시정령 제76/2024/ND-CP는 정부가 2021년 3월 15일에 제정한 사회보조 대상에 대한 사회보조 정책을 규정한 시정령 제20/2021/ND-CP 일부 조항을 수정하고 보완함

시정령 제76/2024/ND-CP는 사회보조 대상에 대한 사회보조 기준금액을 2024년 7월 1일부터 수정하고 보완하며, 사회보조 기준금액은 월 50만 동이며 경제-사회 상황에 따라 증가될 수 있음

문서 번호76/2024/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Lê Thành Long — Phó Thủ tướng Chính phủ
업데이트23. 06. 2026
산업노동보훈사회
분야사회보장
발행일01. 07. 2024
발효일01. 07. 2024
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

시정령 제76/2024/ND-CP는 사회보조 대상에 대한 사회보조 기준금액을 2024년 7월 1일부터 수정하고 보완하며, 사회보조 기준금액은 월 50만 동이며 경제-사회 상황에 따라 증가될 수 있음

적용 범위

사회보조

핵심 사항

  • 사회보조 → 2024년 7월 1일부터 월 50만 동의 사회보조 기준금액을 받게 됨
  • 사회보조 기준금액은 재정 균형 능력, 물가 상승률 및 사회보조 대상의 생활 상황에 따라 증가될 수 있음
  • 경제-사회 조건을 충족하는 지방의 경우, 지방인민위원회는 같은급 인민회의에 사회보조 기준금액을 현재 시정령보다 높게 결정하도록 제안할 수 있음
  • 시정령에서 규정되지 않은 다른 어려움이 있는 경우, 지방이 조건을 충족하면 사회보조 정책을 적용받을 수 있음
  • 2024년 7월 1일부터 사회보조 대상 명단을 검토하고 사회보조 제도와 정책을 지급하는 책임은 군인민위원회 의장과 사회보조 기관의 책임자가 부담함

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적 영향: 사회보조 기준금액이 월 50만 동으로 상승하면 사회보조 대상의 생활이 크게 개선될 것임
  • 부정적 영향: 새로운 금액을 지급하기 위해 재정 자원이 필요하며 이는 지방 예산에 영향을 미칠 수 있음

❓ 자주 묻는 질문

2024년 7월 1일부터 사회보조 기준금액은 얼마인가?

2024년 7월 1일부터 사회보조 기준금액은 월 50만 동임

어떤 대상이 사회보조 기준금액을 더 높게 조정받을 수 있는가?

경제-사회 조건을 충족하는 지방의 경우, 지방인민위원회는 같은급 인민회의에 사회보조 기준금액을 현재 시정령보다 높게 결정하도록 제안할 수 있음

사회보조 정책을 적용받을 수 있는 대상은 어떤 대상인가?

경제-사회 조건을 충족하는 지방의 경우, 지방인민위원회는 같은급 인민회의에 사회보조 정책을 적용받을 수 있는 다른 어려움을 가진 대상에 대해 결정하도록 제안할 수 있음

이 시정령은 언제 효력을 발생하는가?

이 시정령은 2024년 7월 1일부터 효력을 발생함

누가 사회보조 대상 명단을 검토하고 사회보조 제도와 정책을 지급하는 책임을 부담하는가?

2024년 7월 1일부터 사회보조 대상 명단을 검토하고 사회보조 제도와 정책을 지급하는 책임은 군인민위원회 의장이 부담함

전문

정부

사회주의 공화국 베트남
독립 - 자유 - 행복

번호: 76/2024/NĐ-CP
하노이, 2024년 7월 1일

처분령

정부가 2021년 3월 15일에 제정한 사회 보호 대상에 대한 사회 지원 정책을 규정하는 시행령 제20/2021/NĐ-CP 일부 조항을 수정하고 보완함 사회 보조 정책에 관한
_________

근거로서정부조직법 2015년 6월 19일; 2019년 11월 22일 법률 제정, 정부조직법 및 지방자치단체 조직법 일부 조항 개정 법률 2019년 11월 22일;

근거로서HIV/AIDS 예방 및 대응 법률2006년 6월 29일;

근거로서고령자법2009년 11월 23일;

근거로서장애인법2010년 6월 17일;

근거로서재난 예방 및 대응 법률2013년 6월 19일;재난 예방 및 대응 법률과 방조 법률 일부 조항을 수정하고 보완하는 법률및 2020년 6월 17일 법률;

근거로서국가예산법2015년 6월 25일;

근거로서아동법2016년 4월 5일;

