시행규칙 제 17/2012/TT-BGDĐT 부과 교사 보충 및 학생 보충 학습에 관한 규정을 발표함

시행규칙 제 17/2012/TT-BGDĐT는 베트남 교육 시스템 내에서 교사 보충 및 학생 보충 학습에 관한 규정을 정한다. 이 시행규칙은 2012년 7월 1일부터 효력을 가지며, 결정 제 03/2007/QĐ-BGDĐT를 대체한다.

문서 번호17/2012/TT-BGDĐT
문서 유형시행규칙
발행 기관교육훈련부
서명자Nguyễn Vinh Hiển — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업교육훈련
분야미분류
발행일16. 05. 2012
발효일01. 07. 2012
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 17/2012/TT-BGDĐT는 베트남 교육 시스템 내에서 교사 보충 및 학생 보충 학습에 관한 규정을 정한다. 이 시행규칙은 2012년 7월 1일부터 효력을 가지며, 결정 제 03/2007/QĐ-BGDĐT를 대체한다.

적용 범위

교육 기관, 교사 보충 및 학생 보충 학습 서비스를 제공하는 조직 및 개인, 교육 관련 국가 관리 기관.

핵심 사항

  • 교육 기관은 점심 휴식 시간과 정규 수업 후 보충 학습을 실시할 수 있으나, 주당 최대 2회로 제한된다.
  • 교사 보충 및 학생 보충 학습 서비스를 제공하는 조직 및 개인은 교육 관련 국가 관리 기관에 등록해야 한다.
  • 교사는 공식 근무 시간 외에 주당 최대 2회 보충 학습을 할 수 있으나, 지정된 금액을 초과하여 수수료를 받을 수 없다.
  • 교육 기관은 보충 학습 활동에 대한 안전 및 위생 조건을 확보해야 한다.
  • 보충 학습 규정을 위반하면 법으로 정해진 행정 처벌을 받는다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 교사와 학생이 보충 기술 및 지식을 발전시키는 기회를 제공한다.
  • 부정적인 영향: 학생과 가족에게 시간적, 재정적 압박을 줄 수 있다.
  • 학생이 적합한 학습 방식을 선택하는 권리를 제한한다.

❓ 자주 묻는 질문

교육 기관은 주당 몇 회 보충 학습을 할 수 있는가?

교육 기관은 점심 휴식 시간과 정규 수업 후 보충 학습을 실시할 수 있으나, 주당 최대 2회로 제한된다.

교사 보충 및 학생 보충 학습 서비스를 제공하는 조직 및 개인은 어느 기관에 등록해야 하는가?

교사 보충 및 학생 보충 학습 서비스를 제공하는 조직 및 개인은 교육 관련 국가 관리 기관에 등록해야 한다.

교사는 주당 몇 회 보충 학습을 할 수 있는가?

교사는 공식 근무 시간 외에 주당 최대 2회 보충 학습을 할 수 있으나, 지정된 금액을 초과하여 수수료를 받을 수 없다.

교육 기관은 보충 학습 활동에 대해 어떤 조건을 확보해야 하는가?

교육 기관은 보충 학습 활동에 대한 안전 및 위생 조건을 확보해야 한다.

보충 학습 규정을 위반하면 어떻게 처벌받는가?

보충 학습 규정을 위반하면 법으로 정해진 행정 처벌을 받는다.

전문

교육부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 17/2012/TT-BGDĐT
하노이, 2012년 5월 16일

시행규칙

보충수업 및 특강에 관한 규정을 제정함

_____________________

 

교육법(2005년 6월 14일), 교육법 일부 개정 법률(2009년 11월 25일)을 근거로 함;

정부가 2007년 12월 3일자 제178/2007/NĐ-CP 호 정부령으로 각 부처와 정부 직속 기관의 기능, 임무, 권한 및 조직 구성을 규정한 것에 의거

정부가 2008년 3월 19일 제정한 제32/2008/NĐ-CP호 정부결정(교육과학기술부의 기능, 임무, 권한 및 조직구성에 관한 사항)에 의거함

정부가 2006년 8월 2일자 제75/2006/NĐ-CP 호 정부령으로 교육법 일부 조항의 세부사항과 이행 지침을 규정하고, 2011년 5월 11일자 제31/2011/NĐ-CP 호 정부령으로 2006년 8월 2일자 제75/2006/NĐ-CP 호 정부령의 일부 조항을 수정 보완한 것에 의거

정부가 2010년 12월 24일자 제115/2010/NĐ-CP 호 정부령으로 교육에 대한 국가 관리 책임을 규정한 것에 의거

교육부 장관은 보충 교습에 관한 규정을 통지함

교육부 장관은 보충수업 및 특강에 관한 규정을 제정함에 있어 이 통지를 발령함

조 1. 이 통지에 첨부된 규정은 보충수업 및 특강에 관한 규정을 정함

조 2. 본 통지는 2012년 7월 1일부터 효력을 가집니다. 본 통지는 교육부 장관이 2007년 7월 31일자 제03/2007/QĐ-BGDĐT 호 결정으로 제정한 보충수업 및 특강에 관한 규정을 대체합니다.

조 3. 교육부 사무총장, 중등교육과 과장, 초등교육과 과장, 상시교육과 과장, 교육부 소속 관련 단위의 수장, 중앙 직할 성·도 인민위원회 주석, 교육청장은 본 통지를 집행하는 데 책임을 집니다./.

