✦ Tóm lược thông minh
결정 번호 49/2012/QĐ-TTg 천재지변 또는 질병으로 피해를 입은 지역에 대한 작물, 동물, 수산물 종자 지원 금액을 수정하고 보완함. 각 작물과 수산물 종류별로 구체적인 지원 금액이 상세하게 규정되며, 피해 정도에 따라 다른 금액이 적용됨.
Đối tượng áp dụng
천재지변 또는 질병으로 피해를 입은 농업 가구, 축산업 가구, 수산업 가구.
Các điểm cốt lõi
- 작물 지원: 순종 벼와 순종 벼 이앙묘가 30% 이상 피해를 입었을 경우, 피해 정도에 따라 구체적인 금액 지원이 이루어지며, 1,000,000원에서 2,000,000원/ha까지 지원됨.
- 축산 지원: 천재지변으로 인한 가금류 피해는 10,000원에서 20,000원/마리, 돼지는 750,000원/마리, 소와 말은 4,000,000원/마리까지 지원됨.
- 수산 지원: 전통적 어류와 다양한 종류의 새우가 30%에서 70%까지 피해를 입었을 경우, 피해 정도에 따라 구체적인 금액 지원이 이루어지며, 3,000,000원에서 20,000,000원/ha까지 지원됨.
- 물품 지원: 물품 지원 금액은 현금 지원 금액과 같으며, 지원 시점의 가격으로 환산됨.
- 중앙 직할 도시의 주민위원회 주석이 각 가구에 대한 구체적인 지원 금액을 결정함.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- 긍정적 효과: 천재지변 또는 질병 후 농업 가구, 축산업 가구, 수산업 가구가 생산을 신속히 복구할 수 있도록 함.
- 부정적 효과: 관리 및 규정 시행 비용이 관련 기관에 추가로 발생할 수 있음.
❓ Câu hỏi thường gặp
구체적인 지원 금액은 무엇인가?
예: 순종 벼 이앙 면적이 70% 이상 피해를 입었을 경우 2,000,000원/ha, 30%에서 70% 사이의 피해는 1,000,000원/ha를 지원함.
구체적인 지원 금액을 결정하는 책임은 누구에게 있나?
중앙 직할 도시의 주민위원회 주석.
이 결정은 언제 효력을 발휘하나?
2012년 12월 30일부터 효력 발생.
수산업 축산 지원은 있나?
예, 예: 터미널 새우 양식 면적이 30%에서 70% 사이의 피해를 입었을 경우 10,000,000원에서 20,000,000원/ha를 지원함.
Toàn văn
결정
법률 제142/2009/QĐ-TTg를 수정 및 보완하기 위한 조항 3의 개정 및 보충
천재지변 또는 전염병으로 피해를 입은 지역의 농작물, 가축, 수산물 재생산을 지원하기 위한 기제와 정책
___________________________
||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거
농림수산업부 장관의 제안에 따라,
총리가 법률 제142/2009/QĐ-TTg일로부터 천재지변 또는 전염병으로 피해를 입은 지역의 농작물, 가축, 수산물 재생산을 지원하기 위한 기제와 정책에 대한 조항 3을 수정 및 보완한 결정을 발포함에 이르렀다.
제1조. 법률 제142/2009/QĐ-TTg일로부터 천재지변 또는 전염병으로 피해를 입은 지역의 농작물, 가축, 수산물 재생산을 지원하기 위한 기제와 정책에 대한 조항 3을 수정 및 보완한다.
조항 3. 지원 금액
1. 식물 피해가 30% 이상인 경우:
a) 순종 벼 재배 면적이 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 2,000,000동 지원; 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 1,000,000동 지원;
b) 순종 벼 싹 재배 면적이 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 20,000,000동 지원;30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 10,000,000동 지원;
c) 교잡종 벼 재배 면적이 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 3,000,000동 지원;
30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 1,500,000동 지원;
d) 교잡종 벼 싹 재배 면적이 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 30,000,000동 지원;
30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 15,000,000동 지원;
2. 동물 번식 지원:
e) 옥수수와 기타 작물 재배 면적이 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 2,000,000동 지원;
- 가축 1마리당 10,000 - 20,000 VND를 지원함
- 돼지 1마리당 750,000 VND를 지원함
- 소, 젖소, 말 1마리당 4,000,000 VND를 지원함
- 사슴, 들소, 양, 염소 1마리당 2,000,000 VND를 지원함
30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 1,000,000동 지원; f) 장기 과수나 산업용 나무 재배 면적이 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 4,000,000동 지원; 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 2,000,000동 지원.a) 천재지변으로 인한 손상
3. 수산물 번식 지원:
b) 전염병으로 인한 손상: 지원 종자 규모는 법률 제719/QĐ-TTg일과 법률 제1442/QĐ-TTg일에 따른 가축 및 가금류 전염병 예방 및 대응 정책에 따라 적용된다.