제15기 제7차 회의에서 2024년 6월 29일 국회의 결의안 제142/2024/QH15에 근거하여; 

노동부 장관의 제안에 따라

정부는 2010년 7월 15일에 제정된 정부의 규정을 일부 개정하고 보충하기 위해 이 시행령을 제정함으로써 소수민족 언어와 문자 교육에 관한 규정을 제정한다.20/2021/NĐ-CP2021년 3월 15일 정부가 제정한 사회 보호 대상에 대한 사회 지원 정책을 규정하는 시행령

제1조. 2021년 3월 15일 정부가 제정한 사회 보호 대상에 대한 사회 지원 정책을 규정하는 시행령 제20/2021/NĐ-CP 일부 조항을 수정하고 보완함

"3. 이미 발부된 은행 코드는 다른 단위에게 재사용되지 않으며, 제6항 제4조에서 규정된 경우를 제외한다."

"2. 2024년 7월 1일부터 적용되는 사회 지원 기준 금액은 월 50만 동입니다.

예산 조정 능력, 물가 상승률, 그리고 사회 보호 대상의 생활 상황을 고려하여 사회 지원 기준 금액을 적절히 조정하며, 다른 대상들과의 정책 상관성을 유지합니다."

3. 조항 4를 다음과 같이 수정하고 보완함:

"3. 지역 경제-사회 조건이 보장될 경우, 지방 인민위원회는 같은 수준의 인민 대표 회의에 다음과 같이 제안하고 결정하도록 합니다:

a) 이 시행령에서 규정된 사회 지원 기준 금액보다 높은 지역 사회 지원 기준 금액과 사회 지원 금액을 설정할 수 있습니다;

b) 이 시행령에서 규정되지 않은 다른 어려운 상황의 대상에게 사회 지원 정책을 제공할 수 있습니다.".

조 2. 시행 조항

제1항. 본 시행령은 2024년 7월 1일부터 효력을 발생합니다.

제2항. 2021년 3월 15일 정부가 제정한 사회 보호 대상에 대한 사회 지원 정책을 규정하는 시행령 제20/2021/NĐ-CP 제6조 제1항, 제11조 제2항, 제13조 제1항, 제14조 제1항 및 제2항, 제19조 제1항, 제20조 제1항 및 제2항, 제25조 제1항 및 제3항 등 관련 조항에서 규정된 사회 지원 정책은 본 시행령 제1조 제1항에서 규정된 사회 지원 기준 금액을 적용하여 2024년 7월 1일부터 시행됩니다.

제3항. 2021년 3월 15일 정부가 제정한 사회 보호 대상에 대한 사회 지원 정책을 규정하는 시행령 제20/2021/NĐ-CP에 따라 사회 지원 정책을 받고 있는 대상은 본 시행령에서 규정된 사회 지원 기준 금액을 적용하여 2024년 7월 1일부터 사회 지원 정책을 받게 됩니다.

제4항. 지방 인민위원회 의장은 관계 기관을 지시하여 사회 지원 정책을 받고 있는 대상 명단을 검토하고, 본 시행령에서 규정된 사회 지원 기준 금액을 적용하여 2024년 7월 1일부터 사회 지원 정책을 지급하도록 결정합니다.

제5항. 사회 지원 기관 또는 사회 시설의 책임자는 관계 기관에 보고하여 본 시행령에서 규정된 사회 지원 기준 금액을 적용하여 2024년 7월 1일부터 사회 지원 정책을 조직적으로 실행하도록 합니다.

| 1. 농림업 관련 부처, 기관; 지방인민위원회; 농림업 그룹, 총공사(농림업 회사 소유주를 대표하는 기관)는 이 통고의 시행을 책임진다.

노동부 장관, 각 부 장관, 정부 직속 기관의 장, 중앙 직할 도시의 인민위원회 의장은 본 시행령을 집행하기 위해 책임을 지고 있습니다.

