대통령령 제 60/2010/QĐ-TTg 호 발전 투자 자금 배분 원칙, 기준 및 정량에 관한 법률안을 2011-2015 단계에 공포함

대통령령 제 60/2010/QĐ-TTg 호는 2011-2015 단계에 국가 예산으로부터 발전 투자 자금 배분에 대한 원칙, 기준 및 정량을 규정한다. 이 결정은 중앙부처, 중앙부처와 같은 기관, 중앙정부 소속 기관 및 중앙 직할 지방자치단체를 위해 국가 예산으로부터 발전 투자를 위한 예산 계획을 작성하는 데 적용된다.

문서 번호60/2010/QĐ-TTg
문서 유형결정
발행 기관재정부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트26. 06. 2026
산업투자 계획 및 관리
분야미분류
발행일30. 09. 2010
발효일15. 11. 2010
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

대통령령 제 60/2010/QĐ-TTg 호는 2011-2015 단계에 국가 예산으로부터 발전 투자 자금 배분에 대한 원칙, 기준 및 정량을 규정한다. 이 결정은 중앙부처, 중앙부처와 같은 기관, 중앙정부 소속 기관 및 중앙 직할 지방자치단체를 위해 국가 예산으로부터 발전 투자를 위한 예산 계획을 작성하는 데 적용된다.

적용 범위

중앙부처, 중앙부처와 같은 기관, 중앙정부 소속 기관; 중앙 직할 지방자치단체.

핵심 사항

  • 중앙부처, 중앙부처와 같은 기관 및 중앙 직할 지방자치단체는 인구 수, 자연 면적, 빈곤 가구 비율, 내수 수입, 행정 구역, 특별히 어려운 상황에 처한 사회의 상황에 대한 통계를 제공해야 한다.
  • 중앙 직할 지방자치단체는 지방 부문과 단계에 대한 발전 투자 자금 배분 원칙 및 기준을 작성하고 인민 대표 회의에 보고하여 결정하도록 책임을 진다.
  • 중앙부처는 인구 수, 논 면적, 행정 구역에 대한 통계를 제공해야 한다.
  • 이 결정은 2010년 11월 15일부터 효력을 가지며 2011년부터 2015년까지의 세제 연도에 적용된다.
  • 계획 및 투자부는 이 결정의 시행을 주도적으로 조직하고 실행하는 책임을 진다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 발전 투자 자금 배분을 공평하고 투명하게 보장하며, 지방이 발전 투자를 위한 예산 계획을 작성하는 기초를 제공한다.
  • 부정적인 영향: 중앙부처 및 중앙 직할 지방자치단체가 규정에 따라 통계를 제공하는 시간적 부담과 업무 부담을 증가시킨다.

❓ 자주 묻는 질문

이 결정은 어떤 단계에 적용되는가?

이 결정은 2011년부터 2015년까지의 세제 연도에 적용된다.

중앙부처는 어떤 통계를 제공해야 하는가?

중앙부처는 인구 수, 자연 면적, 빈곤 가구 비율, 내수 수입, 행정 구역, 특별히 어려운 상황에 처한 사회의 상황에 대한 통계를 제공해야 한다.

중앙 직할 지방자치단체는 어떤 책임을 진다?

중앙 직할 지방자치단체는 지방 부문과 단계에 대한 발전 투자 자금 배분 원칙 및 기준을 작성하고 인민 대표 회의에 보고하여 결정하도록 책임을 진다.

이 결정은 언제 효력을 가지는가?

이 결정은 2010년 11월 15일부터 효력을 가진다.

계획 및 투자부는 어떤 책임을 진다?

계획 및 투자부는 이 결정의 시행을 주도적으로 조직하고 실행하는 책임을 진다.

전문

국무총리

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 60/2010/QĐ-TTg
하 노이, 그이, 2010년 9월 30일

결정

국가예산으로부터 발전투자 자금을 분배하기 위한 원칙, 기준 및 정률을 제정함

은 일회성 치료 약물 비용을 지원받으며, 해당 지방의 공립 치료 시설에서 자발적으로 치료를 받는 대상자에게 지원되는 비용과 동일한 수준으로 지원받음. 2011년부터 2015년까지의 단계를 위해

_____________________________

국무총리

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

국가예산법 제01호 2002/QH11 2002년 12월 16일 및 정부가 2003년 6월 6일에 제정한 시행령 제60/2003/NĐ-CP 국가예산법의 세부사항과 이행 지침을 규정함에 의거함

계획 및 투자부 장관의 건의를 검토함

결정함에 있어서:

조 1. 본 결정은 위와 같은 원칙, 기준 및 정률을 첨부함

조 2. 국가예산으로부터 발전투자 자금을 분배하기 위한 기준 및 정률은 각 중앙 부처 및 정부 소속 기관, 중앙에 위치한 다른 기관, 국가예산으로부터 발전투자 자금을 분배받는 기관(이하 "중앙 부처"라 함) 및 각 지방의 국가예산으로부터 발전투자 자금을 분배받기 위한 예산을 작성하는 데 필요한 근거가 됨

