법률 제33/2009/대통령령 호 최저임금 수준에 관한 규정

법률 제33/2009/대통령령 호는 2009년 5월 1일부터 적용되는 최저임금 수준을 월 65만 원으로 규정하며, 이는 정부기관, 공공기관 및 국가 소유 기업 등 다양한 대상에게 적용되며, 이를 임금 체계와 복리후생 제도 등을 산정하는 기준으로 사용된다.

문서 번호33/2009/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업노동보훈사회, 내무, 재정
분야미분류
발행일06. 04. 2009
발효일21. 05. 2009
효력 만료일10. 05. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

법률 제33/2009/대통령령 호는 2009년 5월 1일부터 적용되는 최저임금 수준을 월 65만 원으로 규정하며, 이는 정부기관, 공공기관 및 국가 소유 기업 등 다양한 대상에게 적용되며, 이를 임금 체계와 복리후생 제도 등을 산정하는 기준으로 사용된다.

적용 범위

정부기관, 군대, 정치조직, 사회단체; 공공기관과 사회단체; 국가 소유 기업.

핵심 사항

  • 최저임금 수준은 2009년 5월 1일부터 월 65만 원이다.
  • 정부기관, 공공기관 및 국가 소유 기업에 적용된다.
  • 임금 체계와 복리후생 제도 등을 산정하는 기준으로 사용된다.
  • 예산은 국가 예산과 수익이 있는 공공기관의 경비에서 출자된다.
  • 법률 제166/2007/대통령령 호 최저임금 수준에 관한 규정을 폐지한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 노동자의 권리를 강화하기 위해 최저임금을 상향 조정한다.
  • 수익이 있는 공공기관, 특히 의료 분야의 재정 부담을 줄인다.
  • 각 기관과 단체는 새로운 규정에 따라 임금 체계를 조정해야 하며, 이 과정에서 몇 가지 어려움이 발생할 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

2009년 5월 1일부터 적용되는 최저임금 수준은 얼마인가?

최저임금 수준은 월 65만 원이다.

최저임금 수준은 어떤 대상에게 적용되는가?

정부기관, 공공기관 및 국가 소유 기업에 적용된다.

최저임금 수준을 시행하는 비용은 어디에서 나온다?

국가 예산과 수익이 있는 공공기관의 경비에서 출자된다.

이 법률은 언제 효력을 갖는가?

이 법률은 발효일로부터 45일 후 효력이 발생한다.

최저임금 수준은 무엇을 산정하는 기준으로 사용되는가?

임금 체계와 복리후생 제도 등을 산정하는 기준으로 사용된다.

전문

처분령

최저임금 수준을 규정함

__________________

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1994년 6월 23일 제정된 노동법; 2002년 4월 2일 제정된 노동법 일부 개정 법률; 2006년 6월 29일 제정된 노동법 일부 개정 법률; 2007년 4월 2일 제정된 노동법 제73조 개정 법률에 의거

제11대 국회의원총회가 2006년 6월 29일 통과시킨 2006년 제56호 결의에 의거

사회부 장관, 내무부 장관 및 재정부 장관의 건의를 검토함

정 의:

조 1. 이 결정은 2009년 5월 1일부터 적용되며 월 최저임금은 65만 동으로 한다.

조 2. 이 결정에서 규정된 최저임금은 다음 각 호의 기관 및 단체에 적용된다.

1) 국가기관, 무력기관, 정치단체, 정치사회단체

2) 국가기관 소속 공공기관; 정치단체, 정치사회단체 소속 공공기관; 비영리 공공기관(법률에 따라 설립 및 운영되는 경우)

3) 국가기업법에 따라 설립 및 운영되는 회사

4) 주식회사법에 따라 설립 및 운영되며 국가가 100% 지분을 보유한 한사람 주식회사

조 3. 이 결정에서 규정된 최저임금은 다음과 같은 목적으로 사용된다.

1. 각 기관, 단체, 조직에서 법령에 따라 임금 체계, 임금표, 임금 보수, 기타 제도를 시행하는 데 사용한다(제2조에서 규정된 기관, 단체, 조직에 적용).

2. 2007년 6월 26일 제정된 정부의 110/2007/NĐ-CP 호 결정에 따른 노동자 과잉에 대한 지원금을 2009년 5월 1일 이후부터 계산한다.

3. 최저임금에 따른 각종 부과금 및 혜택을 계산한다.

조 4. 이 결정에서 규정된 최저임금을 적용하기 위한 경비는 다음 각 호의 예산에서 보장된다.

1. 행정기관 및 중앙부처와 지방정부 소속 공공기관의 일반경비에서 임금과 임금성 경비를 제외한 10%를 절약한다.

2. 수익이 있는 공공기관은 수입의 40% 이상을 사용하며, 특히 의료 공공기관은 수입의 35% 이상을 사용한다(약품, 혈액, 투여액, 화학물질, 소모품, 교체품 비용을 제외한 금액).

3. 수익이 있는 행정기관의 수입의 40% 이상을 사용한다.

4. 지방 세수 증가분의 50%를 사용한다.

5. 중앙 정부는 다음 각 목을 보장한다.

가) 중앙부처와 지방정부가 제4조 각 항 1, 2, 3, 4를 준수하였음에도 불구하고 여전히 부족한 경우 최저임금을 실현하기 위한 경비를 보충한다.

나) 2003년 10월 21일 제정된 정부의 121/2003/NĐ-CP 호 결정에 따라 사회부서, 시/구/읍/면/리/마을 단위의 비전문직 직원에게 최저임금의 평균 1/3을 제공하기 위해 필요한 경비를 지원한다.