정부총리 인준
총리 인증
부총리
(인)
레 Thành 롱

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 106
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 64/2006/QH11 Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 발효 중 102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 발효 중 60/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống thiên tai và Luật đê điều số 60/2020/QH14 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 발효 중 51/2010/QH12 Luật Người khuyết tật số 51/2010/QH12 발효 중 815/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 815/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 74/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, trợ cấp hưu trí xã hội hàng tháng và các chính sách trợ giúp xã hội thuộc lĩnh vực bảo trợ xã hội khác thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 138/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 138/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND ngày 16/3/2022 của HĐND tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Sơn La 발효 중 182/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 발효 중 43/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý; bổ sung chế độ, chính sách đối với trẻ em đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Làng Trẻ em SOS Thanh Hóa 만료됨 536/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 536/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 59/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2024/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 60/2021/NQ-HĐNDN ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 90/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 90/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2026-2030 발효 중 145/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 145/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định quy định mức chuẩn xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 51/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 187/2025/QĐ-UBND Quyết định số 187/2025/QĐ-UBND Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉn 발효 중 507/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 507/2025/NQ-HĐND Quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 151/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 151/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 45/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí thanh toán cho các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chế độ, chính sách từ ngân sách nhà nước cho các đối tượng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 20/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND quy định mức chi phí chi trả cho đơn vị cung cấp dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh 발효 중 10/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 08 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 16/2026/QĐ-UBND Quyết định số 16/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hành chính thực hiện một số chính sách đảm bảo an sinh xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2026-2030 발효 중 05/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2026/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ đối tượng thuộc hộ gia đình không khả năng thoát nghèo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 '90/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '90/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội và mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp hưu trí xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn được hưởng chính sách trợ giúp xã hội, mức chi phí chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 '27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '27/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, người nhận trợ cấp hưu trí xã hội áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng khó khăn được hưởng trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng và mức trợ cấp nuôi dưỡng cho người được nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội tiếp tục tham gia học trung cấp, cao đẳng và đại học; các đối tượng là nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn không đủ điều kiện chăm sóc, nuôi dưỡng tại gia đình cần được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định đối tượng, mức chi thăm, quà tặng nhân dịp tết Nguyên đán và kỷ niệm ngày Thương binh - Liệt sĩ hằng năm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thêm cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ mức đóng bảo hiểm y tế cho các nhóm đối tượng xã hội đang thường trú trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2026 - 2030 발효 중 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ các nhóm đối tượng bảo trợ xã hội và mức phí chi trả trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 34/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả đối với tổ chức dịch vụ thực hiện nhiệm vụ chi trả các chính sách trợ giúp xã hội và hưu trí xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định cơ chế, chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí ổn định dân cư giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 63/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và chính sách trợ giúp xã hội của thành phố Hà Nội 발효 중 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức hỗ trợ chi trả an sinh xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội ngoài chính sách trợ giúp xã hội của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) 만료됨 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn thêm, tiền mua bảo hiểm y tế và chi phí sinh hoạt khác đối với một số nhóm đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các đơn vị do Sở Y tế và Sở Nội vụ quản lý 발효 중 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định mức quà tặng đối với người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng; chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi; hộ nghèo và đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội, hưu trí xã hội; mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 23/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm học 2025 - 2026 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với một số đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND triển khai thực hiện Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND ngày 24/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 '11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '11/2025/NQ-HĐND quy định chính sách trợ giúp xã hội, hỗ trợ một số đối tượng có hoàn cảnh khó khăn; đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở trợ giúp xã hội công lập trên địa bàn tỉnh 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bố sung một số điều của Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên Quy định nội dung chi, mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Điện Biên 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho đối tượng được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Làng trẻ em SOS Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội, đối tượng khó khăn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 02/2023/NQ-HĐND ngày 30/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh và quy định áp dụng thực hiện thống nhất mức chuẩn trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Phương thức chi trả chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội thông qua tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh An Giang 발효 중 số 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi cho tổ chức cung cấp dịch vụ thực hiện chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tổ chức dịch vụ chi trả; phương thức chi trả; mức chi cho tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi cho công tác quản lý các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND ngày 14/02/2022 của UBND tỉnh Lai Châu quy định về hình thức chi trả trợ giúp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh thông qua tổ chức dịch vụ chi trả và mức chi phí chi trả cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc quy định mức chi phí chi trả thù lao cho tổ chức thực hiện dịch vụ chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 41/2021/QĐ-UBND ngày 4/10/2021 của UBND tỉnh 발효 중 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh 만료됨 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi cho tổ chức dịch vụ thực hiện chi trả chính sách trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 07/2023/NQ-HĐND ngày 25/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 13/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và đối tượng khó khăn khác chưa được quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP 발효 중 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Điều 1 Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội và đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 59/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 68/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 43/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 43/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ninh quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Quảng Ninh 발효 중 