조 3. 각 중앙 부처 및 지방인민위원회의 책임과 보고 기간

1. 중앙 부처의 책임

- 중앙계획투자부는 재정부와 협력하여 국가예산으로부터 발전투자 자금을 분배하기 위한 총 금액을 조정하고, 본 결정에서 규정된 기준 및 정률을 준수하도록 하며, 중앙계획투자부(통계총국)는 각 지방 및 직할시의 인구, 소수민족 인구, 자연면적, 가난한 가구 비율에 대한 자료를 제공해야 함

- 재정부는 각 지방 및 직할시의 내국세 수입(토지 사용 수입을 포함하지 않음), 수출입 세금 수입에 대한 실적 자료를 제공해야 함

- 행정부는 각 지방 및 직할시의 군 단위 행정 구역 수, 가난한 군에 속한 읍 단위 행정 구역 수에 대한 자료를 제공해야 함

- 노동사회부는 가난한 군이 있는 지방의 보고 체제 준수 여부에 대한 자료를 제공해야 함

- 외교부는 행정부와 협력하여 각 지방 및 직할시의 국경 군 단위 행정 구역 수, 가난한 군에 속한 읍 단위 행정 구역 수에 대한 자료를 제공해야 함

- 환경자원부는 농업농촌발전부와 협력하여 각 지방 및 직할시의 벼 재배 면적에 대한 자료를 제공해야 함

- 건설부는 각 지방 및 직할시의 도시 1종, 2종, 3종에 대한 자료를 제공해야 함

- 민족위원회는 각 지방 및 직할시의 산악 지역, 고산 지역, 해상 지역의 군 단위 행정 구역 수, 사회발전 프로그램에 참여하는 특별히 어려운 읍 단위 행정 구역 수, 가난한 군에 속한 특별히 어려운 읍 단위 행정 구역 수에 대한 자료를 제공해야 함

2. 중앙 직할 시·도 인민위원회의 책임

- 본 결정에 첨부된 발전투자 자금 분배 원칙, 기준 및 정률, 지방의 재정 능력 및 상황을 고려하여 지방의 각 부서 및 단계에 대한 발전투자 자금 분배 원칙, 기준을 작성하여 지방인민회의에 보고하고 결정하도록 함

- 가난한 군이 있는 지방은 가난한 군에 대한 자료를 제공해야 함

- 국경 군이 있는 지방은 해당 지방 및 직할시에 대한 자료를 제공해야 함

- 안전지역(ATS)에 속한 읍 단위 행정 구역이 있는 지방은 해당 지방 및 직할시에 대한 자료를 제공해야 함

3. 보고 및 자료 제공 기간

각 중앙 부처 및 지방인민위원회는 본 조항 1항 및 2항에서 규정된 자료를 중앙계획투자부에 7월 20일까지 제출해야 함

지방인민위원회는 본 결정의 이행 상황 및 결과를 매년 중앙계획투자부에 7월 20일까지 보고해야 함

중앙계획투자부는 본 결정의 이행 상황을 종합하여 총리에게 연간 국가예산으로부터 발전투자 자금을 분배하기 위한 계획에 포함시키도록 보고해야 함

조 4. 본 결정은 2010년 11월 15일부터 효력을 발생하며, 2011년부터 2015년까지의 세금 연도에 적용됨. 본 결정은 총리가 2006년 9월 12일에 제정한 제210/2006/QĐ-TTg 결정을 대체함

조 5. 중앙계획투자부 장관은 본 결정의 이행을 주도적으로 조직하고 실행하도록 책임을 지며, 각 부처 장관, 정부 소속 기관의 장관, 정부 소속 기관의 장, 지방인민위원회 주석은 본 결정을 이행하도록 책임을 지고 있음./.

