결의 제 56/2010/QH12 행정소송법 시행에 관한 결의

본 결의는 행정소송법의 시행을 규정하며, 2011년 7월 1일부터 적용된다. 법률이 효력 발생하기 전에 발생한 행정사건 및 이미 법적 효력을 가진 판결, 결정은 발생 시점 또는 심리 시점에 따라 다른 규정에 따라 처리된다.

문서 번호56/2010/QH12
문서 유형결의
발행 기관중앙 계정
서명자Nguyễn Phú Trọng — Chủ tịch Chính phủ
업데이트26. 06. 2026
분야행정소송
발행일24. 11. 2010
발효일24. 11. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

본 결의는 행정소송법의 시행을 규정하며, 2011년 7월 1일부터 적용된다. 법률이 효력 발생하기 전에 발생한 행정사건 및 이미 법적 효력을 가진 판결, 결정은 발생 시점 또는 심리 시점에 따라 다른 규정에 따라 처리된다.

적용 범위

최고인민법원, 최고검찰청, 정부, 중앙민족단결협회 및 협회의 구성기관, 청구인, 민사집행기관.

핵심 사항

  • 최고인민법원, 최고검찰청, 정부 → 물질적 기반 강화; 직원 업무능력 향상 및 교육
  • 정부, 최고인민법원, 최고검찰청 → 중앙민족단결협회 및 협회의 구성기관과 함께 행정소송법의 홍보 및 교육을 수행
  • 청구인 → 행정소송법이 효력 발생한 날로부터 1년 이내에 청구가 해결되지 않거나 이미 해결되었으나 청구인이 그 결정에 동의하지 않는 경우 인민법원에 소를 제기할 수 있는 권리를 가짐
  • 법원의 판결, 결정 → 행정소송법의 규정에 따라 법률이 효력 발생한 날부터 집행될 때까지 적용됨
  • 행정사건 → 발생 시점 또는 심리 시점에 따라 다른 규정에 따라 처리됨

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 사회주의 법치 강화, 국가 이익 및 개인, 기관, 단체의 합법적인 권리 보호를 위해 행정소송법의 광범위한 홍보 및 교육을 수행함
  • 행정결정, 행정행위와 관련된 토지 관리에 대한 민원인의 부담을 줄이기 위해 행정소송법이 효력 발생한 날로부터 1년 이내에 인민법원에 소를 제기할 수 있는 권리를 부여함

❓ 자주 묻는 질문

행정소송법 시행을 준비하기 위해 법원과 검찰은 무엇을 해야 하는가?

물질적 기반 강화, 직원 업무능력 향상 및 교육

청구인은 몇 년 동안 소를 제기할 수 있는 권리를 가짐?

행정소송법이 효력 발생한 날로부터 1년

법률이 효력 발생하기 전에 이미 법적 효력을 가진 판결, 결정은 어떻게 처리됨?

법률이 효력 발생한 날부터 행정소송법의 규정에 따라 집행됨

법률이 효력 발생하기 전에 이미 심리된 행정사건은 어떻게 처리됨?

발생 시점 또는 심리 시점에 따라 다른 규정에 따라 처리됨

정부, 최고인민법원 및 최고검찰청은 행정소송법의 홍보를 위해 누구와 협력해야 하는가?

중앙민족단결협회 및 협회의 구성기관과 협력

전문

국회

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 56/2010/QH12
하노이, 2010년 11월 24일

결의

행정소송법 시행에 관한 사항

 __________________

국회
사회주의共和国越南國

1992년 제헌법을 2001년 제51/2001/QH10호 결의에 따라 일부 조항을 개정 보완한 사회주의 공화국 베트남 제헌법에 근거하여

1. 도시 분류 목적:

조 1.

행정소송법은 베트남 사회주의共和国第十二届全国人民代表大会第八次会议于2010年11月24日通过,自2011年7月1日起生效。

조 2.

1. 행정소송법이 공표된 날부터 본 법률이 효력 발생할 때까지:

가) 행정소송법 공표 전에 이미 법적 효력을 가지게 된 판결, 결정에 대한 상고심 및 재상고심 절차의 기간은 행정소송절차법령 제69조 제1항과 제2항의 규정을 적용한다.

나) 행정소송법 공표 후 법적 효력을 가지게 된 판결, 결정에 대한 상고심 및 재상고심 절차의 기간은 행정소송법 제211조, 제215조 및 제236조의 규정을 적용한다.

다) 제6항 가목과 나목에서 언급된 판결, 결정에 대한 상고심 및 재상고심 절차는 행정소송절차법령의 규정에 따라 이루어진다.

2. 행정소송법이 효력 발생한 날부터:

가) 행정소송법 효력 발생 전에 법원에 접수되었으나 행정소송법 효력 발생 후 처음으로 원심 심리가 이루어지는 행정 사건에 대해서는 행정소송법을 적용하여 처리한다.

나) 행정소송법 효력 발생 전에 이미 원심 심리가 이루어졌으나 항고 또는 항소가 제기되어 행정소송법 효력 발생 후 처음으로 항소심 심리가 이루어지는 행정 사건에 대해서는 행정소송법을 적용하여 처리한다.

다) 행정소송법 효력 발생 전에 이미 법적 효력을 가지게 된 판결, 결정에 대해 항고심 또는 재항고심이 제기되었으나 행정소송법 효력 발생 후 처음으로 항고심 또는 재항고심 심리가 이루어지는 경우에 대해서는 행정소송법을 적용하여 처리한다.

라) 행정소송법 공표 후 본 법률 효력 발생 전까지 법적 효력을 가지게 된 판결, 결정에 대한 항고심 또는 재항고심 신청이 제출되었으나 아직 권한 있는 당사자가 항고를 제기하지 않은 경우에는 행정소송법을 적용하여 처리한다.

