결의 제37/2009/QH12 국가예산안에 대한 2010년 국가예산안

결의 제37/2009/QH12는 국회의원총회가 2010년 국가예산안을 규정하며, 총수입, 총지출 및 적자규모를 포함한다. 이 결의는 예산안의 실행을 위한 방안들을 제시하며, 수입증대, 지출절감, 예산지출 관리 강화 및 임금개혁에 중점을 둔다.

문서 번호37/2009/QH12
문서 유형결의
발행 기관중앙 계정
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
분야미분류
발행일11. 11. 2009
발효일11. 11. 2009
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

결의 제37/2009/QH12는 국회의원총회가 2010년 국가예산안을 규정하며, 총수입, 총지출 및 적자규모를 포함한다. 이 결의는 예산안의 실행을 위한 방안들을 제시하며, 수입증대, 지출절감, 예산지출 관리 강화 및 임금개혁에 중점을 둔다.

핵심 사항

  • 2010년 국가예산안의 총수입은 462,500억 원(국내총생산의 23.9%)이다.
  • 2010년 국가예산안의 총지출은 582,200억 원이다.
  • 2010년 국가예산안의 적자규모는 119,700억 원(국내총생산의 6.2%)이다.
  • 정부는 유연한 재정정책을 계속 시행하고 철저히 절약하여 적자규모를 6.2% 미만으로 줄이도록 노력한다.
  • 최저임금을 월 650,000원에서 730,000원으로 2010년 5월 1일부터 인상한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 적자규모를 줄이는 것은 거시경제 안정과 물가상승률 저하를 도울 것이다.
  • 최저임금 인상은 노동자의 소득 증대와 빈곤율 감소에 기여할 수 있다.
  • 철저한 예산지출 관리는 효과적인 절약을 가능하게 하고 낭비를 방지한다.

❓ 자주 묻는 질문

2010년 국가예산안의 총수입은 얼마인가?

2010년 국가예산안의 총수입은 462,500억 원이다.

2010년 국가예산안의 적자규모는 얼마인가?

2010년 국가예산안의 적자규모는 119,700억 원(국내총생산의 6.2%)이다.

정부는 어떤 조치를 취하여 적자규모를 줄일 것인가?

정부는 유연한 재정정책을 계속 시행하고 철저히 절약하여 적자규모를 6.2% 미만으로 줄이도록 노력한다.

2010년 최저임금 인상액은 얼마인가?

최저임금을 월 650,000원에서 2010년 5월 1일부터 730,000원으로 인상한다.

정부는 예산지출 관리를 위해 어떤 조치를 취할 것인가?

정부는 법 제정된 국가예산법에 따라 예산지출을 철저히 관리하고 예산외 지출을 방지하며 사회안전망 보장을 강화한다.

전문

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 37/2009/QH12
하노이, 2009년 11월 11일

결의

국가예산안에 관한 사항

_______________

 

국회
사회주의 공화국 베트남

1992년 베트남 사회주의 공화국 헌법(2001년 제10기 국회의원 대표단 제51호 결의에 의거하여 일부 조항이 개정 및 보완됨)을 근거로

국가예산법에 의거

정부가 제출한 2010년 국가예산안에 대한 보고서(2009년 10월 16일 제13/BC-CP 호)와 재정-국세위원회가 검토한 보고서(2009년 10월 16일 제1041/BC-UBTCNS12 호)를 검토한 후

국회의원 전원에게 제출된 2010년 국가예산안에 대한 국회의 상임위원회의 수용 및 설명 보고서(2009년 11월 10일 제287/BC-UBTVQH12 호)와 재정-국세위원회의 검토 보고서의 의견을 참酌하여

1. 도시 분류 목적:

조 1. 2010년 국가예산안을 통과시키며:

- 국가예산의 총수입은 4615억 원(사백육십일억 오백만 원)으로 국내총생산의 23.9%이며, 2009년에서 2010년으로 이월된 1000억 원을 포함하면 총수입은 4625억 원(사백육십이억 오백만 원)이 됩니다;

- 국가예산의 총지출은 5822억 원(오백팔십이억 이백만 원)입니다;

- 국가예산의 적자 규모는 1197억 원(일백십구억 칠백만 원)으로 국내총생산의 6.2%입니다.

재정정책을 엄격하게 시행하며, 국가예산 지출을 집중적으로 배분하여 낭비와 손실을 방지하고, 예산을 절약하고 효과적으로 관리하고 사용해야 한다. 감사, 검찰, 회계감사를 강화하고 재정-예산 규율을 강화해야 한다. 법률과 헌법에 따라 국가예산을 조직적으로 실행하도록 지도해야 하며, 모든 세입과 지출은 예산안에 반영되어야 하며 법률에 의해 결정되어야 한다.