42/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND Về một số biện pháp khắc phục hậu quả bão số 3 (bão Yagi) trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với nhóm đối tượng khó khăn khác chưa quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 만료됨 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 94/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ 02 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách và mức chi đặc thù cho trẻ em trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách và mức hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai gây ra trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Sửa đổi khoản 1 Điều 2 Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 06/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và một số đối tượng khó khăn khác (ngoài đối tượng quy định tại Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ) được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨 31/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với trẻ em trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định mức trợ cấp, trợ giúp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt, hoàn cảnh khó khăn trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giai đoạn 2025-2030 발효 중 số 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số số 29/2024/NQ-HĐND Quy định một số mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác được hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 40/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 124/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 33/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2026/NQ-HĐND Quy định mức chi phí chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội và hưu trí xã hội thông qua tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 34/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2026/NQ-HĐND Quy định các đối tượng khó khăn khác cần được trợ giúp xã hội khẩn cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 26/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 26/2026/NQ-HĐND của Huế 발효 중 17/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 17/2026/NQ-HĐND của Huế 발효 중 25/2026/NQ-HĐND Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND của Huế 발효 중
76/2024/NĐ-CP
시정령 제76/2024/ND-CP는 정부가 2021년 3월 15일에 제정한 사회보조 대상에 대한 사회보조 정책을 규정한 시정령 제20/2021/ND-CP 일부 조항을 수정하고 보완함
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 60
48/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 17/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 08/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng giai đoạn 2026-2030 발효 중 10/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2026 발효 중 11/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2026 발효 중 16/2025/QĐ-UBND Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 57/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 53/2024/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quyết định các biện pháp bảo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 21/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo cho lưu học sinh Lào, Campuchia (diện Thoả thuận hợp tác) học tập tại các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 07/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu 0 đồng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh khi thực hiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý và người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 14/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định các tiêu chí để quyết định thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 32/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ đối với các nội dung chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 04/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của các cơ quan, đơn vị bị tác động, ảnh hưởng do sắp xếp đơn vị hành chính 발효 중 19/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2025-2030 발효 중 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026 발효 중 13/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 33/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất theo từng khu vực, lĩnh vực đối với dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức quản lý hoạt động kinh doanh vận tải hành khách trong các khu du lịch và bến khách ngang sông trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 69/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 69/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với lực lượng tham gia trực tiếp công tác giải quyết nguồn tin về tội phạm và điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 40/2026/QĐ-UBND Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư hoặc khuyến khích đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung trong trường hợp chưa có hệ thống thu gom, xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 12/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 01/2021/NQ-HĐND ngày 8/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc ban hành một số biện pháp đặc thù để đảm bảo công tác giải phóng mặt bằng kịp thời, đúng tiến độ đối với các dự án trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc giai đoạn 2021-2025 발효 중 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 49/2024/QĐ-UBND Quyết định số 49/2024/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một phần Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 của UBND tỉnh quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 94/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 94/2024/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND ngày 28 tháng 5 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh quy định chức danh, một số chế độ phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động các doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 29/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đến hết năm 2025 만료됨 67/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 67/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với lực lượng thực hiện nhiệm vụ phòng, chống ma túy; lực lượng thực hành quyền công tố, kiểm sát điều tra vụ án ma túy trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2026 - 2028 발효 중 10/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 61/2024/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, xác minh nguồn gốc đất, tài sản gắn liền với đất trước khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất để thực hiện một số dự án trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 14/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 27/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Nam Định, trực thuộc UBND tỉnh 발효 중 09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030 발효 중 06/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 21/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách đặc thù cho phát triển công nghiệp bán dẫn; hỗ trợ, ưu đãi doanh nghiệp tham gia chuỗi cung ứng bán dẫn 발효 중 26/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng 만료됨 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 22/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ảnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 13/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 31/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích học tập đối với học sinh Trường trung học phổ thông chuyên Biên Hòa 만료됨 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 42/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2024/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 166/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về xử lý các cơ sở không bảo đảmyêu cầu về phòng cháy và chữa cháy trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được đưa vào sử dụng trước ngày Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 có hiệu lực thi hành 발효 중 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 29/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định các mức chi cụ thể bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Về phân cấp thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; Quy định về quy mô, thời hạn tồn tại của công trình được cấp giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 39/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 103/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 103/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ nhuận bút, thù lao trong xuất bản bản tin, thông tin điện tử và đài truyền thanh cấp xã trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 16/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, mức chi, chế độ hỗ trợ và đóng góp trong công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 62/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thu hút các đoàn khách du lịch đến Thành phố Hồ Chí Minh tham dự hội nghị, hội thảo kết hợp tham quan du lịch 발효 중 63/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2025/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 41/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 12/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN 발효 중
지침 제공 1
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.