법률 제22/2011/ND-CP 호 최저임금 수준에 관한 규정

법률 제22/2011/ND-CP 호는 2011년 5월 1일부터 적용되는 최저임금 수준을 월 83만 원으로 규정하며, 이는 국가 기관, 공공기관, 정치사회단체 및 국가 소유의 한 개 주식 회사 직원들에게 적용된다. 이 최저임금은 법률에서 정한 다른 제도를 계산하는 데 사용된다.

문서 번호22/2011/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업재정, 노동보훈사회, 내무
분야수리
발행일04. 04. 2011
발효일19. 05. 2011
효력 만료일01. 06. 2012
상태만료됨
✦ 스마트 요약

법률 제22/2011/ND-CP 호는 2011년 5월 1일부터 적용되는 최저임금 수준을 월 83만 원으로 규정하며, 이는 국가 기관, 공공기관, 정치사회단체 및 국가 소유의 한 개 주식 회사 직원들에게 적용된다. 이 최저임금은 법률에서 정한 다른 제도를 계산하는 데 사용된다.

적용 범위

공무원, 공기업 직원, 정치사회단체 직원, 국가 기관 및 공공기관 직원, 그리고 국가 소유의 한 개 주식 회사 직원들.

핵심 사항

  • 공무원, 공기업 직원, 정치사회단체 직원, 국가 기관 및 공공기관 직원들은 법률 제2조에서 정한 대로 2011년 5월 1일부터 월 83만 원의 최저임금을 받는다.
  • 공무원, 공기업 직원, 정치사회단체 직원, 국가 기관 및 공공기관 직원들은 법률 제2조에서 정한 대로 최저임금을 사용하여 법률에서 정한 다른 제도를 계산한다.
  • 최저임금을 실시하기 위한 경비는 국가 예산으로 보장되며, 이는 일반 경비 절감, 2011년 수입, 2010년 예상보다 증가한 수입, 그리고 2010년 말까지 남아 있는 경비에서 출연된다.
  • 국가 소유의 한 개 주식 회사는 최저임금을 사용하여 임금 단가를 계산할 수 있으며, 이는 계획된 이익 요구 사항을 충족해야 한다.
  • 본 법률은 2011년 5월 19일부터 효력을 발생하며, 법률 제28/2010/ND-CP 호를 폐지한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 노동자의 최소 수입을 증가시키고 물질적 생활을 개선한다.
  • 국가 기관과 공공기관의 재정 부담을 줄인다.
  • 일부 국가 소유의 한 개 주식 회사에게 경제적으로 어려움을 초래할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

최저임금 수준은 얼마인가?

월 83만 원.

최저임금 수준이 언제부터 적용되는가?

2011년 5월 1일부터.

누가 최저임금 수준을 받는가?

공무원, 공기업 직원, 정치사회단체 직원, 국가 기관 및 공공기관 직원, 그리고 국가 소유의 한 개 주식 회사 직원들.

국가 소유의 한 개 주식 회사는 최저임금을 어떻게 적용할 수 있는가?

최저임금을 사용하여 임금 단가를 계산할 수 있으며, 이는 계획된 이익 요구 사항을 충족해야 한다.

본 법률은 언제부터 효력을 발생하는가?

2011년 5월 19일부터 효력을 발생한다.

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 22/2011/NĐ-CP
하노이, 2011년 4월 4일

처분령

최저임금을 규정함

 ___________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

노동법률 1994년 6월 23일; 노동법률 일부 개정 법률 2002년 4월 2일; 노동법률 일부 개정 법률 2006년 6월 29일; 노동법률 제73조 개정 법률 2007년 4월 2일에 의거

제52/2010/QH12호 2010년 11월 10일 국회의 2011년 국가예산안에 대한 결의에 의거

노동부 장관, 인사부 장관 및 재정부 장관의 건의를 검토함

명 정

조 1. 본 nghị định에서 규정하는 최저임금은 2011년 5월 1일부터 시행되며 월 83만 동입니다.

조 2. 본 nghị định에서 규정하는 최저임금은 다음 주체들에게 적용됩니다:

1. 정부기관, 무력기관, 정치조직, 정치사회조직.

2. 국가소유 비영리기관; 정치조직, 정치사회조직 소유 비영리기관.

3. 국가가 주인인 한 명의 주주로 구성된 유한책임회사(기업법에 따라 관리 및 운영됨).

조 3. 본 nghị định에서 규정하는 최저임금은 다음과 같은 기초로 사용됩니다:

1. 공무원, 공무원, 공무원, 무력기관 소속 대상자 및 제2조 본 nghị정에서 규정된 기관, 단위, 조직에서 근무하는 근로자의 임금 체계, 임금표, 보수, 그리고 법령에 따른 다른 제도를 계산하는 데 사용됩니다.

2. 2011년 5월 1일부터 노동력 과잉 근로자에 대한 지원금을 계산하는 데 사용됩니다. 정부가 2010년 8월 20일에 발행한 제91/2010/NĐ-CP 호 정부결의에 따른 국가 소유의 한 명의 주주로 구성된 유한책임회사의 구조조정 시 노동력 과잉 근로자에 대한 정책.

3. 임금 최저임금을 기준으로 한 금액과 혜택을 계산하는 데 사용됩니다.

조 4. 본 nghị정에서 규정된 최저임금을 실현하기 위한 경비는 다음 원에서 보장됩니다:

1. 2011년 예산에 의해 권한 있는 당국에 의해 배정된 행정기관 및 비영리기관의 일반경비 절감액(임금 및 임금성 금액 제외)의 10%를 사용합니다.