조 2. 정부가 제출한 2010년 국가예산안의 실행 방안과 재정-국세위원회의 검토 보고서에 제시된 의견에 찬성하며, 다음의 핵심 방안을 강조합니다:

1. 유연하고 엄격하게 관리되는 재정정책을 계속 시행하여 수입 증대, 절약, 지출 효율화를 통해 2010년 국가예산 적자를 국내총생산의 6.2% 미만으로 줄이고, 이후 연도에는 점진적으로 감소하도록 노력해야 합니다. 재정정책과 통화정책 및 다른 정책들 간의 조화로운 협력을 통해 2010년 경제-사회 목표를 효과적으로 달성할 수 있도록 합니다.

2. 정부는 세법을 철저히 준수하여 국가예산 수입을 확보하고, 세금 미납과 세금 탈루, 특히 신고 과정에서의 세금 탈루를 최소화해야 합니다. 실질적인 상황과 국제 경제 통합에 따른 약속에 맞게 세법을 수정하고 보완해야 합니다. 국회의 결의 32/2009/QH12 호에 따라 세금 면제 및 감면을 중단하고, 소규모 및 중소기업, 직물 가공, 가죽, 신발 제조업체의 법인세 납부 기간을 연기해야 합니다.

3. 정부는 국가예산 지출을 법과 국회의 결의에 따라 철저히 관리해야 합니다. 예산 외 지출, 예산 초과 지출, 법 위반 지출을 개선해야 합니다. 공공 부문 투자를 우선 순위에 따라 재조정하고, 정부 예산 투자 비중을 점진적으로 줄이며 민간 자본 투자를 늘려야 합니다. 임금 개혁을 계속 진행하여 최저임금을 월 65만 원에서 73만 원으로 인상하고 사회 복지, 농업, 농촌, 국방, 안보 분야의 지출을 늘려야 합니다. 2010-2011년까지 완료될 중요한 프로젝트와 공사를 우선적으로 지원해야 합니다.

정부는 국가예산 수입 증가, 원유 수입 증가, 예산 이월 증가 등 예상보다 더 많은 수입이 발생한 경우, 국회의 상임위원회에 보고하여 우선적으로 국가예산 적자를 줄이는 방안을 논의하고, 그 다음으로는 급증한 발전 투자와 사회 복지 보장에 필요한 자금을 배분해야 합니다. 만약 수입이 부족하여 발전 투자와 사회 복지 보장을 위한 자금을 충당하지 못하는 경우에는 국회의 상임위원회에 보고하여 처리 방안을 논의해야 합니다.

2010년 정부 채권 발행액은 5600억 원으로, 정부 채권으로 결정된 투자 프로젝트와 공사를 지원해야 합니다. 객관적인 이유로 인해 투자 비용을 조정하고, 프로젝트와 공사 사이에서 자금을 재배분하여 실제 상황에 맞게 진행해야 합니다. 정부는 2010년 정부 채권 배분 계획을 작성하여 국회의 상임위원회의 승인을 받아야 합니다.

정부는 국가예산 외 지출, 대출 재대출, 정부 보증 대출, 예산 외 재정 기금, 지방 정부 대출, 예산 일시금 사용 등을 법에 따라 철저히 관리해야 합니다. 일시금 사용을 재검토하고, 예산 일시금을 정확하게 회수하여 연말 또는 다음 연도 예산에서 차감해야 합니다. 일시금 사용 규모와 기간을 줄여야 합니다. 또한, 일시금 사용을 해결하기 위해 필요한 자금을 배분하여 프로젝트와 공사를 완료해야 합니다.

국가목표 프로그램과 다른 프로그램을 종합 평가하고, 각 프로그램에 대한 총 자금을 배분하고 지방 정부에 할당해야 합니다. 지방 정부는 실제 상황에 따라 프로그램을 통합하고 구체적으로 배분하여 2010년까지 완료 가능한 프로그램에 집중해야 합니다.

공익 단체에 자율성을 계속 부여하고, 특히 의료와 교육 분야에서 민간 자본 참여를 장려해야 합니다.

2006-2010년과 2001-2010년 재정-국가예산 실적을 종합 평가하고, 2011-2015년과 2011-2020년 재정-국가예산 발전 방향을 제시해야 합니다.

조 3. 2010년 국가예산안의 실행 상황을 감독합니다.

국회의 상임위원회, 재정-예산위원회, 민족위원회 및 다른 국회의 위원회, 국회의 대표단, 국회의 대표들은 법률이 정한 책임 범위 내에서 실질적이고 효과적으로 국가 예산 집행을 감독해야 한다.

이 결의는 2009년 11월 11일 사회주의 공화국 베트남 제12기 제6차 회의에서 통과되었다./.

