시설령 제 97/2009/NĐ-CP는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직합작단, 농장, 가정집, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정함.

시설령 제 97/2009/NĐ-CP는 근로자를 고용하는 기업과 조직에 적용되는 지역별 최저임금 수준을 규정하며, 기업의 활동 지역에 따라 월 최저임금은 730,000동에서 980,000동까지입니다.

문서 번호97/2009/NĐ-CP
문서 유형시행령
발행 기관내무부
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업노동보훈사회
분야미분류
발행일30. 10. 2009
발효일01. 01. 2010
효력 만료일01. 01. 2011
상태만료됨
✦ 스마트 요약

시설령 제 97/2009/NĐ-CP는 근로자를 고용하는 기업과 조직에 적용되는 지역별 최저임금 수준을 규정하며, 기업의 활동 지역에 따라 월 최저임금은 730,000동에서 980,000동까지입니다.

적용 범위

베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직합작단, 농장, 가정집, 개인 및 기타 조직.

핵심 사항

  • 지역 I에 위치한 기업은 월 최저임금 980,000동을 적용하며, 지역 II는 880,000동, 지역 III는 810,000동, 그리고 지역 IV는 730,000동을 적용합니다.
  • 기업은 조건이 시설령 제 206/2004/NĐ-CP 제 4조에 명시된 경우 최저임금 일반 수준보다 최대 1.34배를 추가할 수 있으며, 이익 계획이 전년도보다 최소 5% 더 높을 경우 최대 2배까지 적용할 수 있습니다.
  • 기술 교육을 받은 근로자에게 지급되는 최소 급여는 해당 지역의 최저임금보다 최소 7% 더 높아야 합니다.
  • 본 시설령은 2010년 1월 1일부터 효력을 발생하며, 시설령 제 110/2008/NĐ-CP를 폐지합니다.
  • 노동부는 본 시설령의 시행을 지도하는 책임을 집니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 긍정적인 영향: 근로자는 월 최저임금을 730,000동에서 980,000동까지 받게 됩니다. 이는 기업의 활동 지역에 따라 다릅니다.
  • 부정적인 영향: 기업은 새로운 최저임금 수준에 맞추기 위해 근로계약서의 급여를 조정해야 할 수도 있어 기업에 추가 비용이 발생할 수 있습니다.

❓ 자주 묻는 질문

지역별 최저임금은 언제부터 적용됩니까?

2010년 1월 1일부터 적용됩니다.

기업은 최저임금을 어느 정도의 배수로 조정할 수 있습니까?

기업은 조건이 시설령 제 206/2004/NĐ-CP 제 4조에 명시된 경우 최저임금 일반 수준보다 최대 1.34배를 추가할 수 있으며, 이익 계획이 전년도보다 최소 5% 더 높을 경우 최대 2배까지 적용할 수 있습니다.

기술 교육을 받은 근로자에게 지급되는 최소 급여는 얼마여야 합니까?

해당 지역의 최저임금보다 최소 7% 더 높아야 합니다.

본 시설령은 어떤 기업에 적용됩니까?

베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직합작단, 농장, 가정집, 개인 및 기타 조직에 적용됩니다.

본 시설령은 어떤 시설령을 폐지합니까?

시설령 제 110/2008/NĐ-CP는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직합작단, 농장, 가정집, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정한 것을 폐지합니다.

전문

처분령

최저임금 지역에 대한 근로자에 대한 임금 수준을 규정함회사에서

기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정 사업체,1. 기념장을 받은 개인은 "베트남 교통운수 발전을 위한" 기념장 결정서와 증명서를 받으며, 베트남 교통운수부 전통 금서에 이름이 기재된다.

및 기타 임금 노동자를 고용하는 베트남의 조직들에 대해

__________________

 

정부

||| 2001년 12월 25일 「정부조직법」에 의거

1994년 6월 23일 제정된 노동법; 2002년 4월 2일 제정된 노동법 일부 조항 개정 법률; 2006년 6월 29일 제정된 노동법 일부 조항 개정 법률에 근거하여;

2006년 6월 29일 제11기 국회가 통과한 제56/2006/NQ-QH11 호 경제-사회 발전 5개년 계획(2006-2010)에 관한 결의에 근거하여;

사회부 장관의 건의를 검토함,

명 정

조 1. 다음에 적용되는 최저임금 지역을 규정함:

1. 국가 기업법에 따라 설립되고 관리 및 운영되는 회사

2. 국가 소유 100% 출자금을 가지고 국가 기업법에 따라 설립되고 관리 및 운영되는 한 명의 책임 유한회사

3. 법인법에 따라 설립되고 관리 및 운영되는 기업(외국인 투자 기업을 포함하지 않음)

4. 협동조합, 협동조합 연합, 조합, 농장, 가정 사업체, 개인 및 기타 임금 노동자를 고용하는 베트남의 조직

본 조 제1항부터 제4항까지에 규정된 회사, 기업, 조직, 개인은 일반적으로 기업이라 부름

조 2. 본 결정 제1조에 규정된 기업에서 가장 단순한 작업을 하는 노동자에게 지급되는 최저임금은 2010년 1월 1일부터 각 지역별로 다음과 같이 적용됨:

1. 지역 I에 위치한 기업에 대한 월 980,000동

2. 지역 II에 위치한 기업에 대한 월 880,000동

3. 지역 III에 위치한 기업에 대한 월 810,000동

4. 지역 IV에 위치한 기업에 대한 월 730,000동

본 결정에 첨부된 부록에 따른 지역 I, II, III, IV의 목록

조 3.