조 5. 이 결정에서 규정된 최저임금을 적용하기 위한 비용은 제2조 각 항 3, 4에서 규정된 회사가 부담하며, 이를 생산비용 또는 경영비용에 반영한다.

조 6. 시행 지침의 책임

1. 사회부는 전국노동총연맹, 고용주 대표, 관련 부처와 협의 후 정부에 각 시기별 최저임금 수준 조정을 건의하고, 제2조 각 항 3, 4에서 규정된 회사에 대한 최저임금 수준 적용 지침을 제시하며, 2007년 6월 26일 제정된 정부의 110/2007/NĐ-CP 호 결정에 따른 과잉 노동자에 대한 지원금 계산 지침을 제시한다.

2. 내무부는 재정부와 관련 부처와 협력하여 제2조 각 항 1, 2에서 규정된 기관, 단체, 조직에 대한 최저임금 수준 적용 지침을 제시한다.

3. 국방부와 경찰청은 내무부와 재정부와 협의 후 관할 범위 내의 대상에 대한 최저임금 수준 적용 지침을 제시한다.

4. 재정부는 관련 부처와 협력하여 다음 각 목의 책임을 진다.

가) 제4조에서 규정된 최저임금 수준을 실현하기 위한 경비 계산 및 균형 잡힌 경비 확보 지침을 제시한다.

나) 제4조 각 항 5에서 규정된 경우에 중앙부처와 지방정부가 최저임금을 실현하기 위한 경비를 보충하도록 심사하고, 지방정부가 필요한 경우 목적별 보충 경비를 보장하며, 결과를 총리에게 보고한다.

조 7. 이 결정은 발효일로부터 45일 후 효력을 발생한다.

제2조에서 규정된 대상의 임금 체계, 임금표, 임금 보수, 지원금은 2009년 5월 1일부터 월 최저임금 65만 동으로 계산한다.

2007년 11월 16일 제정된 정부의 166/2007/NĐ-CP 호 결정(최저임금 수준에 관한 결정)을 폐지한다.

조 8. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 29
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 발효 중 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 84/2007/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 73 của Bộ luật Lao động số 84/2007/QH11 만료됨 56/2006/NQ-QH11 Nghị quyết số 56/2006/NQ-QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006-2010 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 11/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 11/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hàng tháng theo Nghị định số 34/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 và Nghị định số 33/2009/NĐ-CP ngày 06/04/2009 của Chính phủ 발효 중 19/2009/TT-BQP Thông tư số 19/2009/TT-BQP Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ nguồn kinh phí thuộc ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị quân đội 발효 중 10/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 10/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 87/2009/TT-BTC Thông tư số 87/2009/TT-BTC Hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn và phương thức chi thực hiện điều chỉnh mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và điều chỉnh trợ cấp đối với cán bộ xã đã nghỉ việc năm 2009 발효 중 01/2009/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2009/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 05 năm 2009 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 59/2009/QĐ-UBND Quyết định số 59/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Điều 2 Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 만료됨 2980/QĐ-UBND Quyết định số 2980/QĐ-UBND Về ban hành bộ Đơn giá công tác đo đạc bản đồ địa chính năm 2009 khu vực Thành phố 만료됨 137/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 137/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách tỉnh Đồng Nai năm 2009 만료됨 03/2009/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 03/2009/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2009 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 발효 중 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND về việc ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A1, C8, C9 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 510/2009/QĐ-UBND Quyết định số 510/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 58/2009/QĐ-UBND Quyết định số 58 /2009/QĐ-UBND Về việc quy định về số lượng và mức phụ cấp đối với nhân viên Thú y ở xã, phường, thị trấn 만료됨 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá kiểm kê đất đai và thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá đo đạc lập bản đồ, hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc: Ban hành đơn giá dự toán dịch vụ công ích đô thị 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức phụ cấp hàng tháng cho bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 67/2009/QĐ-UBND Quyết định số 67/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều chỉnh dự toán xây dựng công trình áp dụng theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD, ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Định mức kinh tế kỹ thuật cho công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UB ngày 05/01/2005 của UBND tỉnh 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm: Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Phê chuẩn việc điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; bổ sung vào diện hưởng phụ cấp và quy định mức phụ cấp đối với chức danh Trưởng Ban công tác mặt trận thôn, tổ dân phố, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
33/2009/NĐ-CP
법률 제33/2009/대통령령 호 최저임금 수준에 관한 규정
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
34/2009/QĐ-UBND Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND V/v Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2010 만료됨 75/2009/QĐ-UBND Quyết định số 75/2009/QĐ-UBND Chương trình phát triển lực lượng công nhân kỹ thuật đến năm 2020 만료됨 13/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2009/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ CÔNG NGHIỆP-TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 11/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2009/NQ-HĐND Về việc đặt tên một số đường, phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành chương trình đào tạo 150 thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 67/2009/QĐ-UBND Quyết định số 67/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đào tạo bác sĩ, dược sĩ đại học cho ngành Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ nay đến năm 2020 만료됨
인용 9
121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 110/2007/NĐ-CP Nghị định số 110/2007/NĐ-CP Về chính sách đối với người lao động dôi dư do sắp xếp lại công ty nhà nước 발효 중 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 92/2009/TT-BTC Thông tư số 92/2009/TT-BTC Hướng dẫn việc thanh toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động tìm kiếm cứu nạn, cứu hộ ứng phó thiên tai, thảm hoạ 발효 중 35/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 35/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 122/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 122/2009/NQ-HĐND Về thành lập sở Ngoại vụ 발효 중 97/2009/NĐ-CP Nghị định số 97/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 2818/QĐ-UBND Quyết định số 2818/QĐ-UBND Về việc ban hành một số qui định tổ chức thực hiện ngân sách nhà nước tỉnh năm 2010 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.