마) 행정소송법 효력 발생 전에 이미 법원에 접수되었으며 법적 효력을 가지게 된 판결, 결정에 대해 행정소송법 효력 발생 후 처음으로 항고심 또는 재항고심이 이루어지는 경우에 대해서는 행정소송절차법령의 규정에 따라 항고심 또는 재항고심 절차를 진행한다.

3. 행정소송법 효력 발생 전에 이미 법적 효력을 가지게 된 판결, 결정이 행정소송법 효력 발생 시점까지 아직 집행되지 않았거나 완료되지 않은 경우에 대해서는 행정소송법의 규정에 따라 집행한다.

조 3

행정소송법 효력 발생 후 1년 이내에 행정결정 또는 행정행위에 대한 불복신청을 주민위원회 주석, 지방인민위원회 주석, 성인민위원회 주석에게 2006년 6월 1일부터 본 법률 효력 발생 시까지 제출한 사람 중 불복신청이 해결되지 않거나 이미 해결되었으나 불복신청인이 해결결정에 동의하지 않는 경우에는 행정소송법의 규정에 따라 법원에 소송을 제기할 수 있다.

조 4

1. 최고인민재판소, 최고검찰청, 정부는 각각의 직무범위 내에서 행정소송법 효력 발생을 위한 물질적 기반 강화, 재판소와 검찰청 직원, 민사집행기관 직원의 업무능력 향상을 위해 신속히 조치를 취하여 행정사건의 처리와 행정집행을 보장한다.

2. 정부, 최고인민재판소, 최고검찰청은 각각의 직무범위 내에서 중앙민주련합회의 중앙위원회와 민주련합회 소속 단체와 협력하여 행정소송법을 공무원, 공직자, 직원 및 국민들에게 널리 홍보하고 교육하여 사회주의 법치강화에 기여하고 행정소송법의 효과를 발휘하여 국가의 이익, 개인, 기관, 단체의 합법적인 권리와 이익을 보호한다.

3. 정부, 최고인민재판소, 최고검찰청은 각각의 직무범위 내에서 본 결의안의 실행과 지침을 제공하는 책임을 진다.