2. 행정기관 및 수익이 있는 비영리기관의 2011년 수입 중 남는 금액의 최소 40%를 사용합니다. 특히 의료 부문의 비영리기관은 수입 중 남는 금액의 최소 35%를 사용하며(약품, 혈액, 투여액, 화학제품, 소모품, 교체품 비용 제외).

3. 2010년 예산 대비 지방 예산의 수입 증가분의 50%를 사용합니다.

2010년까지 행정기관, 비영리기관 및 지방 예산 각급에서 남은 개혁 임금 경비를 사용합니다.

중앙 예산이 보장합니다:

a) 중앙 정부와 중앙 직속 지방 정부가 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항 조문을 준수하였음에도 불구하고 여전히 부족한 경우 최저임금을 실현하기 위한 경비를 보충합니다.

b) 제92/2009/NĐ-CP 호 2009년 10월 22일 정부결의에 따라 정확하게 규정된 읍면동 및 도시지역의 비전문직 활동가에게 최저임금의 평균 2/3를 지원합니다.

조 5. 본 nghị정에서 규정된 최저임금을 실현하기 위한 경비는 해당 회사가 보장하며 생산비용 또는 경영비용에 포함됩니다.

조 6. 이행 지침의 책임

1. 노동부는 전국노동총연맹, 사용자 대표 및 관련 부처와 협의 후 국가 소유의 한 명의 주주로 구성된 유한책임회사에 대한 최저임금 지침을 제시하고, 정부가 2010년 8월 20일에 발행한 제91/2010/NĐ-CP 호 정부결의에 따라 노동력 과잉 근로자에 대한 지원금 지침을 제시합니다.

2. 인사부는 재정부와 관련 부처와 협력하여 제2조 제1항 및 제2항에서 규정된 기관, 단위, 조직에 대한 최저임금 지침을 제시합니다.

3. 국방부와 내무부는 내무부와 재정부와 협의 후 관할 범위 내의 대상자에 대한 최저임금 지침을 제시합니다.

4. 재정부는 관련 부처와 협력하여 다음 책임을 수행합니다:

a) 제4조 본 nghị정에서 규정된 최저임금을 실현하기 위한 경비의 계산 및 균형 조정 지침을 제시합니다.

b) 제4조 제5항 제a호에서 규정된 경우에 대한 최저임금을 실현하기 위한 경비를 심사하고 보충하며, 제4조 제5항 제b호에서 규정된 어려운 지방에 대한 보충 경비를 보장하고 이를 종합보고합니다.

조 7. 효력 발생

1. 본 nghị정은 2011년 5월 19일부터 효력을 발생합니다. 본 nghị정에서 규정된 내용은 2011년 5월 1일부터 적용됩니다.

2. 정부가 2010년 3월 25일에 발행한 제28/2010/NĐ-CP 호 정부결의에서 규정된 최저임금을 실현하기 위한 정부결의를 폐지합니다.

3. 각 공사, 조직은 2010년 10월 29일 정부가 발佈한 제108호 명령서 제6조 제3항에 따라 규정된 기업, 조직은 이 명령서에서 규정된 최저임금 일반 수준을 근로 단가 산정에 적용하며, 이 중 정부가 2004년 12월 14일 발佈한 제206호 명령서 제4조에서 규정된 조건을 충족하는 경우 최저임금 일반 수준보다 최대 1.1배까지 추가 조정 계수를 적용할 수 있고, 해당 조건을 충족하고 전년도 실적 대비 5% 이상 높은 계획 이익을 가진 경우에는 최대 1.7배까지 추가 조정 계수를 적용할 수 있다.

조 8. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

정부총리 인준
국무총리
(인)
응우옌 탄 딩

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 18
13/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 và Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ 발효 중 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 54/2011/TT-BTC Thông tư số 54/2011/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo quy định tại Nghị định số 22/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung và Nghị định số 23/2011/NĐ-CP ngày 04/4/2011 của Chính phủ điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng đối với cán bộ xã nghỉ việc 발효 중 12/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 12/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 66/2011/QĐ-UBND Quyết định số 66/2011/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 2047/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2047/2011/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Tỉnh 만료됨 2219/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2219/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Lập và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện, xã áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt huyện Côn Đảo 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng huyện Côn Đảo 만료됨 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Ninh Thuận 발효 중 14/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách Nhà nước; bổ sung dự toán thu ngân sách cấp tỉnh, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2011 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 13/2011/QĐ-UBND Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với những người hoạt động không chuyên trách cấp xã, thôn, bản tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính 만료됨 2218/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨
인용됨 6
104/2013/TT-BTC Thông tư số 104/2013/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương cơ sở theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 73/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ. 만료됨 74/2012/TT-BTC Thông tư số 74/2012/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ, chế độ phụ cấp công vụ theo Nghị định số 34/2012/NĐ-CP ngày 15/4/2012 của Chính phủ, điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 35/2012/NĐ-CP ngày 18/4/2012 của Chính phủ. 발효 중 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 50/2012/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn cơ chế tài chính và mức kinh phí lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 발효 중 32/2015/TT-BTC Thông tư số 32/2015/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương trong lực lượng vũ trang có hệ số lương từ 2,34 trở xuống theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ; điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc theo Nghị định số 09/2015/NĐ-CP ngày 22/01/2015 của Chính phủ. 발효 중 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2012 tỉnh Hậu Giang 만료됨
22/2011/NĐ-CP
법률 제22/2011/ND-CP 호 최저임금 수준에 관한 규정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 13/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2011/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 2218/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND ban hành Quy định về công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 14/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2009 (bổ sung) của tỉnh Tiền Giang 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 14/2011/QĐ-UBND Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đề án kiện toàn tổ chức, biên chế cơ quan tư pháp cấp huyện và cấp xã trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.