시행규칙 제 51/2008/TT-BTC 교육 및 훈련 비용의 관리와 사용에 관한 지침 국가 공무원 양성 및 향상

시행규칙 제 51/2008/TT-BTC는 국가 공무원 양성 및 향상 비용의 관리와 사용에 대한 지침을 제공하며, 중앙 및 지방 단위 당국, 정부 기관, 정치 사회 조직에 적용된다. 교육 대상자, 비용 지출 항목, 지출 한도, 예산 편성 절차, 경비 배분 등 세부 사항을 규정한다.

문서 번호51/2008/TT-BTC
문서 유형시행규칙
발행 기관재정부
서명자Phạm Sỹ Danh — Thứ trưởng
업데이트28. 06. 2026
산업재정
분야예산관리
발행일16. 06. 2008
발효일12. 07. 2008
효력 만료일05. 11. 2010
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시행규칙 제 51/2008/TT-BTC는 국가 공무원 양성 및 향상 비용의 관리와 사용에 대한 지침을 제공하며, 중앙 및 지방 단위 당국, 정부 기관, 정치 사회 조직에 적용된다. 교육 대상자, 비용 지출 항목, 지출 한도, 예산 편성 절차, 경비 배분 등 세부 사항을 규정한다.

적용 범위

국가 공무원; 중앙 및 지방 단위 당국, 정부 기관, 정치 사회 조직; 공공기관; 각급 인민대표회의 대표; 읍면동 비전임 공직자.

핵심 사항

  • 국가 공무원은 그 관할 기관, 단위, 지역에서 교육 및 훈련을 받는다.
  • 국내외 국가 공무원 교육 및 훈련 비용.
  • 강사 수당, 등록금, 교재 구입비, 식비 지원, 공무비 지출 한도.
  • 국가 공무원 교육 및 훈련 비용을 중앙 부처 및 기관, 지방 단위로 분배한다.
  • 경비 관리, 사용, 결산 및 지급 규정.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 국가 공무원의 전문 지식 및 업무 능력을 향상시키고 행정 업무의 질을 개선하기 위한 조건을 마련한다.
  • 국가 공무원의 교육 비용 부담을 개인에게 줄여준다.
  • 교육 투자와 기관, 단위의 다른 활동 사이의 예산 균형을 유지한다.

❓ 자주 묻는 질문

국가 공무원은 어디에서 교육을 받는가?

국가 공무원은 내외부 기관에서 교육을 받으며, 교육 계획은 내무부가 작성한다.

강사 수당은 얼마인가?

강사 수당은 강사의 자격에 따라 120,000원부터 500,000원까지이다.

국가 공무원은 멀리서 교육을 받을 때 식비를 지원받는가?

지원되지만, 중앙 및 직속 시·도 단위는 최대 25,000원/인/일, 지방 단위는 최대 15,000원/인/일이다.

해외 국가 공무원 교육 비용은 얼마인가?

구체적인 지출 한도는 내무부가 예산을 작성하고 정부의 승인을 받아 각 단체의 필요에 따라 결정된다.

국가 공무원에게 등록금을 지원하는가?

지원되지만, 연간 교육 및 훈련 비용의 최대 10%까지만 지원된다.

전문

시행규칙

국가공무원 교육 및 훈련 경비 관리 및 사용 지침

___________________________________ 

국가예산법 및 그 시행에 관한 법률 제도에 근거함

총리령 제2006-40호 2006년 2월 15일 공무원 교육 및 훈련 계획(2006-2010년 기간) 승인에 관한 규정에 근거함

총리령 제2003-137호 2003년 7월 11일 경제 국제화 관련 인력 교육 및 훈련 계획(2003-2010년 기간) 승인에 관한 규정에 근거함

실제 상황과 맞추기 위해 각 부처와 지방 정부의 의견을 수렴한 후 재정부는 국가공무원 교육 및 훈련 경비 관리 및 사용에 대한 지침을 다음과 같이 제시함

I. 대상 및 범위

1. 교육 및 훈련 대상은 다음과 같습니다:

- 중앙 및 지방 정부 기관에서 근무하는 행정공무원, 임용 예정 공무원, 무기한 고용 계약직 근로자

- 공공 단체에서 근무하는 직원 및 무기한 고용 계약직 근로자

- 각급 의회 의원

- 읍면동 공무원

- 읍면동 비전임 공무원, 읍면동 마을 단위 공무원

- 경제 국제화 관련 전문 교육 및 훈련 과정에 참여하는 변호사, 기업 관리자, 산업 협회 직원(2003-2010년 기간 경제 국제화 관련 인력 교육 및 훈련 계획 제I장 제2항 참조)

이하 국가공무원(CBCC)이라고 통칭합니다.