본 결의안은 베트남 사회주의共和国第十二届全国人民代表大会第八次会议于2010年11月24日通过。

총리
(인)
뉴잉푸짱 Trọng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 415
05/2014/TT-TTCP Thông tư số 05/2014/TT-TTCP Quy định về tổ chức, hoạt động, quan hệ công tác của Đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra 만료됨 01/2014/TT-TTCP Thông tư số 01/2014/TT-TTCP Quy định việc xây dựng, phê duyệt định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra 만료됨 01/2013/TT-TTCP Thông tư số 01/2013/TT-TTCP Quy định về hoạt động theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra 발효 중 26/2013/NĐ-CP Nghị định số 26/2013/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Xây dựng 만료됨 2670/QĐ-UBND Quyết định 2670/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch tuyên truyền, phổ biến các quy định của Luật Tố tụng hành chính, Chỉ thị 17/CT-TTg triển khai công tác thi hành án hành chính và các văn bản có liên quan về thi hành án hành chính do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 05/2026/NĐ-CP Nghị định số 05/2026/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Ngân hàng 발효 중 128/2021/TT-BCA Thông tư số 128/2021/TT-BCA Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành của lực lượng Công an nhân dân 발효 중 34/2021/TT-BYT Thông tư số 34/2021/TT-BYT quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành y tế 발효 중 34/2016/TT-BTNMT Thông tư số 34/2016/TT-BTNMT Quy định về trang phục, phù hiệu, biển hiệu của Thanh tra viên, cán bộ, công chức cơ quan thanh tra nhà nước và công chức được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 07/2021/TT-TTCP Thông tư số 07/2021/TT-TTCP quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 06/2021/TT-TTCP Thông tư số 06/2021/TT-TTCP Quy định về tổ chức, hoạt động của đoàn thanh tra và trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra 발효 중 18/2022/TT-BCA Thông tư số 18/2022/TT-BCA Quy định quy trình thanh tra hành chính trong lực lượng Công an nhân dân 발효 중 117/2021/TT-BCA Thông tư số 117/2021/TT-BCA Quy định về thực hiện dân chủ trong công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tiếp công dân và phòng, chống tham nhũng của Công an nhân dân 발효 중 02/2021/TT-TTCP Thông tư số 02/2021/TT-TTCP Quy định về chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 10/2019/TT-NHNN Thông tư số 10/2019/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2016/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng 발효 중 01/2021/TT-TTCP Thông tư số 01/2021/TT-TTCP Quy định về quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức trong ngành thanh tra và cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân 발효 중 14/2020/TT-BCT Thông tư số 14/2020/TT-BCT Hướng dẫn một số quy định về thanh tra chuyên ngành Công Thương 만료됨 03/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP-TTCP Thông tư liên tịch số 03/2018/TTLT-VKSNDTC-BCA-BQP-TTCP Quy định về phối hợp giữa Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát, Cơ quan thanh tra trong việc trao đổi thông tin về tội phạm và giải quyết kiến nghị khởi tố được phát hiện thông qua hoạt động thanh tra 발효 중 36/2017/TT-BTTTT Thông tư số 36/2017/TT-BTTTT Quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 27/2019/TT-BTNMT Thông tư số 27/2019/TT-BTNMT Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường 발효 중 16/2019/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2019/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2015/TT-BLĐTBXH ngày 30/3/2015 quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động – Thương binh và Xã hội 만료됨 29/2019/TT-BCA Thông tư số 29/2019/TT-BCA Quy định việc thực hiện kết luận thanh tra trong Công an nhân dân 만료됨 54/2017/TT-BCA Thông tư số 54/2017/TT-BCA Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Thông tư số 60/2014/TT-BCA ngày 18 tháng 11 năm 2014 Quy định biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của Công an nhân dân 만료됨 39/2015/TT-BYT Thông tư số 39/2015/TT-BYT Quy định về tiêu chuẩn, trang phục và thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra và chuyên ngành về y tế 만료됨 05/2018/TT-BKHCN Thông tư số 05/2018/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ 발효 중 161/2017/NĐ-CP Nghị định số 161/2017/NĐ-CP Sửa đổi Điều 12 Nghị định số 21/2016/NĐ-CP ngày 31/03/2016 của Chính phủ quy định việc thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tê của cơ quan bảo hiểm xã hội 만료됨 110/2017/NĐ-CP Nghị định số 110/2017/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 63/2017/TT-BTC Thông tư số 63/2017/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lỷ, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân 만료됨 22/2016/TT-BKHCN Thông tư số 22/2016/TT-BKHCN quy định mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử phạt vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 발효 중 32/2016/TT-BGTVT Thông tư số 32/2016/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của Thanh tra ngành Giao thông vận tải 만료됨 06/2015/TT-BCA Thông tư số 06/2015/TT-BCA Quy định về quy trình tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành của lực lượng Công an nhân dân 만료됨 03/2015/TT-BCA Thông tư số 03/2015/TT-BCA Quy định về phối hợp trong hoạt động thanh tra hành chính của lực lượng Công an nhân dân 발효 중 02/2015/TT-BCA Thông tư số 02/2015/TT-BCA Quy định về quy trình tiến hành một cuộc thanh tra hành chính trong Công an nhân dân 만료됨 06/2016/TT-BNG Thông tư số 06/2016/TT-BNG Hướng dẫn thực hiện Điều 15 tại Nghị định số 17/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ về nội dung thanh tra chuyên ngành 만료됨 03/2016/TT-TTCP Thông tư số 03/2016/TT-TTCP Quy định về trang phục đối với cán bộ, công chức làm nhiệm vụ tiếp công dân thường xuyên tại Trụ sở tiếp công dân 발효 중 159/2016/NĐ-CP Nghị định số 159/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Thanh tra về tổ chức và hoạt động của Ban thanh tra nhân dân 만료됨 27/2017/NĐ-CP Nghị định số 27/2017/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 213/2013/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ 만료됨 327/2016/TT-BTC Thông tư số 327/2016/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp và ngân sách nhà nước 발효 중 21/2016/NĐ-CP Nghị định số 21/2016/NĐ-CP Quy định việc thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế của cơ quan bảo hiểm xã hội 발효 중 33/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2016/TT-BNNPTNT Quy định về trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra chuyên ngành và trang phục, thẻ công chức thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn. 발효 중 36/2016/TT-NHNN Thông tư số 36/2016/TT-NHNN Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thanh tra chuyên ngành Ngân hàng 발효 중 31/2016/QĐ-TTg Quyết định số 31/2016/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn các ngạch Thanh tra viên quốc phòng 발효 중 04/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 04/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đốỉ với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 1692/QĐ-BTC Quyết định số 1692/QĐ-BTC Về việc ban hành quy trình thanh tra tài chính tại các cơ quan hành chính 발효 중 1602/QĐ-BTC Quyết định số 1602/QĐ-BTC Về việc ban hành quy trình thanh tra tài chính đối với dự án đầu tư xây dựng 발효 중 2126/QĐ-BTC Quyết định số 2126/QĐ-BTC Về việc ban hành quy trình thanh tra giá hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục đăng ký giá, kê khai giá và nhà nước thực hiện bình ổn giá 발효 중 04/2016/TT-BNV Thông tư số 04/2016/TT-BNV Hướng dẫn một số nội dung về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực tôn giáo 발효 중 51/2015/TT-BTNMT Thông tư số 51/2015/TT-BTNMT Hướng dẫn một số nội dung thanh tra chuyên ngành khoáng sản 발효 중 08/2015/TT-TTCP Thông tư số 08/2015/TT-TTCP Quy định về sổ nhật ký đoàn thanh tra 만료됨 24/2015/TT-BKHCN Thông tư số 24/2015/TT-BKHCN Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành khoa học và công nghệ 발효 중 127/2015/NĐ-CP Nghị định số 127/2015/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Công Thương 만료됨 07/2015/TTLT-TTCP-NHNN Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-TTCP-NHNN Hướng dẫn việc phong tỏa tài khoản của đối tượng thanh tra 발효 중 850/QĐ-BNN-BVTV Quyết định số 850/QĐ-BNN-BVTV Về