의장
(인)
뉴잉푸짱 Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 39/2010/TT-BTC Thông tư số 39/2010/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 12/2010/QĐ-TTg ngày 12 tháng 02 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế năm 2010 발효 중 224/2009/TT-BTC Thông tư số 224/2009/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 25/2012/QH13 Nghị quyết số 25/2012/QH13 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 2879/QĐ-BTC Quyết định số 2879/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 발효 중 38/2009/QH12 Nghị quyết số 38/2009/QH12 Về phân bổ ngân sách trung ương năm 2010 만료됨 11/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 11/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động thi hành án hình sự 만료됨 27/2015/TTLT-BCT-BCA-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 27/2015/TTLT-BCT-BCA-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn chuyển hồ sơ vụ trộm cắp điện để truy cứu trách nhiệm hình sự 만료됨 211/2013/NĐ-CP Nghị định số 211/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định xử lý trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách 만료됨 08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP Thông tư liên tịch số 08/2015/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 17/2007/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC-BTP ngày 24/12/2007 của Bộ Công an, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Tư pháp hướng dẫn áp dụng một số quy định tại Chương XVIII “Các tội phạm về ma túy” của Bộ luật hình sự năm 1999 발효 중 39/2012/TT-BCA Thông tư số 39/2012/TT-BCA Quy định việc quản lý, giam giữ người bị kết án tử hình 만료됨 29/2014/NĐ-CP Nghị định số 29/2014/NĐ-CP Quy định về thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu của Nhà nước về tài sản và quản lý, xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 36/2012/TTLT-BCT-BCA-BTP-BYT-TANDTC-VKSNDTC Thông tư liên tịch số 36/2012/TTLT-BCT-BCA-BTP-BYT-TANDTC-VKSNDTC Hướng dẫn xử lý vi phạm về kinh doanh rượu nhập lậu, sản phẩm thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá nhập lậu 만료됨 25/2014/NĐ-CP Nghị định số 25/2014/NĐ-CP Quy định về phòng, chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác có sử dụng công nghệ cao 발효 중 09/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC Thông tư liên tịch số 09/2013/TTLT-BCA-BQP-BTP-VKSNDTC-TANDTC Hướng dẫn áp dụng quy định tại Chương XIX của Bộ luật Hình sự về các tội xâm phạm trật tự, an toàn giao thông 발효 중 1427/QĐ-TTg Quyết định số 1427/QĐ-TTg Phê duyệt chương trình hành động phòng, chống tội phạm mua bán người giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 08/2013/NĐ-CP Nghị định số 08/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi sản xuất, buôn bán hàng giả 만료됨 10/2012/NĐ-CP Nghị định số 10/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành biện pháp tư pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn đối với người chưa thành niên phạm tội 만료됨 76/2011/TT-BCA Thông tư số 76/2011/TT-BCA Quy định phân công trách nhiệm và quan hệ phối hợp trong công tác điều tra, giải quyết tai nạn giao thông của lực lượng Cảnh sát nhân dân 만료됨 64/2011/NĐ-CP Nghị định số 64/2011/NĐ-CP Quy định việc thi hành biện pháp bắt buộc chữa bệnh 발효 중 72/2010/NĐ-CP Nghị định số 72/2010/NĐ-CP Quy định về phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường 만료됨 12/2010/QĐ-TTg Quyết định số 12/2010/QĐ-TTg Về việc gia hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp, góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế năm 2010 발효 중 34/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp phòng, chống tội phạm trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중
인용됨 9
32/2009/QH12 Nghị quyết số 32/2009/QH12 Điều chỉnh mục tiêu tổng quát, một số chỉ tiêu kinh tế, ngân sách nhà nước, phát hành bổ sung trái phiếu Chính phủ năm 2009 và miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân 발효 중 90/2010/TT-BTC Thông tư số 90/2010/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 03/NQ-CP Nghị quyết số 03/NQ-CP Về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2010 발효 중 41/2017/QH14 Nghị quyết số 41/2017/QH14 Về việc thi hành Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 12/2017/QH14 và về hiệu lực thi hành của Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13, Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13, Luật thi hành tạm giữ, tạm giam số 94/2015/QH13 발효 중 05/NQ-CP Nghị quyết số 05/NQ-CP Phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 02 năm 2015 발효 중 28/2014/TT-BCA Thông tư số 28/2014/TT-BCA Quy định về công tác điều tra hình sự trong Công an nhân dân 만료됨 41/2011/TT-NHNN Thông tư số 41/2011/TT-NHNN Hướng dẫn nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền 만료됨 338/QĐ-UBND Quyết định 338/QĐ-UBND năm 2010 ban hành Kế hoạch triển khai công tác phổ biến, giáo dục pháp luật năm 2010 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 06/CT-UBND Chỉ thị số 06/CT-UBND Về việc triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Hình sự 발효 중
37/2009/QH12
결의 제37/2009/QH12 국가예산안에 대한 2010년 국가예산안
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
지침 제공 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.