Decree No. 03/2008/ND-CP on Amending and Supplementing Certain Provisions of Decree No. 99/2007/ND-CP dated June 13, 2007 of the Government on Management of Construction Investment Costs.

Decree No. 03/2008/ND-CP amends and supplements certain provisions of Decree No. 99/2007/ND-CP on management of construction investment costs. The investor is responsible for preparing settlement documents and settling debts after the project is completed and put into operation.

문서 번호03/2008/NĐ-CP
문서 유형Decree
발행 기관Ministry of Construction
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트28. 06. 2026
산업Construction
분야Uncategorized
발행일07. 01. 2008
발효일29. 01. 2008
효력 만료일01. 02. 2010
상태Expired
✦ 스마트 요약

Decree No. 03/2008/ND-CP amends and supplements certain provisions of Decree No. 99/2007/ND-CP on management of construction investment costs. The investor is responsible for preparing settlement documents and settling debts after the project is completed and put into operation.

적용 범위

Investor of a construction investment project

핵심 사항

  • Investor → shall prepare settlement documents for the investment capital of the completed project or component within 12 months (for national key projects and Group A projects), 9 months (for Group B projects), and 6 months (for Group C projects) from the date the project is completed and put into operation.
  • Investor → shall settle debts and close the project account at the payment, lending, and investment capital disbursement agency within 6 months from the date of approval of the project's final settlement.
  • Construction investment projects approved before the effective date of this Decree → shall be implemented according to the regulations on management of construction investment costs set forth in Decree No. 16/2005/ND-CP and Decree No. 112/2006/ND-CP.
  • Investor → shall report to the investment decision-maker for consideration and decision when it is necessary to implement the regulations on management of construction investment costs under Decree No. 99/2007/ND-CP.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Citizens and businesses → will have reduced burdens in terms of time and procedures for preparing settlement documents for investment capital, helping to manage construction investment costs more effectively.
  • State budget → can be used more reasonably through strict control over payments and final settlements of investment capital.

❓ 자주 묻는 질문

When must the investor prepare the settlement documents after the completion of the project?

The investor must prepare settlement documents within 12 months (for national key projects and Group A projects), 9 months (for Group B projects), and 6 months (for Group C projects) from the date the project is completed and put into operation.

When must the investor settle debts?

The investor must settle debts and close the project account at the payment, lending, and investment capital disbursement agency within 6 months from the date of approval of the project's final settlement.

Which projects are subject to Decree No. 16/2005/ND-CP and Decree No. 112/2006/ND-CP?

Construction investment projects approved before the effective date of this Decree but not yet commenced or currently being implemented shall apply the provisions of Decree No. 16/2005/ND-CP and Decree No. 112/2006/ND-CP.

When must the investor report to the investment decision-maker?

The investor must report to the investment decision-maker for consideration and decision when it is necessary to implement the regulations on management of construction investment costs under Decree No. 99/2007/ND-CP.

When does this Decree take effect?

This Decree takes effect 15 days after its publication in the Official Gazette.

전문

THE GOVERNMENT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 03/2008/NĐ-CP
Date: January 7, 2008

DECREE

Amending and supplementing some articles of Decree No. 99/2007/NĐ-CP

dated June 13, 2007 of the Government on management of construction investment costs

according to the model attached as Appendix II issued with Decree No. 12/2009/NĐ-CP of the Government

THE GOVERNMENT

Based on the Law on the Organization of the Government dated December 25, 2001;

On the basis of the Construction Law dated November 26, 2003;

Considering the proposal of the Minister of Construction,

DECREE:

Article 1. Amending and supplementing some articles of Decree No. 99/2007/NĐ-CP dated June 13, 2007 of the Government on management of construction investment costs as follows:

1. Amending and supplementing Clause 2 of Article 32 as follows:

"2. The investor shall be responsible for preparing the final account statement of the project's investment capital for completion projects to submit to the investment decision-maker for approval within 12 months for national key projects and Group A projects, 9 months for Group B projects, and 6 months for Group C projects from the date of completion and putting into operation. Within six months from the date of the final account approval decision for completed projects, the investor shall be responsible for settling debts, closing the project's accounts at the payment, lending, and investment capital disbursement agencies. For projects decided upon by the Prime Minister, the Minister of Finance shall approve the final account."

2. Amending and supplementing Clause 1 of Article 36 as follows:

"1. Construction investment projects approved before this Decree takes effect but have not yet commenced implementation or are currently being implemented shall comply with the regulations on management of construction investment costs stipulated in Decree No. 16/2005/NĐ-CP dated February 7, 2005 of the Government on management of construction investment projects, Decree No. 112/2006/NĐ-CP dated September 29, 2006 of the Government amending and supplementing certain provisions of Decree No. 16/2005/NĐ-CP dated February 7, 2005 of the Government, and other relevant legal documents.

In cases where it is necessary to implement the regulations on management of construction investment costs including total investment ceiling; construction project budget estimate; construction norms and prices; contracts in construction activities; payment and final settlement of construction investment capital as stipulated in Decree No. 99/2007/NĐ-CP, the investor shall report to the investment decision-maker for consideration and decision."

