시행령 제 176/2012/TT-BTC 기업 등록 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정과 개인 사업자 등록 수수료 및 기업 정보 제공 비용에 관한 규정

본 시행령은 국내외 기관 및 개인이 기업 및 개인 사업자와 관련된 절차를 수행할 때 적용되며, 기업 등록 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정과 개인 사업자 등록 수수료 및 기업 정보 제공 비용에 관한 규정을 정한다.

문서 번호176/2012/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Vũ Thị Mai — Thứ trưởng
업데이트25. 06. 2026
산업재정
분야세무 관리요금 및 수수료
발행일23. 10. 2012
발효일10. 12. 2012
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

본 시행령은 국내외 기관 및 개인이 기업 및 개인 사업자와 관련된 절차를 수행할 때 적용되며, 기업 등록 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정과 개인 사업자 등록 수수료 및 기업 정보 제공 비용에 관한 규정을 정한다.

적용 범위

국내외 기관 및 개인이 베트남 법률에 따라 기업 등록을 수행하고, 개인 또는 개인 그룹, 가정이 개인 사업자 등록을 수행하며, 기업 정보 제공을 요청하는 기관 및 개인.

핵심 사항

  • 국내 기관 및 개인이 베트남 법률에 따라 기업 등록을 수행하면 기업 등록 수수료를 납부해야 한다(조 1).
  • 개인 또는 개인 그룹, 가정이 개인 사업자 등록을 수행하면 개인 사업자 등록 수수료를 납부해야 한다(조 1).
  • 기업 정보 제공을 요청하는 기관 및 개인은 정보 제공 비용을 납부해야 한다(조 1).
  • 기업 등록 수수료는 기업 민영화, 기업 등록 증명서 내용 변경 없이 정보를 보완하는 경우 등 특정 상황에서는 징수되지 않는다(조 2).
  • 기업 등록 수수료 및 정보 제공 비용의 징수 금액은 본 시행령에 부속된 징수 비용 표에 규정되어 있다(조 3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 기업 및 개인이 기업 등록 절차를 수행할 때 비용 부담을 줄인다.
  • 부정적인 영향: 국가 기관이 수수료를 징수하고 관리하는 데 비용이 증가할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

기업 등록 수수료는 얼마인가?

기업 등록 수수료의 징수 금액은 본 시행령에 부속된 징수 비용 표에 규정되어 있다(조 3).

어떤 경우 기업 등록 수수료를 납부하지 않아야 하는가?

기업 민영화, 기업 등록 증명서 내용 변경 없이 정보를 보완하는 경우 등 특정 상황에서는 기업 등록 수수료가 징수되지 않는다(조 2).

누가 기업 등록 수수료를 징수하나?

각 지방의 기업 등록 기관은 해당 지방에서 기업 등록 수수료와 정보 제공 비용을 징수한다(조 4).

징수된 수수료의 몇 퍼센트가 관리 활동에 사용되는가?

수수료 및 비용을 징수하는 기관은 징수된 금액의 85%를 국가 예산에 전입하기 전에 관리 활동에 사용한다(조 4).

본 시행령은 언제 효력을 발생하나?

본 시행령은 2012년 12월 10일부터 효력을 발생한다(조 5).

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 176/2012/TT-BTC
하노이, 2012년 10월 23일

시행규칙

기업 등록 수수료의 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 제정함

개인 사업자 등록과 기업 정보 제공 비용에 관한 것

___________________________

2001년 법률령 「요금 및 수수료에 관한 법률령」을 근거로 함

2002년 6월 3일 제정된 2002년 제57호 정부령 「요금 및 수수료에 관한 법률령 시행세칙」과 2006년 3월 6일 제정된 2006년 제24호 정부령 「2002년 제57호 정부령 일부 개정 및 보충」을 근거로 함

2010년 4월 15일 제정된 2010년 제43호 정부령 「기업 등록에 관한 정부령」을 근거로 함

정부가 2008년 11월 27일 제정한 「재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정」(제118/2008/NĐ-CP 호)에 근거함

