시행령 제 66/2011/TT-BTC 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 발급 수수료 지침에 관한 고시

시행령 제 66/2011/TT-BTC는 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 발급 수수료를 정하고, 국가 기관의 권한 있는 기관으로부터 허가를 받은 조직 및 개인에게 적용된다. 최대 수수료는 허가증 당 200,000 동이며, 변경 또는 재발급 시 최대 50,000 동을 납부한다.

文号66/2011/TT-BTC
文件类型시행규칙
发布机关재정부
签署人Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业재정
领域세무 관리요금 및 수수료
发布日期18/05/2011
生效日期04/07/2011
失效日期17/02/2014
状态만료됨
✦ 智能摘要

시행령 제 66/2011/TT-BTC는 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 발급 수수료를 정하고, 국가 기관의 권한 있는 기관으로부터 허가를 받은 조직 및 개인에게 적용된다. 최대 수수료는 허가증 당 200,000 동이며, 변경 또는 재발급 시 최대 50,000 동을 납부한다.

适用范围

국가 기관의 권한 있는 기관으로부터 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증을 받은 조직 및 개인.

要点

  • 조직 및 개인은 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 발급 수수료 최대 200,000 동을 납부해야 한다.
  • 허가증을 변경하거나 재발급할 때(분실, 손상 또는 영업 조건 변경으로 인해), 최대 수수료는 50,000 동/회이다.
  • 중앙 정부 직속 도시와 지방인 도의회는 허가증 발급 수수료의 수입, 납부, 관리 및 사용에 대한 구체적인 결정을 내린다.
  • 본 고시는 2011년 7월 4일부터 효력을 갖는다.

🌐 本文件的社会影响

  • 긍정적 효과: 운송 기업의 비용 부담을 줄이고, 영업 활동을 용이하게 한다.
  • 부정적 효과: 지역에서 적절한 조정이 필요하여 공정성과 관리 효율성을 보장한다.

❓ 常见问题

영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 발급 최대 수수료는 얼마인가?

최대 수수료는 허가증 당 200,000 동이다.

언제 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 변경 또는 재발급 수수료를 납부해야 하는가?

허가증 분실, 손상 또는 영업 조건 변경으로 인한 변경 또는 재발급 시 최대 50,000 동을 납부해야 한다.

누가 수수료의 수입, 납부, 관리 및 사용에 대한 구체적인 결정을 내리는가?

중앙 정부 직속 도시와 지방인 도의회가 결정한다.

본 고시는 언제부터 효력을 갖는가?

본 고시는 2011년 7월 4일부터 효력을 갖는다.

조직 및 개인은 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증을 받았을 때 수수료를 납부해야 하는가?

예, 조직 및 개인은 본 고시의 규정에 따라 수수료를 납부해야 한다.

全文

재무부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 66/2011/TT-BTC
하노이, 2011년 5월 18일

시행규칙

자동차로 운송업 허가증 발급 수수료 지침

____________________

 

도로교통법에 의거

제57/2002/ND-CP 호 2002년 6월 3일 발행된 비용 및 수수료 시행령과 제24/2006/ND-CP 호 2006년 3월 6일 발행된 제57/2002/ND-CP 호 2002년 6월 3일 발행된 비용 및 수수료 시행령 일부 개정 보완 규정에 의거

제91/2009/ND-CP 호 2009년 10월 21일 발행된 정부 자동차 운송업 경영 및 자동차 운송업 경영 조건에 관한 규정에 의거

정부가 2008년 11월 27일 제정한 「재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조에 관한 규정」(제118/2008/NĐ-CP 호)에 근거함

교통통신부 공문 제117/BGTVT-TC 호 2011년 1월 10일 발행된 의견을 참酌 후

재무부는 자동차로 운송업 허가증 발급 수수료 지침을 다음과 같이 제시한다.

조 1. 적용 대상

국가 기관으로부터 자동차로 운송업 허가증을 발급받은 단체나 개인은 자동차로 운송업 허가증 발급 수수료를 납부해야 한다.

조 2. 수수료 징수, 관리 및 사용

1. 자동차로 운송업 허가증 발급 수수료 징수 상한은 각 허가증당 최대 200,000동이며, 변경, 재발급(분실, 손상 또는 허가증 내용과 관련된 경영 조건 변경 시)의 경우 최대 50,000동/회 적용한다.

2. 본 조 제1항에서 정한 징수 상한을 근거로, 각 지방인민회의는 지방의 구체적 조건에 맞게 자동차로 운송업 허가증 발급 수수료 징수, 납부, 관리 및 사용에 대한 구체적인 결정을 내려야 하며, 현재 법령에서 정하는 비용 및 수수료 규정을 준수해야 한다.