2. 국가공무원 교육 및 훈련 경비 사용 범위는 다음과 같습니다:

- 연간 예산으로 배정된 국가공무원 교육 및 훈련 경비는 해당 부처, 중앙 기관, 지방 정부가 관할하는 국가공무원 교육 및 훈련에 사용됩니다. 관할 범위를 벗어난 국가공무원 교육 및 훈련에는 사용되지 않으며, 특별히 위임받은 경우를 제외합니다.

- 국가공무원 교육 및 훈련 경비는 전문 지식, 업무 지식, 정치 교육, 외국어, 정보기술, 경제 국제화, 민족 언어 등 교육 및 훈련을 실시하는데 사용됩니다. 이는 중앙 및 지방 정부 기관이 관할하는 국가공무원에게 적용되며, 직접 교육 또는 다른 교육 기관으로 파견 교육을 포함합니다.

- 교육 및 훈련 경비를 배분하고 국가공무원 교육 및 훈련을 수행할 수 있는 능력을 고려하여, 각 기관, 단체, 지방 정부는 국가공무원 교육 및 훈련 경비를 사용하여 대학 및 대학 이상 교육에 참가하는 국가공무원의 학비 및 교재 구입 비용 일부를 지원할 수 있습니다. 이 지원 비용은 연간 교육 및 훈련 경비의 최대 10%를 초과하지 않습니다.

- 국가공무원 교육 및 훈련 경비는 교육 및 훈련 관리 부서 운영 비용이나 교육 기관 설립 및 유지 비용에 사용되지 않습니다. 교육 기관 운영 비용은 중앙 및 지방 정부가 행정 기관 운영 경비나 공공 서비스 분야 경비에서 부담합니다.

II. 경비 사용 내용

1. 국내 국가공무원 교육 및 훈련 경비 사용:

a) 교육 및 훈련 기관이 수행하는 경비 사용 내용:

- 강사 수당; 강사의 이동 및 숙박 비용

- 학생 교재 비용

- 집중 교육 기간 동안 학생 식비 일부 지원

- 교육 프로그램 운영 비용:

+ 강당, 교실, 교육 장비 임차료

+ 시험 출제, 감독, 채점 비용

+ 교육 프로그램을 위한 음료 비용

+ 전기, 수도, 사무용품, 서비스 비용

+ 학생 현장 실습 비용

+ 학습자용 일반 의약품 비용;

+ 교육 기관이 원거리에서 교육 프로그램을 운영할 때 교육 관리자에게 지급되는 공작비

교육 기관이 국가 예산으로 건설한 학생 숙소를 활용하여 원거리에 거주하는 학생들에게 숙소를 제공해야 합니다.

b) 파견 기관이 수행하는 경비 사용 내용:

교육 프로그램 장소와 예산 상황을 고려하여 파견 기관은 국가공무원 교육 및 훈련 경비를 사용하여 다음 항목을 지원할 수 있습니다:

- 교육 기관까지의 이동 비용(왕복 및 휴일); 교육 기간 동안 교육 기관에서 숙박 비용(교육 기관이 숙박 공간을 제공하지 못한 경우). 이러한 경비는 재정부령 제2007-23호 2007년 3월 21일 공무원 출장비 및 공무원 회의 개최 경비 규정, 재정부령 제2007-127호 2007년 10월 31일 재정부령 제2007-23호 개정 및 보완 규정, 재정부령 제2007-57호 2007년 6월 11일 공무원 출장비 및 공무원 회의 개최 경비 규정에 따른 경비 한도를 초과하지 않습니다.

c) Khi cơ quan, đơn vị được giao kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC nhà nước nhưng không có cơ sở đào tạo, không có điều kiện tự tổ chức lớp phải cử CBCC đi đào tạo, bồi dưỡng ở các cơ sở đào tạo khác thì cơ quan, đơn vị thanh toán cho các cơ sở đào tạo các khoản: Chi phí đào tạo, bồi dưỡng; tiền mua giáo trình, tài liệu; khoản tiền chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên trong những ngày đi học tập trung theo hoá đơn thu tiền của cơ sở đào tạo hoặc theo hợp đồng dịch vụ do cấp có thẩm quyền ký kết với cơ sở đào tạo.

d) Chi biên soạn chương trình, giáo trình: Do cơ quan, đơn vị được giao chủ trì biên soạn chương trình, giáo trình; tài liệu đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghiệp vụ chi từ nguồn kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC nhà nước được giao hàng năm.