세제 정책국의 제안을 검토함,

재무부 장관은 기업 등록 수수료, 개인 사업자 등록 수수료, 기업 정보 제공 비용의 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정을 제정함

조 1. 수수료 및 비용 징수 대상

1. 국내외 모든 조직 및 개인은 베트남 법률에 따라 기업 등록을 수행해야 하며 기업 등록 수수료를 납부해야 함

2. 개인, 개인 그룹, 가정이 경제 활동 등록을 해야 하는 경우 경제 활동 등록 비용을 납부해야 한다.

3. 정보 제공을 요청하는 조직 및 개인은 기업 정보 제공 비용을 납부해야 함

조 2. 기업 정보 제공 비용과 기업 등록 수수료를 징수하지 않는 경우

1. 다음 각 항에서 명시된 경우 기업 등록 수수료를 징수하지 않음

가) 국가 자본 100% 기업이 주식회사로 전환되는 경우

나) 기업의 연락처 정보(전화번호, 팩스, 이메일, 웹사이트, 주소)가 행정 구역 변경으로 인해 변경되거나 기업 등록 신청서에 포함된 개인의 주민등록증 정보 또는 주소가 변경되는 경우

다) 기업 등록 신청서에 기재된 정보를 추가하되 기업 등록 증명서의 내용을 변경하지 않는 경우

라) 기업 등록 증명서의 정보를 수정하는 경우

마) 투자증명서에 기업 등록 내용이 포함된 경우

2. 다음 각 항에서 명시된 경우 기업 정보 제공 비용을 징수하지 않음: (i) 소송 활동을 위해 정보 제공을 요청하는 수사관, 검찰관, 판사; (ii) 국가 관리 활동을 위해 정보 제공을 요청하는 공공기관

조 3. 수수료 및 비용의 금액

기업 등록 수수료, 개인 사업자 등록 수수료, 기업 정보 제공 비용의 징수 금액은 본 통지에 첨부된 요금 및 수수료 징수 표에 규정되어 있음

조 4. 징수, 납부, 관리 및 사용

1. 비용 및 수수료 징수 기관

가) 기업 등록 지원 업무 센터는 중앙 기업 등록 관리국 소속 기업 등록 지원 업무 센터가 기업 정보 제공 비용을 징수함

나) 지방 기업 등록국은 해당 지방의 기업 등록 수수료와 기업 정보 제공 비용을 징수함

다) 지방 기업 등록국은 해당 지방의 개인 사업자 등록 수수료를 징수함

2. 징수 기관은 징수된 요금 및 수수료의 85%를 국가 예산에 납부하기 전에 다음 목록의 내용에 사용할 수 있음

가) 현행 제도에 따른 기업 등록 직원 및 계약직 직원의 임금, 보너스, 기타 급여

나) 기업 등록 수수료 징수에 직접 관련된 비용: 사무실 용품, 사무실 물품, 전화, 전기, 수도, 공무비, 공무비 등 현행 기준 및 정해진 비율에 따른 비용

다) 기업 등록 정보 시스템 유지 및 보수 비용

라) 기업 등록 정보 시스템의 하드웨어, 소프트웨어, 운영 체제 구매 및 보험 비용, 통신 비용 등 기관 활동에 직접 관련된 비용

마) 기업 정보 제공에 참여하는 기관의 비용

바) 기업 등록 정보 데이터베이스 검토 및 표준화 비용

사) 기업 등록 업무 교육 비용 및 기업, 개인 사업자에게 교육 비용

단독 지방 기업 등록국은 징수된 요금 및 수수료의 15%를 기업 등록 지원 업무 센터의 계좌로 이체하여 국가 기업 등록 정보 시스템의 운영 및 유지 비용을 충당하며, 이체는 매 분기마다 이루어짐; 남은 70%는 기관 활동에 필요한 비용으로 사용됨

