✦ 스마트 요약
129/2007/QĐ-TTg號決定發布政府機關公務員文化規範,適用於所有相關機關。重要之處在於該決定自登載於公報之日起十五日後生效,並廢除與其相違背的先前規定。
적용 범위
所有政府機關
핵심 사항
- 政府機關→應根據本決定附帶發布的規範制定各自的公務員文化規範。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:增强纪律性,提高工作质量和公务员的责任感。营造专业的工作环境。
- 消极影响:可能增加政府机关的管理负担。
❓ 자주 묻는 질문
本决定何时生效?
本决定自登载于公报之日起十五日后生效。
根据本决定,政府机关应做什么?
政府机关应根据本决定附带发布的规範制定各自的公務員文化規範。
与本决定相违背的旧规定将在何时被废除?
自本决定生效之日起,所有与本决定相违背的先前规定均被废除。
本决定适用于哪些机关?
本决定适用于所有政府机关。
各机关发布各自公務員文化規範的期限是多少?
具體期限未在本決定中規定,但按照慣例,各機關自知悉本決定生效之日起約十五日內應制定各自的公務員文化規範。
전문
국무총리
사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복
번호: 129/2007/QĐ-TTg
하노이, 2007년 8월 2일
결정
공무원 직장 문화 규칙을 행정 기관에 제정함에 있어
_______________________
국무총리
||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
1998년 2월 26일 법률령 공무원 및 공직자 법, 2000년 4월 28일 법률령 공무원 및 공직자 법 일부 개정 법률령, 그리고 2003년 4월 29일 법률령 공무원 및 공직자 법 일부 개정 법률령에 의거함을,
2006년 4월 27일 총리 결정 제94/2006/QĐ-TTg 호 국가 행정 개혁 계획(2006-2010) 승인에 관한 총리 결정에 의거함을,
정부 사무총장 장관의 건의를 심사함에 있어,
결정함에 있어서:
조 1. 본 결정에 부속된 공무원 직장 문화 규칙을 행정 기관에 제정함을 선포함.
조 2. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력 발생하며, 본 결정과 충돌하는 이전 규정들은 모두 폐지됨.
조 3. 본 결정에 부속된 규칙에 근거하여, 각 부 장관, 정부 소속 기관의 장관, 각급 인민위원회 주석은 자기 기관 및 지역의 직장 문화 규칙을 제정함./.
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 27
569/QĐ-BNV
Quyết định số 569/QĐ-BNV Ban hành Chương trình bồi dưỡng ngạch cán sự
발효 중
01/CT-UBND
Chỉ thị số 01/CT-UBND Về phòng chống rét cho cây trồng, vật nuôi trong vụ Xuân 2011
만료됨
47/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận
từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận
발효 중
03/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
발효 중
15/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định cấp Giấy phép xây dựng tạm nhà ở riêng lẻ
만료됨
14/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách
địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay
đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
만료됨
93/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 93/2016/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh An Giang
만료됨
12/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội.
만료됨
23/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2008/NQ-HĐND Về Chương trình xây dựng Nghị quyết và Chương trình giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên năm 2009
만료됨
02/2008/CT-UBND
Chỉ thị số 02/2008/CT-UBND Về việc quản lý quy hoạch và đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông tại thành phố, thị xã, thị trấn và khu đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Ria - Vũng Tàu
만료됨
02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
만료됨
05/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè
만료됨
06/2008/CT-UBND
CHỈ THỊ SỐ 06/2008/CT-UBND VỀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP DÂN DOANH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
발효 중
58/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất các hộ được giao đất tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
16/CT-UBND
Chỉ thị số 16/CT-UBND Về việc tăng cường công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
발효 중
22/2022/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 22/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2021/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 8 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH HẠN MỨC GIAO ĐẤT, CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2014/QĐ-UBND NGÀY 14 THÁNG 10 NĂM 2014, QUYẾT ĐỊNH SỐ 38/2018/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2018 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN
만료됨
06/2009/CT-UBND
Chỉ thị số 06/2009/CT-UBND Về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009
만료됨
47/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi
trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2015
만료됨
04/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND Ban hành các Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
21/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2008/NQ-HĐND về Dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2009
만료됨
04/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước vè đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
10/2013/CT-UBND
Chỉ thị số 10/2013/CT-UBND Về việc tăng cường chỉ đạo và quản lý công tác bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước
만료됨
22/2013/CT-UBND
Chỉ thị số 22/2013/CT-UBND Về việc chấn chỉnh kỷ luật, kỷ cương hành chính, góp phần nâng cao chất lượng giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công phục vụ tổ chức và công dân trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
발효 중
69/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND Quy định mức thu, sử dụng lệ phí đăng ký kinh doanh và cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh đối với hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã, Quỹ tín dụng nhân dân trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
11/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tư pháp tỉnh Hậu Giang
만료됨
35/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố
만료됨
03/2009/TT-BNV
Thông tư số 03/2009/TT-BNV Hướng dẫn về tên gọi Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, quận và biển tên cơ quan Uỷ ban nhân dân huyện, quận, phường nơi thực hiện thí điểm không tổ chức Hội đồng nhân dân
발효 중
지침을 받음 8
08/2014/TT-BVHTTDL
Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận
“cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “đơn vị đạt chuẩn văn hóa”,
“doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
만료됨
06/2008/QĐ-BNV
Quyết định số 06/2008/QĐ-BNV Về việc quy định mẫu thẻ về việc quản lý, sử dụng thẻ đối với cán bộ, công chức, viên chức
발효 중
01/2012/TT-BVHTTDL
Thông tư số 01/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa”
만료됨
43/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn chức danh lãnh đạo, quản lý các đơn vị thuộc và cơ quan trực thuộc Sở Nội vụ; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nội vụ cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên
만료됨
04/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản
발효 중
05/2008/TT-BNV
Thông tư số 05/2008/TT-BNV Hướng dẫn về biển tên cơ quan hành chính nhà nước
발효 중
44/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
만료됨
1133/QĐ-TTCP
Quyết định số 1133/QĐ-TTCP Ban hành quy chế văn hoá công sở của Thanh tra Chính phủ
발효 중
근거 5