국무총리 인준
부총리
(인)
Nguyễn Vinh Hiển

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 100
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 455/2012/QĐ-UBND Quyết định số 455/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 1398/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1398/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 01/2013/QĐ-UBND-VX Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND-VX Về việc ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 09/2020/QD-UBND Quyết định số 09/2020/QD-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều của quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 1216/2012/QĐ-UBND Quyết định số 1216/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định dạy thêm học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 2050/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2050/2012/QĐ-UBND Về quy định dạy, học thêm trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điểm, khoản, Điều của Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 455/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang 발효 중 15/2024/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2024/QĐ-UBND BÃI BỎ MỘT PHẦN QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2013/QĐ-UBND NGÀY 25 THÁNG 02 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ VỀ VIỆC QUY ĐỊNH QUẢN LÝ DẠY THÊM, HỌC THÊM 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND ngày 18/1/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về dạy thêm, học thêm đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành trong lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo 발효 중 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND, ngày 13/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổsung một sốĐiều tại Quy định vềdạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lai Châuban hành kèm theo Quyết định số32/2013/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnhLai Châu 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Nam ban hành kèm theo Quy định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 12/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều, khoản Quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 và Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 15/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 발효 중 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 62/2019/QĐ-UBND Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND ngày 18/9/2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm và học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Quy định mức thu học phí, các khoản thu khác và chính sách miễm, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân tỉnh Hưng Yên từ năm học 2018-2019 đến năm học 2020-2021 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Quy định cụ thể một số điểm về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Quy định về mức thu các khoản thu trong các cơ sở giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân của tỉnh Hưng Yên từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 29/01/2013 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 918/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Giang 발효 중 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Nam Định 만료됨 51/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Quy định thu, sử dụng khoản thu khác trong cơ sở giáo dục phổ thông công lập của Thành phố Hà Nội (trừ cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao) 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều trong Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của UBND tỉnh Ninh Bình 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Điểm C Khoản 1 Điều 7 của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lai Châu ban hành kèm theo Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND ngày 14/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 11/2013/QĐ-UBND Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 05/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định dạy thêm học thêm trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu các khoản thu tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trong hệ thống giáo dục quốc dân thuộc tỉnh quản lý 만료됨 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 918/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 26/3/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 23/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND Về việc quy định các khoản thu, mức thu và quản lý, sử dụng trong các cơ sở giáo dục công lập 만료됨 34/2013/QĐ-UBND Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định một số điểm cụ thể về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 2381/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2381/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND ngày 27/12/2012 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lí dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm ban hành kèm theo Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND ngày 14/12/2012 của UBND tỉnh Điện Biên 만료됨 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 26/10/2013 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc quy định quản lý dạy thêm, học thêm 만료됨 63/2013/QĐ-UBND Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 만료됨 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 61/2012/QĐ-UBND Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 59/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Yên Bái từ năm học 2021 - 2022 발효 중 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 01/2017QĐ-UBND ngày 11/01/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 3 Quy định về việc dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 21tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND V/v bãi bỏ mức chi phục vụ cho công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động dạy thêm, học thêm tại quyết định số 45/2012/QĐ-UBND ngày 10/9/2012 của UBND tỉnh Kon Tum 발효 중 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 21/2012/QĐ-UBND Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi một số điều của Quy định dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 11/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨
17/2012/TT-BGDĐT
시행규칙 제 17/2012/TT-BGDĐT 부과 교사 보충 및 학생 보충 학습에 관한 규정을 발표함
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 74
59/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2021/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ điều dưỡng phục hồi sức khỏe tập trung cho người có công với cách mạng và thân nhân trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 08/2014/QĐ-UBND Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách và khoán kinh phí hoạt động đối với các tổ chức chính trị - xã hội ở xã, phường, thị trấn và thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Trị khu phố trên ñịa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 51/2013/QĐ-UBND Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 15/2017/QĐ-UBND Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất điều chỉnh 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 16/2014/QĐ-UBND ngày 13/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định quản lý, điều hành và sử dụng Quỹ phòng chống tội phạm của tỉnh Thái Nguyên 발효 중 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công Nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an 발효 중 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 63/2013/QĐ-UBND Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND Về việc công bố Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 41/2023/QĐ-UBND Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh An Giang 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 62/2019/QĐ-UBND Quyết định số 62/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và phát triển chợ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 만료됨 06/2014/QĐ-UBND Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý người hoạt động không chuyên trách giữ các chức danh thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 48/2016/QĐ-UBND Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện phân cấp nguồn thu và nhiệm vụ chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 만료됨 29/2015/QĐ-UBND Quyết định số 29/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 만료됨 63/2014/QĐ-UBND Quyết định số 63/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý giá trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 발효 중 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân Quận 9, quận Thủ Đức ban hành 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 22/2013/QĐ-UBND Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy hoạch phát triển sự nghiệp thể dục thể thao tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 만료됨 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá các loại tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 02/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 6 만료됨 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 56/2014/QĐ-UBND Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thuỷ sản khi Nhà nước thu đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 만료됨 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 만료됨 21/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ AN TOÀN BỨC XẠ TRONG HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC, CHẾ BIẾN SA KHOÁNG TITAN-ZIRCON TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy định về quản lý thoát nước đô thị, Khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 29/2012/QĐ-UBND Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính trong lĩnh vực đất đai của các tổ chức trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 2381/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2381/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất và quy trình về ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 38/2012/QĐ-UBND Quyết định số 38/2012/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý, bảo tồn và phát huy giá trị các di sản văn hóa vật thể và phi vật thể trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 23/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2013/NQ-HĐND Về mục tiêu,nhiệm vụ, giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt tại sông Rế, sông Giá, sông Đa Độ, sông Chanh Dương; kênh Hòn Ngọc, hệ thống trung thủy nông Tiên Lãng trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2013-2020 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 만료됨 54/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 54/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ KHU DU LỊCH VEN BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 28/2020/QĐ-UBND Quyết định số 28/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 38/2018/QĐ-UBND Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 31/2016/QĐ-UBND Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.