 지역은 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시의 50%를 적용한다.

적용 범위

거주 등록 신청인, 거주 등록 관리 기관, 관련 조직 및 개인.

핵심 사항

  • 시민 → 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시에서 상주 등록 및 임시 거주 등록 → 최대 15,000동/신규 발급, 호적/임시 거주 변경; 행정 구역 변경 사유로 8,000동/변경.
  • 시민 → 다른 지역에서 등록 → 징수 금액 최대는 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시의 50%를 적용.
  • 거주 등록, 관리를 담당하는 기관 → 수수료 징수 규정에 따라 진행.
  • 순직 군인의 부모, 배우자; 전쟁상처 병사; 베트남 영웅 어머니; 빈곤 해소 대상 가구; 고산 지방의 주민 → 거주 등록 수수료 면제.
  • 중앙 직할 시, 성도 인민 대표 회의 → 지역 실정에 맞는 징수 금액을 결정한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 시민은 거주 등록 시 다른 지역보다 낮은 징수 금액으로 인해 비용 절감 혜택을 받는다.
  • 거주 관리 기관은 일부 대상자에 대한 면제 규정으로 인해 수수료 징수에 어려움을 겪는다.
  • 고산 지방, 어려운 지역의 기업 및 시민은 거주 등록 수수료 면제 혜택을 받는다.

❓ 자주 묻는 질문

거주 등록 수수료는 얼마인가요?

중앙 직할 시 또는 성도 내 도시의 구에서 거주 등록 및 관리에 대한 최대 징수 금액은 신규 발급, 호적/임시 거주 변경 시 최대 15,000동/회, 행정 구역 변경 사유로 8,000동/회로 적용된다.

누가 거주 등록 수수료를 면제받을 수 있나요?

순직 군인의 부모, 배우자; 전쟁상처 병사; 베트남 영웅 어머니; 빈곤 해소 대상 가구; 고산 지방의 주민이 거주 등록 수수료를 면제받을 수 있다.

거주 등록 수수료를 징수하는 기관은 어디인가요?

거주 등록, 관리를 담당하는 기관은 거주 등록 수수료를 징수하는 기관이다.

거주 등록 수수료는 어느 지역에 적용되는가요?

중앙 직할 시 또는 성도 내 도시의 구에서 거주 등록 및 관리에 대한 최대 징수 금액은 신규 발급, 호적/임시 거주 변경 시 최대 15,000동/회, 행정 구역 변경 사유로 8,000동/회로 적용된다.

거주 등록 수수료를 다른 지역에서도 징수할 수 있나요?

다른 지역에서는 중앙 직할 시 또는 성도 내 도시의 징수 금액의 최대 50%(오십 퍼센트)를 적용한다.

전문

시행규칙

주민등록 수수료 지침

__________________

 

||| 주민등록 법률 2006년 11월 29일

||| 주민등록 법률 시행에 관한 세부사항 및 지침을 규정하기 위한 2007년 6월 25일 제 107/2007/NĐ-CP 호 정부 결정에 근거함

||| 2002년 6월 3일 제 57/2002/NĐ-CP 호 정부 결정에 근거한 비용 및 수수료 시행 세부사항 규정에 근거함

||| 2006년 3월 6일 제 24/2006/NĐ-CP 호 정부 결정에 근거한 2002년 6월 3일 제 57/2002/NĐ-CP 호 정부 결정에 대한 몇몇 조항의 수정 및 보충에 관한 비용 및 수수료 시행 세부사항 규정에 근거함

||| 2003년 7월 1일 제 77/2003/NĐ-CP 호 정부 결정에 근거한 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조 규정에 근거함

||| 2007년 11월 1일 제 24/2007/CT-TTg 호 총리 지시에 근거한 법령 비용 및 수수료, 인민의 기여금 모집 및 사용 정책 강화를 위한 법령 규정의 준수 강화에 관한

||| 경찰부와 재무부는 주민등록 수수료에 대한 지침을 다음과 같이 안내합니다.

||| I. 적용 범위

||| 1. 주민등록 수수료는 주민등록 및 관리를 위한 등록기관에 납부하는 금액으로, 주민등록 법률에 따라 등록 및 관리되는 사람에게 부과됩니다.

||| 2. 주민등록 법률에 따라 주민등록 및 관리를 수행하는 기관은 주민등록 수수료를 징수하는 기관입니다.

||| 3. 다음 경우는 주민등록 수수료를 징수하지 않습니다: 순국자 부모 또는 배우자, 순국자의 18세 미만 자녀; 전쟁상처유공자, 전쟁상처유공자의 18세 미만 자녀; 영웅 어머니; 빈곤 탈출 및 감소된 가구; 중앙 정부 민족위원회 규정에 따른 고산 지역의 시 또는 읍의 주민.