việc thành lập đoàn thanh tra, kiểm tra an toàn thực phẩm trong “Tháng hành động vì chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm” năm 2014 tại 02 tỉnh Kiên Giang và Đồng Tháp 발효 중 2456/QĐ-TTCP Quyết định số 2456/QĐ-TTCP Thanh tra về việc thực hiện đề án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện và đa khoa khu vực liên huyện giai đoạn 2008-2010 theo Quyết định số 47/2008/QĐ-TTg ngày 02/4/2008 của Thủ tướng Chính phủ tại Bộ Y tế và UBND các tỉnh: Điện Biên, Lạng Sơn, Thanh Hóa, Đắk Nông, Tiền Giang, Vĩnh Long 발효 중 1885/QĐ-TTCP Quyết định số 1885/QĐ-TTCP Ban hành quy chế công khai kết luận thanh tra của Thanh tra Chính phủ 발효 중 1358/QĐ-TTCP Quyết định số 1358/QĐ-TTCP Ban hành quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của Thanh tra Chính phủ 발효 중 2767/2011/QĐ-TTCP Quyết định số 2767/2011/QĐ-TTCP V/v ban hành Quy chế xem xét, xử lý kỷ luật đối với công chức của cơ quan Thanh tra Chính phủ 만료됨 2189/QĐ-TTCP Quyết định số 2189/QĐ-TTCP Về việc ban hành mẫu văn bản trong hoạt động rà soát các vụ việc khiếu nại, tố cáo phức tạp, tồn đọng, kéo dài 발효 중 52/2015/TT-BGTVT Thông tư số 52/2015/TT-BGTVT Quy định về phù hiệu, cờ hiệu, trang phục; phương tiện, thiết bị kỹ thuật của thanh tra ngành Giao thông vận tải 만료됨 05/2015/TT-TTCP Thông tư số 05/2015/TT-TTCP Quy định về giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra 만료됨 38/2015/QĐ-TTg Quyết định số 38/2015/QĐ-TTg Thí điểm triển khai thanh tra chuyên ngành an toàn thực phẩm tại quận, huyện, thị xã và phường, xã, thị trấn của thành phố Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 19/2012/TT-BTTTT Thông tư số 19/2012/TT-BTTTT Quy định bộ phận tham mưu và hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông 만료됨 09/2012/TT-BNV Thông tư số 09/2012/TT-BNV Quy định quy trình, nội dung thanh tra về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức, viên chức 만료됨 02/2012/TT-TTCP Thông tư số 02/2012/TT-TTCP Quy định chi tiết và hướng dẫn thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện các quy định pháp luật về phòng, chống tham nhũng 만료됨 01/2014/TT-BTNMT Thông tư số 01/2014/TT-BTNMT Quy định về trang phục, phù hiệu, cấp hiệu, biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ công chức thuộc cơ quan thanh tra nhà nước về tài nguyên và môi trường 만료됨 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 04/2015/TTLT-BKHĐT-BTC-BNV Ban hành Quy chế phối hợp mẫu giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 47/2015/NĐ-CP Nghị định số 47/2015/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 03/2015/TT-NHNN Thông tư số 03/2015/TT-NHNN Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng 만료됨 14/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 14/2015/TT-BLĐTBXH Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 02/2015/TT-TTCP Thông tư số 02/2015/TT-TTCP Quy định về trang phục của cán bộ, thanh tra viên, công chức, viên chức thuộc các cơ quan Thanh tra nhà nước 만료됨 33/2015/NĐ-CP Nghị định số 33/2015/NĐ-CP Quy định việc thực hiện kết luận thanh tra 발효 중 34/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2013/TT-BNNPTNT Hướng dẫn về bộ phận tham mưu; tiêu chuẩn, trang phục, thẻ của người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 29/2013/TT-BCT Thông tư số 29/2013/TT-BCT Quy định về tổ chức và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành Công thương 만료됨 122/2014/NĐ-CP Nghị định số 122/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra y tế 만료됨 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 31/2014/TT-BGDĐT Thông tư số 31/2014/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 54/2012/TT-BGDĐT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về cộng tác viên thanh tra giáo dục 만료됨 20/2013/TT-BKHCN Thông tư số 20/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thủ tục kiểm tra, quy trình và thủ tục thanh tra an toàn hạt nhân trong quá trình khảo sát, đánh giá địa điểm nhà máy điện hạt nhân 발효 중 60/2014/TT-BCA Thông tư số 60/2014/TT-BCA Quy định biểu mẫu sử dụng trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân của Công an nhân dân 만료됨 09/2014/TT-TTCP Thông tư số 09/2014/TT-TTCP Quy định tiêu chuẩn chức danh Phó Chánh Thanh tra Bộ, cơ quan ngang Bộ, Phó Chánh Thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 08/2014/TT-TTCP Thông tư số 08/2014/TT-TTCP Quy định về thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về thanh tra 만료됨 08/2014/TT-BKHĐT Thông tư số 08/2014/TT-BKHĐT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư 발효 중 68/2013/TT-BGTVT Thông tư số 68/2013/TT-BGTVT Quy định về thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và cộng tác viên thanh tra ngành giao thông vận tải 만료됨 67/2013/TT-BGTVT Thông tư số 67/2013/TT-BGTVT Quy định về trách nhiệm của cá nhân và việc xử lý vi phạm trong công tác thanh tra của ngành Giao thông vận tải 만료됨 05/2013/TT-TTCP Thông tư số 05/2013/TT-TTCP Quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về tố cáo 만료됨 04/2013/TT-TTCP Thông tư số 04/2013/TT-TTCP Quy định thẩm quyền, nội dung thanh tra trách nhiệm thực hiện pháp luật về khiếu nại 만료됨 33/2013/TT-BGTVT Thông tư số 33/2013/TT-BGTVT Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam 만료됨 34/2013/TT-BGTVT Thông tư số 34/2013/TT-BGTVT Quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Cục Hàng hải Việt Nam 만료됨 13/2014/TT-BTTTT Thông tư số 13/2014/TT-BTTTT Quy định mối quan hệ công tác giữa Thanh tra Bộ Thông tin và Truyền thông, Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và Thanh tra Sở Thông tin và Truyền thông 발효 중 06/2014/TT-BKHĐT Thông tư số 06/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn một số điều quy định tại Nghị định số 216/2013/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư; Nghị định số 07/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2012 của Chính phủ quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành đối với thanh tra chuyên ngành thống kê 발효 중 92/2014/NĐ-CP Nghị định số 92/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 16 Nghị định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra 발효 중 54/2014/NĐ-CP Nghị định số 54/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Tư pháp 만료됨 35/2014/QĐ-TTg Quyết định số 35/2014/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 만료됨 49/2014/NĐ-CP Nghị định số 49/2014/NĐ-CP Về giám sát, kiểm tra, thanh tra đối với doanh nghiệp nhà nước trong việc chấp hành pháp luật và tuân thủ các quyết định của chủ sở hữu 발효 중 41/2014/NĐ-CP Nghị định số 41/2014/NĐ-CP Quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra Công an nhân dân 만료됨 19/2014/TT-BTNMT Thông tư số 19/2014/TT-BTNMT Quy định về tiêu chuẩn và thẻ công chức thanh tra chuyên ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 33/2014/NĐ-CP Nghị định số 33/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng 만료됨 216/2013/NĐ-CP Nghị định số 216/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Kế hoạch và Đầu tư 만료됨 213/2013/NĐ-CP Nghị định số 213/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của thanh tra ngành Khoa học và Công nghệ 만료됨 26/2014/NĐ-CP Nghị định số 26/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra, giám sát ngành Ngân hàng 만료됨 17/2014/NĐ-CP Nghị định số 17/2014/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Ngoại giao 만료됨 39/2013/TT-BGDĐT Thông tư số 39/2013/TT-BGDĐT Hướng dẫn về thanh tra chuyên ngành trong lĩnh vực giáo dục 만료됨 128/2013/TT-BTC Thông tư số 128/2013/TT-BTC Quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 만료됨 103/2013/NĐ-CP Nghị định số 103/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thủy sản 만료됨 12/2014/QĐ-TTg Quyết định số 12/2014/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với công chức thanh tra chuyên ngành 만료됨 140/2013/NĐ-CP Nghị định số 140/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của thanh tra Thông tin và Truyền thông 만료됨 03/2013/TT-TTCP Thông tư số 03/2013/TT-TTCP Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng 만료됨 57/2013/NĐ-CP Nghị định số 57/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động Thanh tra ngành Giao thông vận tải 만료됨 42/2013/NĐ-CP Nghị định số 42/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra giáo dục 만료됨 39/2013/NĐ-CP Nghị định số 39/2013/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 만료됨 19/2013/TT-BTC Thông tư số 19/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính 발효 중 29/2012/TT-BTNMT Thông tư số 29/2012/TT-BTNMT Quy định phương tiện, thiết bị kỹ thuật của Thanh tra tài nguyên và môi trường 만료됨 90/2012/NĐ-CP Nghị định số 90/2012/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Nội vụ 만료됨 83/2012/NĐ-CP Nghị định số 83/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Chính phủ 발효 중 82/2012/NĐ-CP Nghị định số 82/2012/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động thanh tra ngành Tài chính 만료됨 02/2012/TTLT-VKSTC-TTCP-BCA-BQP Thông tư liên tịch số 02/2012/TTLT-VKSTC-TTCP-BCA-BQP Quy định về quan hệ phối hợp giữa Cơ quan thanh tra, Cơ quan điều tra và Viện kiểm sát trong việc phát hiện, điều tra, xử lý các vụ việc có dấu hiệu tội phạm do Cơ quan thanh tra kiến nghị khởi tố 발효 중 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 10/2012/TT-NHNN Thông tư số 10/2012/TT-NHNN Quy định xử lý sau thanh tra, giám sát đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 발효 중 01/2012/TT-TTCP Thông tư số 01/2012/TT-TTCP Quy định mẫu và việc quản lý, sử dụng Thẻ Thanh tra 만료됨 09/2011/TT-TTCP Thông tư số 09/2011/TT-TTCP Quy định tiêu chuẩn chánh thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 97/2011/NĐ-CP Nghị định số 97/2011/NĐ-CP Quy định về Thanh tra viên và Cộng tác viên Thanh tra 발효 중 07/2012/NĐ-CP Nghị định số 07/2012/NĐ-CP Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành 만료됨 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 발효 중 84/2011/NĐ-CP Nghị định số 84/2011/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giá 만료됨 08/2011/TT-TTCP Thông tư số 08/2011/TT-TTCP Quy định tiêu chuẩn Chánh Thanh tra bộ, cơ quan ngang Bộ 발효 중 18/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn về chất liệu, màu sắc, kiểu dáng, quản lý, sử dụng trang phục, cấp hiệu và biển hiệu của thanh tra viên, cán bộ cơ quan, đơn vị thanh tra thuộc ngành Lao động - Thương binh và Xã hội 발효 중 05/2011/TT-BKHCN Thông tư số 05/2011/TT-BKHCN Ban hành mẫu văn bản sử dụng trong hoạt động thanh tra, xử lý vi phạm hành chính và giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực khoa học và công nghệ 만료됨 04/2020/QĐ-UBND Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 26/2020/QĐ-UBND Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 12/2023/QĐ-UBND Quyết định số 12/2023/QĐ-UBND Ban hành “quy chế phối hợp làm việc giữa ban quản lý các khu công nghiệp và chế xuất hà nội với các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện có khu công nghiệp” 만료됨 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 Số: 18/2024/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 18/2024/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 18/2024/QĐ-UBND Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đắk Nông 만료됨 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2, bãi bỏ điểm e khoản 3 Điều 3 Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bến Tre 만료됨 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 30/2019/QĐ-UBND Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 16/2024/QĐ-UBND Quyết định số 16/2024/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sơn La 만료됨 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Sửa đổi,bổ sung tên gọi của Quyết định và một số điều của Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng, Trang thông tin điện tử, trên các phương tiện thông tin truyền thông của tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 25/2019/QĐ-UBNDngày 19/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 만료됨 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Định 만료됨 07/2022/QĐ-UBND Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định nội dung, mức chi cho các chức danh là thành viên thực hiện các nhiệm vụ thi tại các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghịquyết số 56/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh Khánh Hòa 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 54/2023/QĐ-UBND Quyết định số 54/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đổi với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 39/2023/QĐ-UBND Quyết định số 39/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp, phối hợp quản lý nhà nước về hành nghề Y, Dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 만료됨 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bến Tre 만료됨 Số: 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Điện Biên 만료됨 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Nam 발효 중 44/2021/QĐ-UBND Quyết định số 44/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 22/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 55/2020/QĐ-UBND Quyết định số 55/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn từ nguồn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Nhà Bè 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Huyện thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 발효 중 03/2018/QĐ-UBND Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Gò Vấp 발효 중 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Bình Tân 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác thanh tra; tiếp công dân; giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 5. 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 6. 발효 중 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, Ban Dân tộc; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh An Giang 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 09/2020/QĐ-UBND Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 57/2007/QĐ-UBND ngày 8 tháng 10 năm 2007 Của Ủy ban nhân dân tỉnh về kiện toàn tổ chức Thanh tra Sở Xây dựng 발효 중 07/2020/QĐ-UBND Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 10. 발효 중 04/2018/QĐ-UBND Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Tân Phú. 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 12 발효 중 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Hóc Môn 발효 중 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Củ Chi 발효 중 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra huyện Cần Giờ. 발효 중 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Sửa đổi Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Thủ Đức ban hành kèm theo Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức. 발효 중 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Thủ Đức 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 02/2017/QĐ-UBND Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của Thanh tra quận Phú Nhuận. 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Bình Thạnh. 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 8 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7. 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế và tổ chức hoạt động của Thanh tra Quận 4. 발효 중 04/2017/QĐ-UBND Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 1. 