2. Chi đào tạo, bồi dưỡng CBCC nhà nước ở nước ngoài:

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC nhà nước ở nước ngoài được giao trong dự toán hàng năm của các Bộ, cơ quan chủ trì thực hiện được sử dụng để chi cho các nội dung sau:

- Chi phí dịch vụ phải trả cho tổ chức thực hiện dịch vụ đào tạo ở trong nước;

- Chi học phí và các khoản chi phí bắt buộc phải trả cho các cơ sở đào tạo hoặc cơ sở dịch vụ ở nước ngoài;

- Chi phí cho công tác phiên dịch, biên dịch tài liệu;

- Chi phí mua bảo hiểm y tế trong thời gian học tập ở nước ngoài (nếu có yêu cầu bắt buộc của nước sở tại);

- Chi phí cho công tác tổ chức lớp học: Khảo sát, đàm phán, xây dựng chương trình học tập với các cơ sở đào tạo ở nước ngoài;

- Chi phí ăn, ở, đi lại, lệ phí sân bay;

- Chi làm thủ tục xuất, nhập cảnh (hộ chiếu, visa).

III. MỨC CHI

1. 국내 국가공무원 교육 및 훈련 경비 사용:

Căn cứ tình hình thực tế và khả năng bố trí kinh phí, Thủ trưởng các cơ sở đào tạo quyết định các mức chi cụ thể cho phù hợp, đảm bảo không vượt trần tối đa được quy định dưới đây; đồng thời phải bảo đảm sắp xếp kinh phí thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng CBCC nhà nước trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao, cụ thể như sau:

a) Chi thù lao giảng viên (một buổi giảng được tính gồm 4 tiết):

Tuỳ theo đối tượng, trình độ học viên mà các cơ sở đào tạo bố trí mời giảng viên, báo cáo viên từng cấp cho phù hợp. Mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên (đã bao gồm cả việc soạn giáo án bài giảng, tiền ăn giảng viên) theo quy định sau:

- Giảng viên, báo cáo viên là Ủy viên TW Đảng, Bộ trưởng, Thứ trưởng, Bí thư, Phó Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp tỉnh và tương đương, mức tối đa không quá: 500.000 đồng/buổi;

- Giảng viên, báo cáo viên cấp Cục, Vụ, Viện, giáo sư, phó giáo sư, chuyên viên cao cấp, Tỉnh ủy viên, trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và tương đương, mức tối đa không quá: 400.000 đồng/buổi;

- Giảng viên, báo cáo viên là tiến sĩ khoa học, tiến sĩ; chuyên viên chính; phó các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh và tương đương, mức tối đa không quá: 300.000 đồng/buổi;

- Giảng viên, báo cáo viên là chuyên viên; giảng viên, báo cáo viên cấp quận, huyện, thị xã, mức tối đa không quá: 200.000 đồng/buổi;

- Giảng viên, báo cáo viên cấp xã, mức tối đa không quá: 120.000 đồng/buổi;

Trong trường hợp việc học tập và giảng dạy cần phải tiến hành theo phương pháp mới, tài liệu giảng dạy thuộc loại chuyên môn sâu, đòi hỏi nhiều kinh nghiệm thực tế, thì ngoài mức chi thù lao giảng viên theo quy định nêu trên, căn cứ yêu cầu chất lượng đào tạo, bồi dưỡng, cơ sở đào tạo trình cấp có thẩm quyền quyết định trả tiền chuẩn bị tài liệu riêng theo hình thức hợp đồng công việc khoán gọn.

Riêng đối với các giảng viên chuyên nghiệp làm nhiệm vụ giảng dạy trong các Trường bồi dưỡng cán bộ, Trung tâm bồi dưỡng chính trị hưởng lương giáo viên (Trường Bồi dưỡng cán bộ giáo dục; Trường Chính trị tỉnh, thành phố;...), thì số giờ giảng vượt định mức được thanh toán phụ cấp giảng bài theo quy định về chế độ giảng vượt giờ đối với giảng viên các trường trung cấp chuyên nghiệp, không trả theo mức trên khi tham gia giảng dạy các lớp học do cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ cho các trường thực hiện; nhưng khi được mời giảng dạy tại các lớp học do các cơ sở đào tạo khác tổ chức thì vẫn được hưởng theo chế độ thù lao giảng viên theo quy định nêu trên.

