결정 번호 09/2008/QĐ-BGDĐT 교육부와 직업훈련부가 공동으로 공동체 학습센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함

교육부와 직업훈련부는 결정 번호 09/2008/QĐ-BGDĐT을 통해 공동체 학습센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함. 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

文号09/2008/QĐ-BGDĐT
文件类型결정
发布机关교육훈련부
签署人Nguyễn Thiện Nhân — Bộ trưởng
更新28/06/2026
行业교육훈련
领域국민교육체계 및 기타 기관의 교육훈련
发布日期24/03/2008
生效日期16/04/2008
失效日期
状态발효 중
✦ 智能摘要

교육부와 직업훈련부는 결정 번호 09/2008/QĐ-BGDĐT을 통해 공동체 학습센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함. 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

适用范围

시·읍·면 공동체 학습센터; 교육부 비서실장, 교육부 상시교육과 과장, 교육부 소속 관련 부서 책임자, 중앙 정부 산하 지방자치단체 의장, 교육청장

要点

  • 시·읍·면 공동체 학습센터는 교육부가 제정한 규정에 따라 조직 및 운영됨
  • 교육부 비서실장, 교육부 상시교육과 과장, 교육부 소속 관련 부서 책임자, 중앙 정부 산하 지방자치단체 의장, 교육청장은 이 결정의 집행에 대한 책임을 진다
  • 이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 영향: 지역 사회 교육 활동 강화, 주민 인식 및 기술 향상
  • 부정적 영향: 인력 및 재정 부족으로 공동체 학습센터의 조직 및 관리에 어려움이 있을 수 있음

❓ 常见问题

이 결정은 누구를 대상으로 적용되나?

이 결정은 시·읍·면 공동체 학습센터, 교육부 비서실장, 교육부 상시교육과 과장, 교육부 소속 관련 부서 책임자, 중앙 정부 산하 지방자치단체 의장, 교육청장을 대상으로 적용됨

이 결정은 언제 효력을 갖나?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

공동체 학습센터는 이 결정에 따라 무엇을 할 수 있나?

시·읍·면 공동체 학습센터는 교육부가 제정한 규정에 따라 조직 및 운영됨

이 결정의 집행에 대한 책임은 어떤 단체가 진다?

교육부 비서실장, 교육부 상시교육과 과장, 교육부 소속 관련 부서 책임자, 중앙 정부 산하 지방자치단체 의장, 교육청장은 이 결정의 집행에 대한 책임을 진다

이 결정은 언제 효력을 갖나?

이 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생함

全文

교육부

___________ 

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

____________________________

번호: 09/2008/QĐ-BGDĐT

하노이, 2008년 3월 24일

결정

사회, 읍, 면에 위치한 공동체 학습 센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함

_________________________

교육부 장관

정부가 2007년 12월 3일에 제정한 제178/2007/NĐ-CP 호 정부령에 의거하여 부 및 정부 직속 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

정부가 2003년 7월 18일에 제정한 제85/2003/NĐ-CP 호 정부령에 의거하여 교육부와 직업훈련부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정함;

정부가 2006년 8월 2일에 통과하고 교육법 일부 조항에 대한 세부사항 및 시행 지침을 규정한 정부령 제 75/2006/NĐ-CP에 근거함

총리의 지시사항을 수행하기 위해, 정부 관보 제268/TB-VPCP 호 2007년 12월 24일자 정부 총리 성 탄 뚝의 회의 결론에 대한 정부 관보, 정부 관보 제1165/VPCP-KG 호 2008년 2월 25일자 정부 총리실의 사회, 읍, 면에 위치한 공동체 학습 센터의 조직 및 운영에 관한 규정 제정에 대한 통지에 따라 이 결정을 제정함;

정기 교육 부국장의 제안에 따라

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정에 따라 사회, 읍, 면에 위치한 공동체 학습 센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함

조 2. 표준화 측정 품질총국은 이 결정에 첨부된 "바코드 번호 발급, 사용 및 관리에 관한 규정"의 시행을 조직하고 지도할 책임이 있다.

조 3. 교육부와 직업훈련부 장, 교육부와 직업훈련부 상설교육과 과장, 교육부와 직업훈련부 소속 관련 단위 책임자, 중앙 직할 성, 시 주석, 교육청장은 본 결정의 시행에 대해 책임을 집니다.