3. 징수 기관은 징수된 요금 및 수수료의 15%를 국가 예산에 납부함; 현재 예산 목록에 따른 대응 장, 절, 소절에 따라 납부함

4. 본 통지에 명시되지 않은 요금 및 수수료 징수, 납부, 관리, 사용, 공개 등에 대한 내용은 재무부 2002년 제63호 통지 「법률에 따른 요금 및 수수료 징수 세칙」, 2006년 제45호 통지 「2002년 제63호 통지 일부 개정 및 보충」, 2011년 제28호 통지 「세법 일부 조항 시행 세칙 및 정부령 2007년 제85호, 2010년 제106호 시행 세칙」에 따라 처리됨

조 제5조. 조직 실행

1. 본 통지는 2012년 12월 10일부터 효력이 발생함. 2006년 10월 16일 재무부가 제정한 2006년 제97호 통지 「지방인민회의 결정 권한에 속하는 요금 및 수수료에 관한 세칙」 제II장 제6항, 제III장 제4항 제b목 제b호에 명시된 기업 등록 증명서 발급 수수료 및 기업 등록 정보 제공 비용 관련 내용은 폐지됨

2. 시행 중 문제가 발생하면, 관련 기관, 단체, 개인은 즉시 재무부에 보고하여 연구 및 지침을 받도록 한다./.

국무총리 인준
부총리

(인)

Vũ Thị Mai

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 43/2010/NĐ-CP Nghị định số 43/2010/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 44/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 160/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định mức thu đối với các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 292/2008/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về kinh doanh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí và tỷ lệ (%) trích để lại từ nguồn thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 và Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của HĐND tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số danh mục, mức thu, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Bãi bỏ, sửa đổi và bổ sung một số nội dung Quy định tại Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND ngày 19/9/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 만료됨 77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và bổ sung một số nội dung Quy định tại Nghị quyết số 52/2012/NQ-HĐND ngày 13/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách Nhà nước của tỉnh Lai Châu 만료됨 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ điểm 4, mục II - Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cung cấp thông tin về đăng ký doanh nghiệp tại bảng danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, kèm theo nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 38/2013/QĐ-UBND Quyết định số 38/2013/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ điểm 4, mục II - Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, cung cấp thông tin về đăng ký doanh nghiệp tại bảng danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, kèm theo Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về ban hành lệ phi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về mức thu, quản lý, sử dụng một số khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 70/2012/QĐ-UBND Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 14/2013/QĐ-UBND Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 01/2014/QĐ-UBND Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đăng ký hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 02/2009/QĐ-UBND ngày 09/01/2009 và quyết định số 82/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 của UBND Thành phố Hà Nội về mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn Thành phố Hà Nội 발효 중 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND V/v bãi bỏ Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중
인용됨 6
176/2012/TT-BTC
시행령 제 176/2012/TT-BTC 기업 등록 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 관한 규정과 개인 사업자 등록 수수료 및 기업 정보 제공 비용에 관한 규정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
77/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi cho phục vụ hoạt động cải cách hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 70/2012/QĐ-UBND Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên 발효 중 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa 만료됨 55/2014/QĐ-UBND Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông trên các tuyến đường thuộc địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 16/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2016/NQ-HĐND Về việc ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án nhóm B, dự án trọng điểm nhóm C giữa các kỳ họp HĐND tỉnh 만료됨 28/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2014/NQ-HĐND Về Danh mục công trình, dự án sử dụng dưới 10ha đất trồng lúa, dưới 20ha đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và Danh mục công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2015 trên địa bàn tỉnh 발효 중 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 08/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 14/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 44/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 44/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án điều chỉnh địa giới hành chính thị trấn Đak Đoa, xã Hneng, xã Kon Gang và xã Glar để mở rộng thị trấn Đak Đoa thuộc huyện Đak Đoa 발효 중 01/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG” 발효 중 04/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án phát triển y tế chuyên sâu tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 03/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch phát triển thương mại Quảng Trị đến năm 2020, định hướng cho các năm tiếp theo 발효 중 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.