- Đối với giảng viên nước ngoài: Tuỳ theo mức độ cần thiết, các cơ quan đơn vị trình cấp có thẩm quyền quyết định việc mời giảng viên nước ngoài. Mức thù lao đối với giảng viên nước ngoài do cơ quan, đơn vị thoả thuận với giảng viên, bảo đảm phù hợp với khả năng kinh phí của cơ quan, đơn vị.

b) Chi thuê phiên dịch nội dung bài giảng của giảng viên nước ngoài: Mức chi thuê phiên dịch áp dụng theo mức chi quy định tại điểm g khoản 1 mục I Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước và các văn bản của Bộ, ngành, địa phương hướng dẫn thực hiện Thông tư số 57/2007/TT-BTC của Bộ Tài chính.

c) Chi phí thuê phương tiện đi lại, thuê chỗ nghỉ cho giảng viên: Trường hợp cơ quan, đơn vị không có phương tiện, không có điều kiện bố trí chỗ nghỉ cho giảng viên mà phải đi thuê thì được chi với mức chi quy định tại Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập và các văn bản của Bộ, ngành, địa phương hướng dẫn thực hiện Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 của Bộ Tài chính.

d) Chi ra đề thi, coi thi, chấm thi: Thực hiện theo quy định về mức chi ra đề thi, coi thi, chấm thi tại Thông tư liên tịch số 49/2007/TTLT/BTC-BGDDT ngày 18/5/2007 của liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham gia các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực.

đ) Hỗ trợ một phần tiền ăn cho học viên trong thời gian học tập trung:

경비 배치 가능성을 근거로 교육훈련 장소(위치, 수강생 구성, 학습 시간 등) 조건에 따라 교육 기관이 연간 예산으로부터 교부받은 국가공무원 교육훈련 경비에서 일부 식사비를 지원할 수 있으나 중앙 및 지방 단위는 최대 일인당 일일 25,000동, 군 및 읍면 단위는 일인당 일일 15,000동을 초과하지 않아야 함.

e) 교육훈련 관리 및 서비스 비용:

- 교육기관의 교육 담당 공무원이 교육기관에서 멀리 떨어진 곳에서 교육을 실시해야 하는 경우 통합문서 제23/2007/TT-BTC 2007.3.21 재무부가 발행한 통합문서와 해당 부처, 산업, 지방 정부가 통합문서 제23/2007/TT-BTC를 시행하기 위한 지침을 준수하면서 교육관리 공무원의 업무비를 지급함;

- 실제 비용 발생에 따른 비용:

+ 강당(또는 교실) 임차료, 강의 보조 장비(프로젝터, 컴퓨터 등) 임차료;

+ 교육을 위한 사무용품 비용;

+ 교재 및 교육 자료 구매 및 인쇄 비용(참고자료 제외);

+ 전기, 수도, 기타 서비스 및 주차 비용;

+ 개강식 및 폐강식 비용, 우수 수강생에게 수료증 및 상장을 수여하는 비용;

g) 현장 실습 비용:

- 학생들의 실습, 현장 방문을 위한 교통비: 계약서와 실제 지출 증빙서류에 따름;

- 현장 실습 중 수강생의 식사 및 숙박 비용 일부를 지원하며, 이는 교육 기관의 책임자가 연간 교육훈련 경비 내에서 결정하고 지원함;

h) 교육 프로그램 및 교재 작성 비용: 각 교육 프로그램 및 교육훈련에 따라 관련 기관 및 단체가 적절하게 결정함.

2. 해외 교육 및 훈련 비용:

국가공무원 해외 교육 및 훈련 비용은 각 단체별로 재무부가 주도하여 작성한 세부 예산을 기준으로 배정되며, 다음의 규정에 따라 지출됨:

- 서비스 제공업체와 계약에 따라 지불되는 서비스 비용;

- 교육기관 또는 해외 서비스 제공업체와 계약에 따라 지불되는 학비 및 필수 비용;

- 의료보험료: 해당 국가의 외국 유학생을 위한 최소 의료보험료 수준에 따름;

- 통역 및 번역 비용: 통합문서 제57/2007/TT-BTC 2007.6.11 재무부가 발행한 통합문서 및 해당 부처, 산업, 지방 정부가 통합문서 제57/2007/TT-BTC를 시행하기 위한 지침을 준수하며, 외국인을 위한 방문 비용, 국제 회의 및 세미나 비용, 국내 접빈 비용을 포함함;

- 교육과정 운영 비용: 해외 교육기관과의 협상, 프로그램 작성 비용은 실제 비용에 따라 지급됨;

- 식사, 숙박, 이동, 공항 수수료는 통합문서 제91/2005/TT-BTC 2005.10.18 재무부가 발행한 통합문서에 따라 지급되며, 공무원의 해외 출장 비용을 규정함;

IV. 예산 계획, 배분 및 결산

1. 예산 계획 및 배분:

a) 국내 국가공무원 교육 및 훈련에 대한:

- 중앙 부처에 대해:

+ 매년 예산안 작성 시점에, 관련 기관 및 단체는 정부 당국의 예산안 작성 지침, 내무부의 국가공무원 교육 및 훈련 계획 방향(지침 지표); 해당 기관 및 단체가 관리하는 국가공무원 교육 및 훈련 요구사항; 본 통합문서에서 규정된 내용 및 비용 지침에 따라 국가공무원 교육 및 훈련 예산안을 작성하여 상급 관리 기관에 제출함. 1급 예산 단체는 직속 기관의 교육 및 훈련 예산안을 종합하여 내무부에 제출하고, 재무부 및 계획투자부에 제출하며, 동시에 자체 예산안을 종합하여 해당 기관 및 단체의 예산안에 포함시켜 국가예산법 및 그 지침에 따라 작성함; + 국가공무원 교육 및 훈련 경비 요구사항을 내무부가 예측하고 국가예산의 능력을 고려하여 재무부는 총리에게 국가공무원 교육 및 훈련을 위한 예산 배정을 요청함; + 총리가 결정한 예산안을 기반으로 내무부는 재무부 및 계획투자부와 협력하여 중앙부처 및 기관에 대한 국가공무원 교육 및 훈련 예산 배분을 예측하고, 재무부는 이를 총리에게 제출하여 연간 국가예산 배정과 함께 결정하도록 함; + 지방 관리 국가공무원 교육 및 훈련 경비는 연간 지방 예산안에 배정되며, 내무부가 지시한 교육 및 훈련 계획 방향(지침 지표); 해당 지방이 관리하는 국가공무원 교육 및 훈련 요구사항, 지방 예산 조정 능력 등을 고려하여 각 지방은 자체 예산을 배정하여 지방 국가공무원 교육 및 훈련을 계획대로 실시하도록 함; + 지방의 요청을 근거로 내무부는 재무부와 협력하여 국가공무원 교육 및 훈련을 위해 예산을 지원해야 할 지방에 대한 교육 필요성 및 지원 경비를 계산하며, 총리의 지시 제106/2007/QĐ-TTg 2007.7.13, 지시 제83/2007/QĐ-TTg 2007.6.8를 참조함; 재무부는 이를 총리에게 제출하여 지목된 지방에 지원하도록 승인받음; + 지방은 이러한 지침에 따라 목표를 설정하여 지원을 받음. + 총리가 결정한 예산안을 기반으로 내무부는 재무부 및 계획투자부와 협력하여 중앙부처 및 기관에 대한 국가공무원 교육 및 훈련 예산 배분을 예측하고, 재무부는 이를 총리에게 제출하여 연간 국가예산 배정과 함께 결정하도록 함; 예산을 국가예산에 반영하는 것은 「국가예산법」 및 그 법을 지시하는 문서 규정에 따라 기관 또는 단위에 의해 이루어진다.;

+ 국가공무원 교육 및 훈련 비용 요구사항을 내무부가 예측하고 국가예산의 가능성을 고려하여 재무부는 총리에게 공무원 교육 및 훈련 비용을 예산에 배정하도록 제안한다;

+ 총리가 결정한 예산안을 바탕으로 내무부는 재무부와 경제재정부와 협력하여 각 중앙 부처를 위한 공무원 교육 및 훈련 비용 분배를 예측하고, 재무부는 이를 총리에게 제출하여 연간 국가 예산 배정과 함께 결정되도록 한다;

- 중앙 직속 도시 및 성:

+ 지방 관리하의 공무원 교육 및 훈련 비용은 연간 지방 예산안에 반영되며, 이는 내무부가 지침하는 공무원 교육 및 훈련 계획 방향(지침 지표)에 근거한다; 지방 관리권한 하의 공무원 교육 및 훈련 요구사항, 지방 예산 조정 능력, 각 지방은 자체적으로 예산을 배치하여 지방 공무원 교육 및 훈련 작업을 계획대로 수행하도록 한다; 내무부가 지침하는 공무원 교육 및 훈련 계획;

+ 지방의 요청에 따라 내무부는 재무부와 협력하여 서북부 지역 2007-2010년 기간 동안 기초 정치 시스템 직원 양성 강화를 위한 계획 승인에 따른 2007년 7월 13일 총리 지시 106/2007/QĐ-TTg 및 종교 관련 공무원 교육 및 훈련 강화를 위한 계획 승인에 따른 2007년 6월 8일 총리 지시 83/2007/QĐ-TTg에 따른 교육 및 훈련 비용 요구사항과 지원금을 계산한다; 재무부는 총리에게 제출하여 지시 및 실행을 승인받고 지방이 실시하기 위해 목표별 보충 형태로 지원한다;