장관
(인)
NGUYỄN THIỆN NHÂN
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 41
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 已失效 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 已失效 85/2003/NĐ-CP Nghị định số 85/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo 已失效 308/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 308/2013/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 72/2012/QĐ-UBND Quyết định số 72/2012/QĐ-UBND Ban hành mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 已失效 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 生效中 139/2009/QĐ-UBND Quyết định số 139/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 已失效 3607/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3607/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý và mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 生效中 79/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 79/2012/NQ-HĐND Về phụ cấp kiêm nhiệm đối với Giám đốc, Phó Giám đốc, kế toán và thủ quỹ của Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 已失效 125/2009/QĐ-UBND Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hà Nội 生效中 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Tây Ninh đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Tây Ninh 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND Quy định về tổ chức nhân sự và chế độ hỗ trợ đối với Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý các trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 已失效 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bỏ sung 1 số điều của Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 已失效 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng của các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý và hỗ trợ kinh phí hoạt động thường xuyên tại các Trung tâm Học tập cộng đồng tại các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Học tập cộng đồng các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 已失效 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 125/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND thành phố Hà Nội quy định mức hỗ trợ kinh phí và mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 生效中 13/2009/QĐ-UBND Quyết định 13/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng xã Thạnh An do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 14/2009/QĐ-UBND Quyết định 14/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng xã Lý Nhơn do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 15/2009/QĐ-UBND Quyết định 15/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng thị trấn Cần Thạnh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 16/2009/QĐ-UBND Quyết định 16/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm Học tập Cộng đồng xã Bình Khánh do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 17/2009/QĐ-UBND Quyết định 17/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm học tập cộng đồng xã An Thới Đông do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 18/2009/QĐ-UBND Quyết định 18/2009/QĐ-UBND thành lập Trung tâm học tập cộng đồng xã Long Hòa do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 生效中 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm b, Khoản 1, Điều 6 của Quy chế về tổ chức và hoạt động của Trung tâm văn hóa - Thể thao - Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn ban hành kèm theo Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 已失效 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm Văn Hóa -Thể Thao - Học Tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 已失效 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Về mức chi phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý Trung tâm học tập cộng đồng 生效中 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức và hoạt động của trung tâm văn hoá thể thao – học tập cộng đồng xa, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ tham gia công tác quản lý Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 已失效 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Quy định mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý của các Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về mức phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ quản lý của các Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn 生效中 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre 已失效 35/2011/QĐ-UBND Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ quản lý Trung tâm học tập cộng đồng 生效中 1791A/2011/QĐ-UBND Quyết định số 1791A/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các Trung tâm học tập cộng đồng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 44/2026/NQ-HĐND Nghị quyết Quy định mức chi trả phụ cấp kiêm nhiệm cho cán bộ tham gia quản lý tại các Trung tâm học tập cộng đồng tại các xã, phường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中
受其指导 6
16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 已失效 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 生效中 18/2009/QĐ-UBND Quyết định số 18/2009/QĐ-UBND Về việc xử lý kết quả Tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành từ năm 1976 đến ngày 31/12/2007 生效中 17/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH “PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIỮA CÁC SỞ, NGÀNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 已失效
09/2008/QĐ-BGDĐT
결정 번호 09/2008/QĐ-BGDĐT 교육부와 직업훈련부가 공동으로 공동체 학습센터의 조직 및 운영에 관한 규정을 제정함
발효 중
↓ 受本文件影响的文件
相关 24
139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019-2020 已失效 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 已失效 35/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2011/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO; THU HÚT BÁC SĨ, DƯỢC SĨ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN VÀ TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 已失效 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 生效中 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 生效中 74/2016/QĐ-UBND Quyết định số 74/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên 已失效 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận 生效中 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 已失效 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 生效中 63/2009/QĐ-UBND Quyết định số 63/2009/QĐ-UBND V/v Quy định mức hỗ trợ khi hồi đất nông nghiệp trong khu dân cứ và đất vườn ao không được công nhận là đất ở; hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP 已失效 11/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH) 已失效 70/2014/QĐ-UBND Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND Về Quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc chung thành phố Hà Nội 已失效 67/2010/QĐ-UBND Quyết định số 67/2010/QĐ-UBND Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã và thành phố 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 sang năm 2021 已失效 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 已失效 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về danh mục các dự án cần thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 45/2013/QĐ-UBND Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND Quy định đơn giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 已失效 35/2024/QĐ-UBND Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。