a) 전통적인 어업 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 3,000,000동에서 7,000,000동 지원;
70% 이상 손상된 경우, 1ha당 7,000,000동에서 10,000,000동 지원;
b) 방목 터미네이트 패밀리 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 2,000,000동에서 4,000,000동 지원;
70% 이상 손상된 경우, 1ha당 4,000,000동에서 6,000,000동 지원;
c) 집약적 터미네이트 패밀리 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 4,000,000동에서 6,000,000동 지원;
70% 이상 손상된 경우, 1ha당 6,000,000동에서 8,000,000동 지원;3 d) 집약적 터미네이트 패밀리 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 10,000,000동에서 20,000,000동 지원;3 70% 이상 손상된 경우, 1ha당 20,000,000동에서 30,000,000동 지원;
e) 집약적 터미네이트 패밀리 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 10,000,000동에서 20,000,000동 지원;
70% 이상 손상된 경우, 1ha당 20,000,000동에서 30,000,000동 지원;
조 2. f) 집약적 터미네이트 패밀리 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 1ha당 20,000,000동에서 40,000,000동 지원;
조 3. 시행규정
70% 이상 손상된 경우, 1ha당 40,000,000동에서 60,000,000동 지원;
g) 양식장 면적이 30%에서 70% 사이 손상된 경우, 100m당 3,000,000동에서 7,000,000동 지원;
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Được hướng dẫn bởi 4
36/2012/NĐ-CP
Nghị định số 36/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Hết hiệu lực
21/2014/TT-BNNPTTN
Thông tư số 21/2014/TT-BNNPTTN Quy định một số nội dung về phân công và thẩm quyền quản lý vật tư nông nghiệp
Còn hiệu lực
21/2014/TT-BNNPTNT
Thông tư số 21/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn các loại thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được hỗ trợ theo Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31/12/2009 và Quyết định số 49/2012/QĐ-TTg ngày 08/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ
Hết hiệu lực
33/2013/TT-BTC
Thông tư số 33/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 187/2010/TT-BTC ngày 22/11/2010 của Bộ Tài chính quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Còn hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 2
57/2013/TT-BTC
Thông tư số 57/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư 121/2011/TT-BTC ngày 17/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định số 315/QĐ-TTg ngày 01/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011-2013
Hết hiệu lực
13/2013/CT-UBND
Chỉ thị số 13/2013/CT-UBND Tăng cường thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản
Hết hiệu lực
Bị sửa đổi, bổ sung bởi 1
142/2009/QĐ-TT
Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Chưa có trong hệ thống
49/2012/QĐ-TTg
결정 번호 49/2012/QĐ-TTg 법률 제 3 조를 수정하고 보완하여 천재지변 또는 질병으로 피해를 입은 지역에 대한 작물, 동물, 수산물 종자 지원 기제와 정책을 보완함.
만료됨
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 9
11/2013/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BỔ SUNG 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀO QUY ĐỊNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ “MỘT CỬA” TẠI SỞ TÀI CHÍNH (BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2011/QĐ-UBND NGÀY 02 THÁNG 12 NĂM 2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH)
Hết hiệu lực
09/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc tỉnh Khánh Hòa.
Hết hiệu lực
21/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Hết hiệu lực
2216/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 2216/2014/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ về giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Hết hiệu lực
35/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014 cho các huyện, thành phố, thị xã
Hết hiệu lực
01/2014/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 01/2014/QĐ-UBND
VỀ VIỆC HỦY BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/QĐ-UBND NGÀY 23 THÁNG 01 NĂM 2013 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VỀ VIỆC BAN HÀNH “ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT CÓ THỜI HẠN (ĐẤT MƯỢN THI CÔNG) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG”
Còn hiệu lực
1794/QĐ-UBND
Quyết định số 1794/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Điều 3 Quy định kèm theo Quyết định số 75/2011/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại, do thiên tai, dịch bệnh
Hết hiệu lực
29/2013/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2013/QĐ-UBND
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
Hết hiệu lực
34/2013/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM TRONG LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
Hết hiệu lực
Hướng dẫn 4
44/2009/QH12
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12
Hết hiệu lực
75/2006/NĐ-CP
Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
Hết hiệu lực
31/2011/NĐ-CP
Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục
Hết hiệu lực
38/2005/QH11
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
Hết hiệu lực
Dẫn chiếu 1
01/2016/QĐ-TT
Quyết định số 01/2016/QĐ-TTg Về cơ chế, quy trình hỗ trợ kinh phí cho các địa phương để khắc phục hậu quả thiên tai
Chưa có trong hệ thống
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.
Bản dịch
Văn bản này có sẵn ở các ngôn ngữ sau:
Tiếng Việt
Quyết định số 49/2012/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
English
Decision No. 49/2012/QĐ-TTg Amending and Supplementing Article 3 of Decision No. 142/2009/QĐ-TTg of the Government on mechanisms and policies to support crop seeds, livestock, and aquatic species for restoring production in areas affected by natural disasters and epidemics.
中文
决定第49/2012/QĐ-TTg号对政府总理关于因自然灾害和疫病受损地区恢复生产所需农作物、畜禽和水产支持机制和政策的第142/2009/QĐ-TTg号决定第三条进行修改和补充。