- 예산을 수립하는 국가예산 당국으로부터 연간 국가예산 지출 계획에 근거하고, 각 임무에 따른 교육이 필요한 공무원 및 공직자의 수와 교육 방식에 근거하여, 부처, 업무부문, 지방은 임무를 수행하기 위한 경비를 배분한다.해당 지방이 관리하는 국가공무원 교육 및 훈련 요구사항, 지방 예산 조정 능력 등을 고려하여 각 지방은 자체 예산을 배정하여 지방 국가공무원 교육 및 훈련을 계획대로 실시하도록 함; 정해진 규정에 따라, 필요를 충족시키도록 한다. 관리하려는 범위 내의 공무원 집단을 교육하고 훈련시키기 위해 각 단계에서 요구되는.

b) 해외에서 공무원 교육:

- 각 부처, 중앙 기관, 지방의 연간 국가공무원 해외 교육 계획을 바탕으로, 내무부는 국가공무원 해외 교육 계획을 작성하고 재정부에 제출하며, 해당 연도 국가공무원 해외 교육 비용을 포함한 예산안을 함께 제출한다. 다음 기준에 따라:

+ 국외 교육 및 훈련 단체를 주최하는 기관;

+ 교육을 받으려는 예상 국가공무원 대상;

+ 해외에서의 교육 기간;

+ 교육을 제공할 기관;

+ 각 단체별 예상 비용;

+ 국가공무원 해외 교육 총 경비;

- 내무부의 계획과 국가예산의 가능성을 고려하여, 재정부는 총 연간 교육 훈련 예산안에 포함된 국가공무원 해외 교육 비용을 총리에게 승인받아야 한다.

- 정부가 연간 국가예산을 배정한 후, 재정부는 주관 기관의 연간 국가예산안에 국가공무원 해외 교육 비용을 배정한다.

2. 관리, 사용, 결제 및 결산:

- 연간 국가예산에 배정된 국가공무원 교육 훈련 비용 외에, 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 기관, 지방 인민위원회는 자체 예산의 가능성을 고려하여, 이 임무에 대한 추가 경비를 지출할 수 있다.

- 국내에서 국가공무원 교육 훈련 비용의 관리, 사용, 결제 및 결산은 재정부가 2003년 6월 23일에 발행한 통지 제59/2003/TT-BTC에 따라 국고를 통한 국가예산 지출 관리 및 결제에 관한 정부 명령 제60/2003/NĐ-CP 2003년 6월 6일 발행된 법률 국가예산의 세부사항 및 시행에 관한 법률을 구체화하고 안내하는 정부 명령 제60/2003/NĐ-CP에 따라 실시되며, 재정부가 2003년 8월 13일에 발행한 통지 제79/2003/TT-BTC에 따라 국고를 통한 국가예산 지출 관리 및 결제에 관한 제도를 안내한다.

- 국가공무원 해외 교육 훈련 비용의 관리, 사용, 결제는 재정부가 2004년 10월 13일에 발행한 통지 제97/2004/TT-BTC에 따라 연간 예산안에 포함된 외화 지출(예산 추정 방식)을 동네로 보내는 외화 지출 관리 및 결제 제도에 따라 실시된다.

연말에는 국가공무원 교육 훈련 비용을 결산하여 각 부처, 중앙 기관 및 지방의 예산 결산 보고서에 포함한다.

V. 집행

1. 본 통지는 공보에 게재된 날로부터 15일 후 효력을 발생하며, 재정부가 2005년 9월 15일에 발행한 통지 제79/2005/TT-BTC에 따라 국가공무원 교육 훈련 비용의 관리 및 사용을 안내하는 통지를 대체한다.

2008년에는 각 부처, 중앙 기관 및 지방 인민위원회는 2008년 연간 국가예산안에 배정된 예산 범위 내에서 적극적으로 조정하여 이 임무를 수행해야 한다. 2008년 계획에 따라 진행된 교육 훈련은 본 통지의 규정과 실제 지출 증빙을 근거로 국가예산법의 규정에 따라 경비를 결산한다.

2. 각 부처, 정부 직속 기관, 중앙 기관, 지방 인민위원회는 매년 공무원 교육 훈련 실적을 내무부와 재정부에 보고하여 정부에 보고하도록 책임을 진다.

