38/2005/QĐ-BTC에 따른 생활용 정수기 사용 가격 프레임 결정

본 결정은 생활용 정수기 사용 가격 프레임을 주민 가구에게 적용하며, 부가가치세를 포함한다. 각 지방자치단체는 중앙정부 재무부와 건설부의 지침에 따라 구체적인 가격을 결정한다.

문서 번호38/2005/QĐ-BTC
문서 유형결정
발행 기관재정부
서명자Trần Văn Tá — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
발행일30. 06. 2005
발효일29. 07. 2005
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 결정은 생활용 정수기 사용 가격 프레임을 주민 가구에게 적용하며, 부가가치세를 포함한다. 각 지방자치단체는 중앙정부 재무부와 건설부의 지침에 따라 구체적인 가격을 결정한다.

적용 범위

주민 가구

핵심 사항

  • 주민 가구 → 부가가치세를 포함한 생활용 정수기 사용 가격 프레임에 따라 정수기를 사용할 수 있다. 부록에 명시된 가격표를 참조한다.
  • 중앙정부 직속 지방자치단체 → 재무부와 건설부의 지침에 따라 지역별 구체적인 가격을 결정한다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 주민들의 정수기 비용 부담을 줄인다.
  • 부정적 영향: 지역별 가격 조정이 어려울 수 있다.

❓ 자주 묻는 질문

생활용 정수기 사용 가격 프레임에는 무엇이 포함되어 있나?

본 결정에서 규정된 생활용 정수기 사용 가격 프레임은 부가가치세를 포함한다.

구체적인 가격은 누가 결정하나?

각 지방자치단체는 중앙정부 직속 지방자치단체가 구체적인 지역별 가격을 결정한다.

본 결정은 언제 효력을 발휘하나?

본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력이 발생한다.

주민 가구는 어떤 가격으로 생활용 정수기를 사용할 수 있나?

구체적인 가격은 본 결정에 명시되지 않았으며, 각 지방자치단체가 결정한다.

생활용 정수기 사용 가격 결정 방법에 대한 지침은 있는가?

재무부와 건설부 공동 통지 제104/2004/TTLT-BTC-BXD 2004년 11월 8일에 따른 지침이 있다.

전문

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 38/2005/QĐ-BTC
하노이, 2005년 6월 30일

결정

생활용 정수 수요 가격 구간에 관한 것

_____________

재무부 장관

정부가 2003년 7월 1일자 제77/2003/NĐ-CP 호에 의거하여 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 체계를 규정한 nghị định;

정부가 2003년 12월 25일자 제170/2003/NĐ-CP 호에 의거하여 가격 법령의 일부 조항을 세부적으로 시행하기 위한 nghị định;

총리가 2004년 1월 20일자 제04/2004-NĐ/CP 호에 의거하여 정수 공급 및 소비 관리를 강화하는 지시;

건설부, 중앙 직할 성시 인민위원회 및 베트남 정수 배관 협회의 의견을 수렴한 후;

가격관리국장의 제안에 따라;

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정 부록에 따른 가정용 생활용 정수 수요 가격 구간(부가가치세 포함)을 규정한다.

조 2. 본 결정은 공보에 게재된 날로부터 15일 후부터 효력을 발생한다. 통합문서 제104/2004/TTLT-BTC-BXD 호에 따른 생활용 정수 수요 가격 결정 원칙 및 방법과 본 결정 제1조에서 규정된 가격 구간을 참조하여, 중앙 직할 성시 인민위원회는 적절한 시점에 지역(농촌 단위 주민구와 산업단지를 포함)의 구체적인 생활용 정수 수요 가격을 결정한다.

 

국무총리 인준
부총리

 

(인)

 

검사시험 및 회계 실무 자격증 발급에 관한 규정

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 17
1420/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1420/2006/QĐ-UBND Ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch 만료됨 4284/QĐ-UBND Quyết định số 4284/QĐ-UBND V/v quy định giá bán nước sạch 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 77/2003/NĐ-CP Nghị định số 77/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 254/QĐ-UBND Quyết định số 254/QĐ-UBND Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt 만료됨 2156/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2156/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt điều chỉnh giá bán nước sinh hoạt nông thôn 발효 중 2418/2005/QĐ-UB Quyết định số 2418/2005/QĐ-UB Về việc quy định giá tiêu thụ nước máy sạch do Công ty Cấp thoát nước Thanh Hóa sản xuất 만료됨 968/QĐ-UBND Quyết định số 968/QĐ-UBND Điều chỉnh giá bán nước sạch do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 253/QĐ-UBND Quyết định số 253/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch năm 2009 발효 중 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành giá nước sạch cho sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành mức giá tiêu thụ nước sạch 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về giá bán nước sạch tại thành phố Buôn Ma Thuột và các huyện: Krông Búk, Krông Pắk, Ea Súp, Lắk 만료됨 29/2005/QĐ-UBND Quyết định số 29/2005/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh giá bán nước sạch của Công ty Cấp thoát nước Tiền Giang 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về giá tiêu thụ nước sạch của Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn 만료됨 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty TNHH một thành viên Cấp thoát nước Bến Tre 만료됨 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND Về giá tiêu thụ nước sạch của Công ty TNHH 1 thành viên Cấp thoát nước Bến Tre 만료됨
38/2005/QĐ-BTC
38/2005/QĐ-BTC에 따른 생활용 정수기 사용 가격 프레임 결정
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
21/2007/QĐ-UBND Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về trình tự tiếp nhận đơn; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về bảo vệ môi trường 만료됨 11/2007/QĐ-UBND Quyết định số 11/2007/QĐ-UBND Về việc Ủy quyền, phân cấp quyết định đầu tư, thẩm định dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 08/2007/QĐ-UBND Quyết định số 08 /2007/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế “một cửa” liên thông trong cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật phải cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoặc Giấy phép kinh doanh 만료됨 03/2008/QĐ-UBND Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh 만료됨 03/2009/QĐ-UBND Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc xã Sơ Pai, Nghĩa An, Tơ Tung, Kong Lơng khơng, Sơn lang, Krong và xã Đak Mả, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 발효 중 29/2005/QĐ-UBND Quyết định số 29/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành nội quy mẫu chợ trên địa bàn Hà Nội 만료됨 28/2007/QĐ-UBND Quyết định số 28/2007/QĐ-UBND Về việc Giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2008 만료됨 04/2004/CT-TTg Chỉ thị số 04/2004/CT-TTg Về đẩy mạnh công tác quản lý cấp nước và tiêu thụ nước sạch 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.