||| II. 주민등록 수수료 징수 금액

||| 1. 중앙 직할 시 또는 지방 시 내부의 구 또는 읍에서 주민등록 및 관리를 위한 최대 징수 금액은 다음과 같습니다:

||| a) 일반 주민등록 및 단독 또는 집단 주민등록(주소록 또는 임시 주소록 발급 없음): 최대 10,000동/회

||| b) 주소록 또는 임시 주소록 신규 발급, 재발급, 교체: 최대 15,000동/회. 단, 행정 구역 변경, 거리 이름 변경, 주소 변경 등의 이유로 주민이 요청한 주소록 또는 임시 주소록 교체는 최대 8,000동/회

||| c) 주소록 또는 임시 주소록 내 변경 사항 수정(행정 구역 변경, 거리 이름, 주소 변경으로 인한 주소 수정, 주소록 또는 임시 주소록 내 이름 삭제는 수수료 부과 대상이 아님): 최대 5,000동/회

||| 2. 다른 지역에서는 해당 항목의 징수 금액의 최대 50%(오십 퍼센트)를 적용합니다.

||| 3. 주민등록 수수료 징수 금액은 각 지방인민회의가 실제 상황에 맞게 결정하며, 최대 징수 금액은 해당 항목의 1항 및 2항의 규정을 초과하지 않아야 합니다.

||| III. 주민등록 수수료 면제

||| 새로운 주소록 또는 임시 주소록 발급에 대한 수수료는 정부 기관의 권한에 따라 면제됩니다.

IV. 이행 조직

||| 본 통고는 공보 게재일로부터 15일 후 효력 발생

||| 2007년 10월 16일 제 97/2007/TT-BTC 호 재무부 통고에 명시된 "주민등록 수수료" 관련 내용을 폐기함

||| 본 통고에 명시된 새로운 주민등록 지침에 따라 계속 진행되는 주민등록 업무는 해당 지방인민회의가 규정한 징수 금액을 계속 적용할 수 있으며, 새로운 지침이 통고에 따라 제정될 때까지 적용됩니다.

||| 본 통고에 명시된 새로운 주민등록 지침에 따라 진행되는 업무는 해당 지방인민회의가 지침을 제정할 때까지 징수할 수 없습니다.

||| 본 통고에 명시되지 않은 주민등록 신청, 신고, 징수, 납부, 관리, 사용, 징수 제도 공개 등 기타 관련 사항은 2002년 7월 24일 제 63/2002/TT-BTC 호 재무부 통고, 2006년 5월 25일 제 45/2006/TT-BTC 호 재무부 통고(2002년 7월 24일 제 63/2002/TT-BTC 호 통고 개정 및 보충), 2006년 10월 16일 제 97/2006/TT-BTC 호 재무부 통고(지방인민회의 또는 중앙 직할 시의 권한에 따른 비용 및 수수료 지침)에 명시된 지침에 따라 처리됩니다.