3. 집행 과정에서 어려움이 발생할 경우 각 기관과 단위는 재정부에 보고하여 연구해 해결하도록 한다./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 28
125/2010/TT-BTC Thông tư số 125/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu và quyết toán đối với Chương trình xúc tiến đầu tư quốc gia năm 2010 발효 중 12/2009/TT-BNN Thông tư số 12/2009/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện dự án Hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 126/2010/TT-BTC Thông tư số 126/2010/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Chương trình xúc tiến du lịch quốc gia giai đoạn 2009-2010 발효 중 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 219/2009/TT-BTC Thông tư số 219/2009/TT-BTC Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) 만료됨 70/2010/TT-BTC Thông tư số 70/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu tổ chức các hoạt động của năm Quốc hội Việt Nam làm Chủ tịch AIPA 31 발효 중 44/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 44/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 20/8/2007 của Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 만료됨 36/2010/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 36/2010/TTLT-BTC-BYT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các dự án: Phòng, chống sốt xuất huyết; Phòng, chống bệnh đái tháo đường và Phòng, chống bệnh tăng huyết áp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS giai đoạn 2006-2010 만료됨 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 31/2009/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện một số nội dung Quyết định số 71/2009/QĐ-TTg ngày 29 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt đề án "Hỗ trợ các huyện nghèo đẩy mạnh xuất khẩu lao động góp phần giảm nghèo bền vững giai đoạn 2009-2020" 발효 중 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung giá thu một phần viện phí áp dụng tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về khoa học và công nghệ của Phòng Công thương thuộc UBND các huyện, của Phòng Quản lý đô thị thuộc UBND thị xã, thành phố tại tỉnh Gia Lai 만료됨 125/2009/TTLT/BTC-BCT Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT/BTC-BCT Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công 발효 중 125/2009/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT-BTC-BCT Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công 만료됨 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 220/2009/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý tài chính đối với kinh phí thực hiện Chương trình tiên tiến 발효 중 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường thị trấn 만료됨 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 15/2010/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 만료됨 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 06/2010/TTLT-BYT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 05/2011/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 05/2011/TTLT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa 만료됨 31/2009/QĐ-TTg Quyết định số 31/2009/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án Tuyên truyền, phổ biến pháp luật cho người lao động và người sử dụng lao động trong các loại hình doanh nghiệp từ 2009 đến 2012 발효 중 86/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 86/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Quyết định số 19/2004/QĐ-TTg ngày 12/02/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, trẻ em bị xâm phạm tình dục và trẻ em phải lao động nặng nhọc, trong điều kiện độc hại, nguy hiểm giai đoạn 2004-2010 발효 중 38/2010/QĐ-UBND. Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND. Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh 만료됨 27/2010/QĐ-UBND Quyết định số 27/2010/QĐ-UBND Quy định về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 55/2009/QĐ-UBND Quyết định số 55/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định-nội dung, mức chi thực hiện xóa mù chữ, phổ cập giáo dục tỉnh Bình Phước 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk được ban hành kèm theo Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh 만료됨 10a/2010/QĐ-UBND Quyết định 10a/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành 만료됨 05/2009/QĐ-UBND Quyết định số 05/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý đầu tư, thực hiện các dự án Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010 (gọi tắt là Chương trình 135 giai đoạn II) trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중
근거 27
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 186/2009/QĐ-UBND Quyết định số 186/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi thù lao giảng viên, báo cáo viên các cấp 만료됨 226/2009/QĐ-UBND Quyết định số 226/2009/QĐ-UBND Về việc bổ sung, điều chỉnh nội dung Điều 1 của Quyết định số 186/2009/QĐ-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 196/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 196/2008/NQ-HĐND Về chính sách đào tạo, bồi dưỡng và thu hút cán bộ, công chức hành chính, viên chức sự nghiệp tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2008 - 2013 và đến năm 2015. 만료됨 2641/2009/QĐ-UBND Quyết định số 2641/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định mức hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức đi học 만료됨 1711/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1711/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất, kinh doanh hàng xuất khẩu trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 481/2008/QĐ-UBND Quyết định số 481/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ hỗ trợ đối với cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được cử đi đào tạo trong và ngoài nước 만료됨 2318/QĐ-UB Quyết định số 2318/QĐ-UB Về việc quy định chế độ trợ cấp đối với cán bộ, công, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành 만료됨 2585/QĐ-UBND Quyết định số 2585/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phần I Quy định kèm theo Quyết định số 409/2006/QĐ-UBND ngày 06/3/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về quy định chính sách trợ cấp đối với cán bộ, công chức đi học và cán bộ, công chức luân chuyển, tăng cường về công tác ở xã thuộc tỉnh Vĩnh Long 발효 중 271/2011/QĐ-UBND Quyết định số 271/2011/QĐ-UBND Ban hành cơ chế chính sách phát triển chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2011-2015 만료됨 1812/2008/QĐ-UBND Quyết định số 1812/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc chấm dứt hiệu lực thi hành Quyết định số 980/2006/QĐ-UBND ngày 18/5/2006 của UBND tỉnh, về việc Ban hành chế độ bồi dưỡng và trợ cấp cho cán bộ, công chức nhà nước được cử đi đào tạo, chi phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức ở địa phương 발효 중 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi phần II Quy định kèm theo Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 về việc sửa đổi phần I quy định kèm theo Quyết định số 409/2006/QĐ-UBND ngày 06/03/2006 của UBND tỉnh về quy định chính sách trợ cấp đối với Cán bộ, công chức đi học và Cán bộ, công chức luân chuyển, tăng cường về công tác xã - tỉnh Vĩnh Long. 