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 54/2019/QĐ-UBND Quyết định số 54/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với Cơ sở kinh doanh ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự, các hình thức kinh doanh tài chính "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 25/2019/QĐ-UBND Quyết định số 25/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế công khai kết luận, kết quả xử lý các vụ việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh và phòng, chống tham nhũng trên Cổng/trang thông tin điện tử và các phương tiện thông tin truyền thông của tỉnh Kon Tum 만료됨 29/2019/QĐ-UBND Quyết định số 29/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 32/2019/QĐ-UBND Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quyết đinh ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 105/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh 만료됨 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đưuơng thuộc thanh tra tỉnh; Chánh thanh tra, Phó Chánh thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh thanh tra, Phó chánh thanh tra huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Quảng trị 만료됨 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang 만료됨 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Đắk Nông 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 23/2019/QĐ-UBND Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về hành nghề y, dược tư nhân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Về việc quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố của tỉnh Sơn La 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra thành phố; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 31/2018/QĐ-UBND Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 03/2019/QĐ-UBND Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố; Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/20118/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Bình Phước 만료됨 13/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Sơn La 만료됨 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 28/2018/QĐ-UBND Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện một số nhiệm vụ quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 19/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 127/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 127/2018/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 36/2018/QĐ-UBND Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố 만료됨 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 04/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND Quy định về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập 만료됨 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) đối với các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã được nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đánh giá, xếp loại đối với công tác Thanh tra; Tiếp dân; giải quyết Khiếu nại, Tố cáo, Kiến nghị, Phản ánh, Tranh chấp đất đai và Phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh trật tự trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 02/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 105/2017/QĐ-UBND Quyết định số 105/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh 발효 중 45/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 45 /2017/NQ-HĐND Về mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 33/2016/QĐ-UBND. Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND. Về việc bãi bỏ Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về thanh tra lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 17/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 23/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 121/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 121/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã 발효 중 51/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 발효 중 42/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 35/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND Quy định định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và Ban thanh tra nhân dân các khu dân cư thuộc huyện Côn Đảo 발효 중 33/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 88/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 99/2017/QĐ-UBND Quyết định số 99/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các sở, ban, ngành, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa và xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Về việc Ban hành "Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước đối với hoạt động của các khu công nghiệp, khu công nghệ cao trên địa bàn thành phố Hà Nội". 만료됨 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của thanh tra tỉnh, thanh tra các sở, thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 만료됨 86/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Mức trích ( tỷ lệ phần trăm ) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành quy định về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Thanh tra Xây dựng tỉnh Lào Cai 발효 중 18/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2017/NQ-HĐND Qui định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 56/2017/QĐ-UBND Quyết định số 56/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phân công và phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 06/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Về việc ban hành quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích ( tỷ lệ phần trăm ) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 20/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 92/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 92/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 56/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 24/2016/QĐ-UBND Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quy trình thanh tra chấp hành pháp luật về thanh tra kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào NSNN trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 94/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2017/NQ-HĐND Về quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố thuộc tỉnh Lào Cai 만료됨 01/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) đối với các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp và hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 26/2015/QĐ-UBND Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động thanh tra thuộc lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 58/2016/QĐ-UBND Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý An toàn thực phẩm thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận - huyện 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản. 발효 중 92/2016/QĐ-UBND Quyết định số 92/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý, ngăn chặn, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều, nạo vét, khai thác và kinh doanh cát, sỏi lòng sông liên quan đến đê, kè trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 72/2016/QĐ-UBND Quyết định số 72/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ cho cán bộ, công chức các cơ quan đảng, nhà nước, đoàn thể được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo ở cơ sở trong những ngày đi thực tế trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 93/2016/QĐ-UBND Quyết định số 93/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra của cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 60/2016/QĐ-UBND Quyết định số 60/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở và Ban Dân tộc tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 39/2016/QĐ-UBND Quyết định số 39/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở và ngang sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum 만료됨 1563/2016/QĐ-UBND Quyết định số 1563/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn đối với chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Thanh tra thành phố, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra quận, huyện, sở, ngành thành phố Hải Phòng 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra qQuận 6 만료됨 33/2016/QĐ-UBND Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập 만료됨 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Quyết định số 18/2015/QĐ-UBND ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh Đắk Nông 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND  Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Phước trong quản lý nhà nước đối với Doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 2952/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2952/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Hải Phòng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2016/QĐ-UBND Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 199/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 199/2015/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra thuôc tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 28/2016/QĐ-UBND Quyết định số 28/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND ngày 13/10/2015 của UBND tỉnh 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lào Cai trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh trên địa bàn tỉnh 만료됨 73/2013/QĐ-UBND Quyết định số 73/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Thuận 만료됨 1669/2015/QĐ-UBND Quyết định