||| 본 통고의 시행 과정에서 문제가 발생하면 관련 기관, 단체, 개인은 즉시 재무부에 보고하여 연구 및 보완 지침을 제공받아야 함./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 58
107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 205/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 và bãi bỏ mục 2, Phần II Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 18/7/2003 của HĐNĐ tỉnh quy định một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyển quyết định của HĐND tỉnh 발효 중 169/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 169/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 87/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 87/2008/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 만료됨 1203/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1203/2008/QĐ-UBND V/v miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 27/9/2007 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 2188/2008/QĐ-UBND Quyết định số 2188/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh 만료됨 73/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 73/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu một số loại phí và lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 882/QĐ-UBND Quyết định số 882/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và tỷ lệ trích để lại lệ phí đăng ký cư trú 발효 중 143/2009/QĐ-UBND Quyết định số 143/2009/QĐ-UBND về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 06/2009/QĐ-UB Quyết định số 06/2009/QĐ-UB Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 67/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 62/2011/QĐ-UBND Quyết định số 62/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 17/2009/QĐ-UBND Quyết định số 17/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thu lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí về đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu và chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh Nhân dân 만료됨 12d/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 12d/2009/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp giấy Chứng minh nhân dân 만료됨 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Ban hành Lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu, tỷ lệ phân bổ số thu, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán lệ phí cư trú trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 37/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Về việc thu lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc áp dụng mức thu lệ phí và trích nộp lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND Về lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 만료됨 20/2008/NQ-HĐND7 Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND7 Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh 만료됨 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỷ lệ điều tiết % Lệ phí đăng ký cư trú, Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và Lệ phí cấp bản sao, Lệ phí chứng thực 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc miễn thu một số khoản lệ phí quy định tại Quyết định số 07/2007/QĐ-UBND ngày 15/02/2007 và Quyết định số 33/2007QĐ-UBND ngày 25/9/2007của UBND tỉnh Lâm Đồng 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ, sửa đổi một số quy định về phí và lệ phí tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 84/2006/QĐ-UBND ngày 20/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Ban hành chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 발효 중 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân trong tỉnh Trà Vinh 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2008/NQ-HĐND Về mức thu và quản lý sử dụng tiền phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 만료됨 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, không thu một số loại phí và mức hỗ trợ làng, khu phố văn hoá 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc miễn, sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 04-7-2007 của HĐND tỉnh 발효 중 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu lệ phí đăng ký cư trú và cấp chứng minh nhân dân 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Về Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 3209/QĐ-UBND Quyết định số 3209/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam 만료됨 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí,lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và ban hành mới một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 100/2009/QĐ-UBND Quyết định số 100/2009/QĐ-UBND Về ban hành mức thu lệ phí chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 1692/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, chứng minh nhân dân; quy định không thu, miễn thu và bãi bỏ một số nội dung đối với lệ phí hộ khẩu trên địa bàn tỉnh quảng ninh 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc quy định việc thu nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân 발효 중 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, miễn, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký cư trú; lệ phí chứng minh nhân dân; lệ phí hộ tịch; lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Hà Giang; lệ phí cấp bản sao và lệ phí chứng thực 만료됨 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành thống nhất các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội, thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố 만료됨
07/2008/TT-BTC
시행령 제 07/2008/TT-BTC 거주 등록 수수료에 관한 지침
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 39
07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 09/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề 만료됨 37/2008/QĐ-UBND Quyết định số 37 /2008/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 26/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Danh mục dự án có sử dụng đất cần lựa chọn nhà đầu tư năm 2012 của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 1692/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1692/2008/QĐ-UBND Về việc Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 21/2008/QĐ-UBND Quyết định số 21/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hậu Giang 만료됨 42/2008/QĐ-UBND Quyết định số 42/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 04/2008/QĐ-UBND Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 만료됨 165/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 165/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng, giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 20/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2008/NQ-HĐND V/v sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp và mức phụ cấp cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn và ở ấp, khu vực trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND V/v chia tách và thành lập mới một số xã, thị trấn thuộc tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc không thu hút phí dự thi, dự tuyển trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 37/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2010 만료됨 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 24/2008/QĐ-UBND Quyết định số 24/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Y tế tỉnh Hậu Giang 만료됨 119/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2008/NQ-HĐND Về việc giao UBND tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh ban hành một số cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng, hiệu quả cao tỉnh Thanh Hoá 발효 중 23/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009 만료됨 67/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 67/2013/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN MỘT SỐ ĐƯỜNG, CẦU, CÔNG VIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VĨNH BÌNH, HUYỆN GÒ CÔNG TÂY 발효 중 03/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường, phố thị trấn Khe Sanh và thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa 발효 중 40/2008/QĐ-UBND Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn XDCB tập trung năm 2009 만료됨 12/2008/QĐ-UBND Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang 만료됨 06/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 06 /2008/NQ-HĐND V/v ban hành mức thu học phí; bổ sung chế độ chi hành chính sự nghiệp và chính sách miễn thu Quỹ An ninh quốc phòng, Quỹ Phòng chống lụt bão trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 만료됨 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2012 만료됨 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 100/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 100/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP MỘT SỐ NHIỆM VỤ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC NINH 만료됨 79/2008/QĐ-UBND Quyết định số 79/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành mức thu phí tham quan tháp Pô Klongarai và tháp Hòa Lai 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009 만료됨 20/2010/QĐ-UBND Quyết định số 20/2010/QĐ-UBND về việc bổ sung, sửa đổi một số điều Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 3417/2004/QĐ-UB ngày 30 tháng 11 năm 2004 của UBND tỉnh 만료됨 11/2009/QĐ-UBND Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt khung giá đất khởi điểm, bước giá, phương án phân lô, bố trí khu vực tái định cư, khu vực đấu giá để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất trên tuyến đường Trung tâm Km5 - Thị trấn Yên Bình. 만료됨 04/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND Về việc thực hiện một số chính sách, chế độ cho cán bộ cơ sở 만료됨 3209/QĐ-UBND Quyết định 3209/QĐ-UBND 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.