총리
응우옌 탄 딩

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 13
65/2013/QH13 Nghị quyết số 65/2013/QH13 Về phát hành bổ sung và phân bổ vốn trái phiếu Chính Phủ giai đoạn 2014 – 2016 발효 중 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 11/2011/QĐ-TTg ngày 18 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển ngành mây tre 발효 중 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 115/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 83/2011/TT-BTC Thông tư số 83/2011/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 80/2013/TTLT-BTC-BNN Thông tư liên tịch số 80/2013/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản Iý, sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 19/CT-UBND Chỉ thị số 19/CT-UBND V/v tăng cường triển khai thực hiện chiến lược tiếp cận mục tiêu 90-90-90, phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 205/2012/TT-BTC Thông tư số 205/2012/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 42/2012/NĐ-CP ngày 11/5/2012 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa. 발효 중 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
대체됨 1
60/2010/QĐ-TTg
대통령령 제 60/2010/QĐ-TTg 호 발전 투자 자금 배분 원칙, 기준 및 정량에 관한 법률안을 2011-2015 단계에 공포함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 71
11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 23/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư phát triển năm 2015 발효 중 50/2010/QĐ-UBND Quyết định số 50/2010/QĐ-UBND Quy định chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 148/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2011 và giai đoạn 2011-2015 trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 03/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2011/NQ-HĐND Về mục tiêu, nhiệm vụ, giải pháp, chính sách phòng, chống và kiểm soát ma tuý trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm 만료됨 24/2013/QĐ-UBND Quyết định số 24/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí địa phương trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 14/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC: BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 54/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Lạng Sơn, giai đoạn 2011- 2015 만료됨 31/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND Về việc quy định kinh phí thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 134/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 134/2010/NQ-HĐND Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 16/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng vốn cân đối ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 38/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn phương án phân bổ ngân sách năm 2012 만료됨 343/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 343/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011- 2015 발효 중 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 28/2014/QĐ-UBND Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung tỷ lệ (%) phân chia một số nguồn thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 102/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 102/2014/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2014 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức chi trả chế độ nhuận bút trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 4188/2011/QĐ-UBND Quyết định số 4188/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định kèm theo Quyết định số 3939/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 14/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2010/NQ-HĐND Về Phê chuẩn điều chỉnh số liệu quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2009 của huyện Cam Lộ và Hải Lăng 만료됨 3939/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3939/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 156/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 156/2010/NQ-HĐND Về phát triển công nghệ thông tin giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 tỉnh Phú Yên 만료됨 189/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 189/2010/NQ-HĐND Về giao chỉ tiêu kế hoạch nguồn vốn thưởng vượt thu ngân sách năm 2009; giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư và xây dựng năm 2011 만료됨 05/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011 만료됨 343/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 343/2014/NQ-HĐND Ban hành mức hỗ trợ để thực hiên một số chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 21/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 20/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp, cơ chế, chính sách đẩy mạnh phát triển và tăng cường quản lý đô thị theo hướng văn minh hiện đại giai đoạn 2013-2015, định hướng đến năm 2025 만료됨 35/2010/QĐ-UBND Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh. 만료됨 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 17/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên 3 năm 2013-2015 và năm 2013 만료됨 519/2011/QĐ-UBND Quyết định số 519/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2012 - 2016 만료됨 20/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND Kế hoạch phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011 và danh mục công trình trọng điểm của tỉnh sử dụng vốn ngân sách 만료됨 283/2011/QĐ-UBND Quyết định số 283/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ đầu tư phát triển rừng và bảo vệ rừng thuộc nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ Ngân sách trung ương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 31/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2014/NQ-HĐND Phê duyệt kế hoạch vốn tăng thu cho đầu tư xây dựng cơ bản năm 2014; kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản, Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2015 만료됨 1052/2014/QĐ-UBND Quyết định số 1052/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1, điều 1 quyết định số 4188/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định kèm theo quyết định số 3939/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015 만료됨 68/2014/QĐ-UBND Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế khen thưởng tác giả, nhóm tác giả, tập thể cơ quan báo chí ngoài tỉnh có thành tích tuyên truyền góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Nai 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 166/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 166/2010/NQ-HĐND Về định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015. 만료됨 25/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ THEO DÕI, ĐÔN ĐỐC, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIAO 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 36/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2013/NQ-HĐND Về Chương trình phát triển đô thị tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2012 - 2020 và định hướng đến năm 2030 발효 중 06/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 55/2010/QĐ-UBND Quyết định số 55/2010/QĐ-UBND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2011 만료됨 25/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn thành phố 만료됨 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 발효 중 48/2011/QĐ-UBND Quyết định số 48/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án điều chỉnh mức thu học phí công lập từ mầm non đến trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng thu và tỷ lệ phân chia khoản thu theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 134/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 134/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số nội dung Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về việc sửa đổi một số nội dung nghị quyết số 31/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách tỉnh giai đoạn 2011-2015” 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 91/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 36/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2010/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh 만료됨 21/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ THÁI HÒA 발효 중 18/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2014/NQ-HĐND Về việc giao dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn, thu - chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách năm 2015 tỉnh Hậu Giang 만료됨 27/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2010 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2011 tỉnh Thái Nguyên 만료됨 34/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, làng, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh 만료됨 35/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2010/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 만료됨 164/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 164/2010/NQ-HĐND Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2011 만료됨 02/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án về nâng cao chất lượng hoạt động của Hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020 만료됨 32/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2010/NQ-HĐND Quy định về mức thu học phí đối với học sinh ở các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 35/2014/QĐ-UBND Quyết định số 35/2014/QĐ-UBND Về việc ủy quyền thông báo thu hồi đất; quyết định thu hồi đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 25/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH XÉT TUYỂN ĐI ĐÀO TẠO THEO ĐỊA CHỈ, HỖ TRỢ ĐÀO TẠO VÀ THU HÚT BÁC SỸ, DƯỢC SỸ ĐẠI HỌC VỀ CÔNG TÁC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ TUYẾN HUYỆN, TUYẾN XÃ THUỘC TỈNH 만료됨
인용 13
203/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 203/2010/NQ-HĐND Về quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 185/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 185/2010/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 13/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2010/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V 발효 중 24/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác 만료됨 26/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2010/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ cho công tác xây dựng và kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 28/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2010/NQ-HĐND về việc chuyển đổi các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông bán công trên địa bàn tỉnh sang loại hình công lập 만료됨 18/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2010/NQ-HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.