số 1669/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 55/2015/QĐ-UBND Quyết định số 55/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định sô 10/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 của UBND tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Hà Nội 만료됨 16/2016/QĐ-UBND Quyết định số 16/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 Số: 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số Số: 01/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 42/2015/QĐ-UBND Quyết định số 42/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức tiền được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 92/2012/NQ.HĐND Nghị quyết số 92/2012/NQ.HĐND Quy định mức tiền được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 91/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 30/2015/QĐ-UBND Quyết định số 30/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thái Bình trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 51/2015/QĐ-UBND Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hanh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Đồng Tháp 만료됨 01/2015/QĐ-UBND Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh 만료됨 63/2012/QĐ-UBND Quyết định số 63/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định tiêu chuẩn đối với Phó Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa 발효 중 6411/QĐ-UBND Quyết định 6411/QĐ-UBND năm 2012 về kiện toàn Thanh tra Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 46/2013/QĐ-UBND Quyết định số 46/2013/QĐ-UBND Về việc kiện toàn tổ chức và hoạt động của Thanh tra Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định 01/2013/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 1 do thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, cán bộ, công chức cấp xã và các chức danh lãnh đạo quản lý doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu thuộc UBND tỉnh Phú Yên được ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 21/4/2014 của UBND tỉnh Phú Yên 만료됨 09/2014/QĐ-UBND Quyết định số 09/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng giữa sở xây dựng và Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 14/2014/QĐ-UBND Quyết định số 14/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đề điều trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 101/2014/QĐ-UBND Quyết định số 101/2014/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Nghệ An 만료됨 37/2014/QĐ-UBND Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh Hậu Giang 만료됨 271/QĐ-UBND Quyết định số 271/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 발효 중 34/2015/QĐ-UBND Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn phó chánh thanh tra sở, ban, ngành, phó chánh thanh tra huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Bình Thuận 만료됨 27/2014/QĐ-UBND Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý và xử lý vi phạm hành chính về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 08/2015/QĐ-UBND Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức, hoạt động của thanh tra tỉnh Kon Tum 만료됨 419/2015/QĐ-UBND Quyết định số 419/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 16/2015/QĐ-UBND Quyết định số 16/2015/QĐ-UBND Về việc quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 1310/2015/QĐ-UBND Quyết định số 1310/2015/QĐ-UBND Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ninh 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý đối với hoạt động thanh tra về quản lý đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra tỉnh Ninh Bình 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với cấp Trưởng, cấp Phó các tổ chức thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 43/2014/QĐ-UBND Quyết định số 43/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hòa Bình 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 11, Mục II Quy định vị trí vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hoà Bình ban hành kèm theo Quyết định số 25/2009/QĐ-UBND ngày 25/6/2009 만료됨 407/2011/QĐ-UBND Quyết định số 407/2011/QĐ-UBND ban hành quy định chế độ thông tin báo cáo công tác phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Yên Bái 발효 중 07/2014/QĐ-UBND Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tố chức của Thanh tra tỉnh Hà Nam 만료됨 3019/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3019/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chê độ thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật thanh tra, khiếu nại, tô cáo, phòng, chống tham nhũng đối với thủ trưởng các cấp, các ngành trong phạm vi toàn tỉnh 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành quy trình công bố kết quả thanh tra, kiểm tra; kết quả phòng, chống tham nhũng, lãng phí trên các phương tiện thông tin đại chúng trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 54/2012/QĐ-UBND Quyết định số 54/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định việc ghi chép, thống kê, xây dựng hồ sơ, báo cáo về công tác tiếp dân, xử lý đơn thư, giải quyết khiếu nại, tố cáo 만료됨 483/2014/QĐ-UBND Quyết định số 483/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của thanh tra Tỉnh Bắc Ninh 만료됨 299/2014/QĐ-UBND Quyết định số 299/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 47/2006/QĐ-UBND ngày 12/5/2006 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc kiện toàn Thanh tra Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh 발효 중 234/2014/QĐ-UBND Quyết định số 234/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 06/4/2005 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Thanh tra giao thông vận tải thuộc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh 발효 중 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 99/2014/QĐ-UBND Quyết định số 99/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Thuận 만료됨 63/2013/QĐ-UBND Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 20/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 58/2013/QĐ-UBND Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Mỉnh. 만료됨 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 02/2015/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2015/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH 만료됨 62/2012/QĐ-UBND Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi một số điều của quyết định ban hành và quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 07/3/2012 của ủy ban nhân dân Tỉnh Tiền Giang 만료됨 50/2013/QĐ-UBND Quyết định số 50/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với thanh tra tỉnh và thanh tra sở, ngành, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 만료됨 49/2013/QĐ-UBND Quyết định số 49/2013/QĐ-UBND Về chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quy trình thanh tra công tác bồi thường hỗ trợ, tái định cư của các dự án trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 29/2013/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND8 Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước đối với cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 86/2014/QĐ-UBND Quyết định số 86/2014/QĐ-UBND Quy định chế độ trách nhiệm của người đứng đầu các ngành, các cấp trong công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định phòng, chống tham nhũng trong lĩnh vực Y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 78/2012/QĐ-UBND Quyết định số 78/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Thanh tra Sở Giao thông vận tải Nghệ An 만료됨 66/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 3332/2013/QĐ-UBND Quyết định số 3332/2013/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh, Phó Chánh Thanh tra Sở, ban, ngành; Chánh, Phó Chánh Thanh huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Nghệ An 발효 중 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 17/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND Về mức trích kinh phí từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng; Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành quy trình thanh tra trách nhiệm trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Quy định về việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 06/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2013/NQ-HĐND