조 제3조. 조직 실행

1. 본 통지의 효력은 2011년 7월 4일부터 발생한다.

2. 시행 중 발생한 문제는 즉시 재무부에 보고하여 보완 지침을 연구하도록 한다.

국무총리 인준
부총리
(인)
도 황 안 훙

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 60
91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 生效中 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 91/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 91/2013/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 426/2012/QĐ-UBND Quyết định số 426/2012/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010; Nghị quyết số 68/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011; Nghị quyết số 74/2011/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc sửa đổi, bổ sung Quy định danh mục, mức thu và tỷ lệ để lại phí, lệ phí và học phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 16/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 72/2013/QĐ-UBND Quyết định số 72/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 生效中 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 生效中 3434/2011/QĐ-UBND Quyết định số 3434/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô 已失效 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 07/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2011/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 生效中 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 已失效 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số nội dung về phí, lệ phí 已失效 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, tỉ lệ điều tiết khoản thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 25/2011/NQ.HĐND Nghị quyết số 25/2011/NQ.HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh 已失效 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 09/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, đối tượng thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 13/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên 生效中 17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, tỷ lệ trích nộp lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 已失效 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 10/2012/QĐ-UBND Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND Về việc quy định thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Về việc quy định thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về ban hành mức thu và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 已失效 31/2012/QĐ-UBND Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về ban hành mức thu, sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 已失效 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 65/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2011/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho cơ quan thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về việc quy định, điều chỉnh, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và ban hành mới một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 生效中 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15 /2011/NQ-HĐND Ban hành Lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 52/2011/QĐ-UBND Quyết định số 52/2011/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ơ tô 已失效 43/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh mức thu phí, lệ phí 已失效 21/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 已失效 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 42/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2011/NQ-HĐND về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn Thành phố Hà Nội 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố 已失效 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành lệ phí vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 18/2011/QĐ-UBND Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mới, điều chỉnh và bãi bỏ một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 已失效 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效
66/2011/TT-BTC
시행령 제 66/2011/TT-BTC 영업용 자동차 운송 사업 영업 허가증 발급 수수료 지침에 관한 고시
만료됨
↓ 受本文件影响的文件
相关 42
17/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định về phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 30/2011/QĐ-UBND Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức đóng góp Quỹ Quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 44/2011/QĐ-UBND Quyết định số 44/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 56/2011/QĐ-UBND Quyết định số 56/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 42/2011/QĐ-UBND Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 65/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 65/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2011 – 2015, có xét đến năm 2020 已失效 13/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2011/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ cho đối tượng chính sách, cán bộ hưu trí, cán bộ công chức hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp từ ngân sách nhân ngày Quốc tế Lao động 1/5, Quốc Khánh 2/9 và ngày Tết Nguyên đán hàng năm 已失效 21/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ THÁI HÒA 生效中 53/2013/QĐ-UBND Quyết định số 53/2013/QĐ-UBND Sửa đổi một số tiêu chí ban hành quy chế đánh giá, xét chọn và hỗ trợ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội tại Quyết định 75/2009/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2009 của UBND thành phố Hà Nội 已失效 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai 已失效 47/2011/QĐ-UBND Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND Phê duyệt Đề án Phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi trên địa bàn tỉnh Bình Định giai đoạn 2011 - 2015 已失效 13/2013/QĐ-UBND Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về phối hợp thực hiện chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效 17/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 12/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2011/NQ-HĐND Về việc dự toán và phân bổ dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2012 生效中 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 生效中 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công 已失效 15/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án kêu gọi đầu tư bổ dung giai đoạn 2009 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 31/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND Về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 生效中 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 32/2013/QĐ-UBND Quyết định số 32/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về chế độ khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ, văn học - nghệ thuật 生效中 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 生效中 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 09/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2011/NQ-HĐND Về cơ chế chính sách liên kết đào tạo nguồn nhân lực trình độ đại học và sau đại học của Trường Đại học Hồng Đức với các trường đại học nước ngoài 已失效 28/2011/QĐ-UBND Quyết định số 28/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp chính quyền (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị trong việc rà soát,cập nhật, công bố, công khai thủ tục hành chính 已失效 42/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2011/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn mới 生效中 02/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí vệ sinh, phí nước thải, phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 生效中 20/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2011/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi hoạt động hè hằng năm 已失效 10/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 10/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ PHONG TẶNG DANH HIỆU NGHỆ NHÂN NGHỀ TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 17/2011/QĐ-UBND Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 43/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2011/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn đề án "Phát triển nguồn nhân lực thể thao thành tích cao tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015" 已失效 52/2013/QĐ-UBND Quyết định số 52/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với công tác pháp chế trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 生效中 31/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 31/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 21/2011/QĐ-UBND Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Thi đua, Khen thưởng 已失效 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。