01/1998/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức
만료됨
21/2000/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 21/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức
만료됨
11/2003/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức
만료됨
32/2001/QH10
Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10
만료됨
94/2006/QĐ-TT
Quyết định số 94/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2006 - 2010
시스템에 없음
129/2007/QĐ-TTg
129/2007/QĐ-TTg號決定發布政府機關公務員文化規範
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 38
26/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước về Quyền tác giả, quyền liên quan trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
04/2026/QĐ-CTUBND
Quyết định số 04/2026/QĐ-CTUBND Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
발효 중
23/2014/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND
BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI
만료됨
05/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hạn mức giao đất ở, đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho mỗi hộ gia đình, cá nhân; công nhận quyền sử dụng đất ở đối với thửa đất có vườn, ao; diện tích tối thiểu của thửa đất mới hình thành và các trường hợp không được tách thửa trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
만료됨
23/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND V/v Ban hành Kế hoạch hành động Vì sự tiến bộ phụ nữ Quảng Trị, đến năm 2010
만료됨
48/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có
bản đồ địa chính tọa độ trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
45/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND Củng cố Ban quản lý rừng phòng hộ Ia Rsai
발효 중
2958/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 2958/2009/QĐ-UBND Ban hành quy chế đánh giá, phân loại cán bộ, công chức hàng năm
만료됨
21/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
발효 중
52/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Phê duyệt đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định
만료됨
10/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2012/QĐ-UBND
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHONG TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG
만료됨
39/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
발효 중
10/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu
발효 중
01/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
만료됨
49/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
발효 중
03/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận
발효 중
15/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
만료됨
51/2012/CT-UBND
Chỉ thị số 51/2012/CT-UBND Về việc tăng cường kỷ cương, kỷ luật hành chính, chấn chỉnh lề lối làm việc, nâng cao ý thức trách nhiệm trong thi hành công vụ của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
06/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về danh mục các lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội giai đoạn 2013 - 2015 được Quỹ Đầu tư phát triển Khánh Hòa đầu tư trực tiếp, cho vay.
만료됨
02/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị,
Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨
01/2007/CT-BNV
Chỉ thị số 01/2007/CT-BNV thực hiện Quy chế văn hóa công sở tại các cơ quan hành chính nhà nước kèm theo Quyết định 129/2007/QĐ-TTg trong các cơ quan, tổ chức thuộc Bộ Nội Vụ
발효 중
61/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
54/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh đồng tháp
만료됨
01/2026/QĐ-CTUBND
Quyết định số 01/2026/QĐ-CTUBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Đắk Lắk
발효 중
22/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
만료됨
75/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt kế hoạch triển khai thực hiện đề án đưa thông tin pháp luật đến cán bộ, nhân dân qua phương tiện thông tin đại chúng và các thiết chế văn hóa, thông tin ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2007 - 2010
만료됨
67/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2017/QĐ-UBND Ban hàh Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trong hệ thống Đê Đông thuộc địa bàn huyện Tuy Phước, Phù Cát và thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
만료됨
27/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Dân tộc tỉnh Hậu Giang
만료됨
1293/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1293/2012/QĐ-UBND Quy định không uống rượu, bia trong giờ làm việc, nghỉ trưa của ngày làm việc do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
만료됨
32/2017/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ
만료됨
14/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017
만료됨
05/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động củạ Phòng Kinh tế
만료됨
54/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2007/QĐ-UBND Về việc phân giao kinh phí hỗ trợ năm 2007 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, đề án của tỉnh
만료됨
02/2010/CT-UBND
Chỉ thị số 02/2010/CT-UBND Tăng cường công tác phòng chống dịch sốt xuất huyết
만료됨
30/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
만료됨
21/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
발효 중
06/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND Về việc thành lập Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hậu Giang
만료됨
2492/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2492/2014/QĐ-UBND Bn hành Quy định về trách nhiệm công khai xin lỗi trong giải quyết thủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
만료됨
인용 2
149/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 149/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND Thành phố Hà Nội (cũ) vệ việc thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn thành phố Hà Nội
만료됨
3682/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 3682/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Chương trình hành động của UBND tỉnh thực hiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ năm Ban chấp hành Trung ương Đảng khoá X về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của bộ máy nhà nước
발효 중
지침 제공 2
370/QĐ-BNN
Quyết định số 370/QĐ-BNN-VP Ban hành quy chế văn hoá công sở của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
시스템에 없음
557/QĐ-TCHQ
Quyết định số 557/QĐ-TCHQ Ban hành Quy tắc ứng xử của công chức, viên chức, người hợp đồng lao động ngành Hải quan
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.