발효 중 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về chính sách, chế độ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 15l/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 15l/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ trợ cấp và tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức đi học trong nước 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức và thu hút nguồn nhân lực tỉnh Kiên Giang 발효 중 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức và thu hút nguồn nhân lực tỉnh Kiên Giang 만료됨 65/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2008/NQ-HĐND Về các cơ chế, chính sách phục vụ phát triển nguồn nhân lực tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2007-2010 và định hướng đến năm 2015 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý công tác đào tạo, bồi dưỡng và chế độ trợ cấp đối với cán bộ, công chức, viên chức công tác tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Đà Nẵng được cử đi đào tạo, bồi dưỡng 만료됨 10b/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10b/2008/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; Chính sách thu hút nguồn nhân lực trình độ cao 만료됨 138/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2008/NQ-HĐND Về việc phê duyệt định mức chi đối với Huấn luyện viên, Trọng tài, Vận động viên, các lớp tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ, Hướng dẫn viên, Huấn luyện viên, trọng tài TDTT và các giải thi đấu Thể thao tỉnh Điện Biên 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ cơ sở tham gia học tập tại các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2008/QĐ-UBND(1) Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND(1) Ban hành quy định quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước của thành phố Hà Nội 만료됨
51/2008/TT-BTC
시행규칙 제 51/2008/TT-BTC 교육 및 훈련 비용의 관리와 사용에 관한 지침 국가 공무원 양성 및 향상
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 19
59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 79/2003/TT-BTC Thông tư số 79/2003/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước 만료됨 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 97/2004/TT-BTC Thông tư số 97/2004/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, chi trả, thanh toán các khoản chi Ngân sách Nhà nước bằng ngoại tệ qua Kho bạc Nhà nước 발효 중 91/2005/TT-BTC Thông tư số 91/2005/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí. 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 57/2007/TT-BTC Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 308/2009/QĐ-UBND Quyết định số 308/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 73/2008/QĐ-UBND Quyết định số 73/2008/QĐ-UBND Ban hành qui định về quản lí thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số giai đoạn 2008 – 2010 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 125/2008/TTLT-BTC-BGD Thông tư liên tịch số 125/2008/TTLT-BTC-BGD Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo đến năm 2010 발효 중 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 90/2008/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí Dự án Tăng cường năng lực dạy nghề thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục - đào tạo đến năm 2010 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban tôn giáo tỉnh Gia Lai trên cơ sở bộ phận tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tách chuyển ra 발효 중 3525/2009/QĐ-UBND Quyết định số 3525/2009/QĐ-UBND về chế độ chính sách đối với học sinh các trường THPT trên địa bàn tỉnh và giáo viên, cán bộ quản lý trường THPT chuyên Lam Sơn 만료됨 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT- TC-XD-NNPTNT Hướng dẫn thực hiện chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 – 2010 발효 중 83/2007/QĐ-TTg Quyết định số 83/2007/QĐ-TTg Phê duyệt "Đề án đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác tôn giáo và cán bộ, công chức quản lý nhà nước về tôn giáo" giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 106/2007/QĐ-TTg Quyết định số 106/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án "Một số giải pháp tăng cường công tác đào tạo, bồi dưỡng và tạo nguồn đội ngũ cán bộ hệ thống chính trị cơ sở vùng Tây Bắc giai đoạn 2007 - 2010" 발효 중
관련 14
19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2010/QĐ-UBND Quyết định số 12/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Phứớc trên địa bàn quận Thủ Đửc 발효 중 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 65/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2008/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương thức bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 만료됨 32/2009/QĐ-UBND Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định thực hiện chính sách phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản chủ lực và phát triển chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010- 2015, có tính đến năm 2020 만료됨 15/2009/QĐ-UBND Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Gia Lai; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng của thanh tra thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai 만료됨 129/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 129/2009/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích, hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động 만료됨 138/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2008/NQ-HĐND Về đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch đầu tư nguồn NSNN năm 2008 và Kế hoạch vốn đầu tư từ NSNN năm 2009 tỉnh Lai Châu 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 발효 중 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành giá đất tại khu tiểu thủ Công nghiệp xã Diên Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨
지침 제공 3
40/2006/QĐ-TTg Quyết định số 40/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 137/2003/QĐ-TTg Quyết định số 137/2003/QĐ-TTg Phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho công tác hội nhập kinh tế quốc tế giai đoạn 2003 - 2010 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.