본 결정 제1조 제1항과 제2항에 규정된 기업은 본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역을 사용하여 단가 급여를 산출함

본 결정 제1조 제1항에 규정된 기업이 국가 기업법에서 정한 급여, 수입 관리 조건을 준수하고 있다면, 최저임금 일반에 1.34배 이하의 조정 증가 계수를 적용할 수 있으며, 이 조건을 준수하고 이전 연도의 실적 대비 5% 이상의 계획 이익을 달성한 경우, 최고 2배 이하의 조정 증가 계수를 적용하여 단가 급여를 산출할 수 있음; 이는 2009년 4월 6일 제정된 제33/2009/NĐ-CP 호 결정에 규정된 최저임금 일반에 따른 것임

본 결정 제1조 제3항과 제4항에 규정된 기업에 대해서는:

a. 본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역을 사용하여 급여 등급표, 급여 표, 급여 보조금 종류, 급여 계약서에 기재된 급여 수준, 그리고 법령에서 정한 기업의 권한으로 기업이 작성하고 시행하는 다른 제도를 산출함;

b. 기술 교육을 받은 노동자(기업 자체 교육을 받은 노동자 포함)에게 지급되는 최소 급여는 본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역보다 적어도 7% 더 높아야 함;

c. 기업들이 본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역보다 높은 최저임금을 적용하도록 장려함;

d. 본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역을 기준으로 기업은 급여 계약서의 급여를 적절하게 조정해야 함

조 4.

본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역은 경제 성장률, 생활비 지수, 노동력 공급과 수요에 따라 시기별로 조정됨

사회부는 전국 노동총연맹, 사용자 대표, 관련 부처와의 의견 수렴 후, 본 결정 제2조에 규정된 최저임금 지역을 조정하기 위해 정부에 제안함

조 5.

1. 본 결정은 2010년 1월 1일부터 효력을 발생함

2. 2008년 10월 10일 제정된 제110/2008/NĐ-CP 호 정부결정은 회사, 기업, 협동조합, 조합, 농장, 가정 사업체, 개인 및 기타 임금 노동자를 고용하는 베트남의 조직에 대한 최저임금 지역에 대한 임금 수준을 규정하는 것을 폐지함

3. 사회부는 본 결정의 시행을 지도함

조 6. 각 장관, 부처급 기관의 수장, 정부 소속 기관의 수장, 각 지방자치단체의 주석은 본 시행령을 집행하는 책임이 있다./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
74/2006/QH11 Nghị quyết số 74/2006/QH11 Về chương trình hoạt động giám sát của Quốc hội năm 2007 발효 중 35/2002/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật Lao động số 35/2002/QH10 만료됨 56/2006/NQ-QH11 Nghị quyết số 56/2006/NQ-QH11 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2006-2010 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 36/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 36/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 35/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 35/2009/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 1261/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1261/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 만료됨 108/2009/QĐ-UBND Quyết định số 108/2009/QĐ-UBND về việc ban hành Bộ đơn giá công tác thị chính tỉnh Nghệ An. 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về việc Công bố Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng cơ bản công trình bưu chính viễn thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng công trình (phần sửa chữa) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 1261/2010/QĐ-UBND Quyết định số 1261/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01/01/2010 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp nhà, hạng nhà, giá nhà, giá vật kiến trúc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 34/2009/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế kỹ thuật cho các công tác quản lý khai thác công trình thủy lợi ban hành kèm theo Quyết định số 15/QĐ-UB ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích Quốc Phòng, An Ninh, lợi ích của quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế,xã hội áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá xây dựng cơ bản công trình bưu chính, viễn thông Tỉnh Tây Ninh 만료됨 60/2010/QĐ-UBND Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨
인용됨 7
33/2009/NĐ-CP Nghị định số 33/2009/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 27/2010/TT-BLĐTBXH Thông tư số 27/2010/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện quản lý lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu 만료됨 60/2010/QĐ-UBND Quyết định số 60/2010/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá thuê rừng phòng hộ để đầu tư xây dựng dự án Khu nghỉ dưỡng chăm sóc người cao tuổi quốc tế 만료됨 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập tổ dân phố 17, tổ dân phố 21 thuộc khu phố 2, phường Bình Chiểu 발효 중 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình; phần thí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨
97/2009/NĐ-CP
시설령 제 97/2009/NĐ-CP는 베트남 내에서 근로자를 고용하는 회사, 기업, 협동조합, 조직합작단, 농장, 가정집, 개인 및 기타 조직에 대한 지역별 최저임금 수준을 규정함.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
37/2010/QĐ-UBND Quyết định số 37/2010/QĐ-UBND về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại: nhà A2, A3, A5, A6, B1, B2, B3, B4, B5, B6, C2, C3, C4, C5, C6, C7 khu chung cư Quang Trung, TP Vinh 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 16/2010/QĐ-UBND Quyết định số 16/2010/QĐ-UBND Về bãi bỏ các văn bản quy định thủ tục hành chính áp dụng tại Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức trong lĩnh vực xây dựng. 발효 중 33/2010/QĐ-UBND Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ, công chưc và việc bố trí cán bộ, công chức ở từng xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 30/2010/QĐ-UBND Quyết định số 30/2010/QĐ-UBND Về việc sắp xếp lại tổ dân phố 23,24 và 25 thuộc khu phố 4, phường Hiệp Bình Chánh 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.