Về mức tiền được trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước 만료됨 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp về quản lý hoạt động khoáng sản, bảo vệ tài nguyên khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý An toàn thực phẩm tỉnh Bắc Ninh 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 만료됨 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập ban hành kèm theo Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Dương 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND ban hành Quy định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ, luân chuyển, miễn nhiệm, từ chức, thôi giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý 발효 중 30/2021/QĐ-UBND Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước trong quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự; kinh doanh tài chính liên quan đến hoạt động "tín dụng đen" trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND V/v Ban hành quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hưng Yên 만료됨 35/2021/QĐ-UBND Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 28/2021/QĐ-UBND Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo công tác thanh tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 25/2021/QĐ-UBND Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Ninh Thuận 만료됨 08/2021/QĐ-UBND Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra Sở, Ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bạc Liêu 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 1310/2015/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Quảng Ninh 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về theo dõi, kiểm tra và báo cáo kết quả thực hiện kết luận thanh tra của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Kon Tum 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trách nhiệm trong công tác quản lý các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 07/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 53/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 53/2020/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Hà Giang 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Bình Dương trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 12/2018/QĐ-UBND Quyết định số 12/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 Số: 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động thanh tra thuộc lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 Số: 31/2017/QĐ-UBND Quyết định số Số: 31/2017/QĐ-UBND định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương 발효 중 59/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 25/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Quy định mức trích (tỷ lệ phần trăm) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 81/2017/QĐ-UBND Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi, phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi, phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 69/2017/QĐ-UBND Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 62/2017/QĐ-UBND Quyết định số 62/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 01/2018/QĐ-UBND Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Về việc quy định mức trích (tỷ lệ %) từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 46/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 37/2015/QĐ-UBND Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về Đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND V/v quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiệnqua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách Nhà nước 발효 중 29/2014/QĐ-UBND Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 발효 중 87/2014/QĐ-UBND Quyết định số 87/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc xây dựng, phê duyệt kế hoạch thanh tra hàng năm của ngành Thanh tra tỉnh Lào Cai 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương cán bộ, công chức, viên chức cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, cán bộ, công chức cấp xã và các chức danh lãnh đạo quản lý doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 만료됨
인용됨 23
06/2014/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 06/2014/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra Sở Xây dựng 만료됨 3169/QĐ-TTCP Quyết định số 3169/QĐ-TTCP Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức, hoạt động của Trung tâm Thông tin 발효 중 12/2015/TT-BCA Thông tư số 12/2015/TT-BCA Quy định quy trình giải quyết tố cáo trong Công an nhân dân 만료됨 14/2014/TT-BQP Thông tư số 14/2014/TT-BQP Quy định thực hiện quyền, trách nhiệm của công đoàn trong việc đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của đoàn viên, công nhân viên chức, lao động quốc phòng và tham gia quản lý cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trong Quân đội 발효 중 44/2013/QH13 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 만료됨 64/2013/TT-BTC Thông tư số 64/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về hoá đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ. 만료됨 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 01/2012/TTLT-BYT-BTC THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 01/2012/TTLT-BYT-BTC HƯỚNG DẪN ĐẤU THẦU MUA THUỐC TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ 발효 중 04/2012/TT-BTTTT Thông tư số 04/2012/TT-BTTTT Quy định về quản lý thuê bao di động trả trước 발효 중 178/2011/TT-BTC Thông tư số 178/2011/TT-BTC Hướng dẫn về việc tạo, phát hành, sử dụng và quản lý Biên lai thu thuế, lệ phí hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của các Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc, bản đồ và viễn thám trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 29/2016/QĐ-UBND Quyết định số 29/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội 만료됨 37/2013/QĐ-UBND Quyết định 37/2013/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 09/2014/NQ-HĐND Nghị quyết 09/2014/NQ-HĐND về phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 của thành phố Hà Nội 만료됨 14/2015/QĐ-UBND Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Điện Biên trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập 만료됨 05/2014/CT-UBND Chỉ thị số 05/2014/CT-UBND Về tăng cường công tác theo dõi, đôn đốc, kiểm tra thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 03/2014/CT-UBND Chỉ thị số 03/2014/CT-UBND Về việc tăng cường hiệu lực, hiệu quả xử lý các sai phạm phát hiện qua thanh tra trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và chức danh tương đương các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định 07/2013/QĐ-UBND về sửa đổi Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, đơn vị thuộc Sở Tư pháp; Trưởng, Phó phòng Tư pháp huyện, thị xã kèm theo Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND do tỉnh Tuyên Quang ban hành 만료됨 01/2013/QĐ-UBND Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND Về ban hành kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách Thành phố; chương trình công tác của Ủy ban nhân dân Thành phố năm 2013 만료됨 04/2013/CT-UBND Chỉ thị số 04/2013/CT-UBND Về việc tăng cường công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨
56/2010/QH12
결의 제 56/2010/QH12 행정소송법 시행에 관한 결의
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 9
42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương, thuộc Sở Tài chính do tỉnh Tuyên Quang ban hành 만료됨 44/2010/QĐ-UBND Quyết định số 44/2010/QĐ-UBND Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Tuyên Quang 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và các chức danh tương đương các đơn vị trục thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Trưởng phòng, Phó trưởng Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện do tỉnh Tuyên Quang ban hành 만료됨 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang 만료됨 34/2010/QĐ-UBND Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó trưởng phòng của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng, Phó phòng, ban, đơn vị thuộc Sở Giao thông Vận tải 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng thuộc Ban Dân tộc tỉnh Tuyên Quang 만료됨
지침 제공 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.