Article 2. Implementation clause

This Decree shall take effect fifteen days after its publication in the Official Gazette.

PRIME MINISTER
PRIME MINISTER
(Signed)
Nguyen Tan Dung
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 41
16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 03/2008/TT-BXD Thông tư số 03/2008/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 만료됨 167/2009/TT-BTC Thông tư số 167/2009/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí trong lĩnh vực xây dựng 만료됨 56/2008/QĐ-BTC Quyết định số 56/2008/QĐ-BTC Về việc ban hành Quy trình thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 만료됨 05/2009/TT-BXD Thông tư số 05/2009/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 만료됨 119/2008/TT-BTC Thông tư số 119/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án y tế do địa phương quản lý theo Nghị quyết số 18/2008/NQ-QH 12 ngày 03/6/2008 của Quốc hội Khoá XII. 만료됨 75/2008/TT-BTC Thông tư số 75/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn. 만료됨 12/2008/TT-BXD Thông tư số 12/2008/TT-BXD Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng 만료됨 1129/QĐ-BXD Quyết định số 1129/QĐ-BXD Về việc công bố định mức dự toán xây dựng công trình-phần sửa chữa 발효 중 957/QĐ-BXD Quyết định số 957/QĐ-BXD Về việc công bố định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình 발효 중 117/2008/TT-BTC Thông tư số 117/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án đầu tư của các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 만료됨 1122/QĐ-UBND Quyết định số 1122/QĐ-UBND “V/v Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25/01/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh phúc” 발효 중 05/2008/TT-BXD Thông tư số 05/2008/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng 만료됨 272/2009/QĐ-UBND Quyết định số 272/2009/QĐ-UBND Về việc áp dụng hệ số điều chỉnh chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng 만료됨 2005/QĐ-UBND Quyết định số 2005/QĐ-UBND “V/v Thực hiện điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng theo Thông tư số 09/2008/TT-BXD ngày 17/4/2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc” 발효 중 57/2009/QĐ-UBND Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng 만료됨 1881/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1881/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2008/QĐ-UBND Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 09/2008/TT-BXD Thông tư số 09/2008/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng 만료됨 20/2009/QĐ-UBND Quyết định số 20/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh dự toán xây dựng công trình do tăng mức lương tối thiểu vùng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 167/2009/QĐ-UBND Quyết định số 167/2009/QĐ-UBND Về việc áp dụng hệ số điều chỉnh chi phí xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng 만료됨 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 32/2008/QĐ-BYT Quyết định số 32/2008/QĐ-BYT Ban hành Hướng dẫn tạm thời phương pháp điều chỉnh giá và hợp đồng xây dựng do biến động giá nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Bộ Y tế quản lý 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Ban hành giá chuẩn nhà ở xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 67/2009/QĐ-UBND Quyết định số 67/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều chỉnh dự toán xây dựng công trình áp dụng theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD, ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều chỉnh dự toán xây dựng công trình áp dụng theo Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Bộ Xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. 발효 중 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công, chi phí máy thi công trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố, ban hành trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số quy đổi chi phí xây dựng năm 2008 theo các loại công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá sửa chữa công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng, lắp đặt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc thực hiện chính sách kéo điện vào nhà cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ theo Quyết định số 168/2001/QĐ-TTg ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán các loại công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các Bộ đơn giá do UBND tỉnh ban hành 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 31/8/2008 của UBND tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc phân cấp quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều chỉnh, bổ sung một số nội dung về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 49/2009/QĐ-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý và thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định cho hội viên nông dân trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang vay vốn được hỗ trợ kinh phí và lãi suất tiền vay để phát triển chăn nuôi (trâu, bò, lợn) có kết hợp xây dựng hầm bể Biogas bằng vật liệu nhựa Composite 만료됨 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc thực hiện trình tự đầu tư xây dựng các dự án có quy mô đơn giản và có tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND V/v bãi bỏ bộ đơn giá xây dựng công trình 만료됨
03/2008/NĐ-CP
Decree No. 03/2008/ND-CP on Amending and Supplementing Certain Provisions of Decree No. 99/2007/ND-CP dated June 13, 2007 of the Government on Management of Construction Investment Costs.
Expired
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 29
109/2009/QĐ-UBND Quyết định số 109/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quan lý nhà nước về hoạt động khí tượng thủy văn trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 44/2008/QĐ-UBND Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định xét tuyển vào viên chức đối với ng­êi lao động đang hợp đồng làm việc trong ngành Giáo dục - Đào tạo và ngành Y tế 만료됨 49/2009/QĐ-UBND Quyết định số 49/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp tỉnh An Giang 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 17/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 4809/QĐ-UBND Quyết định 4809/QĐ-UBND năm 2007 về duyệt điều chỉnh cục bộ quy hoạch xây dựng các cụm công nghiệp địa phương thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020, có tính đến năm 2025 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận 7 만료됨 67/2009/QĐ-UBND Quyết định số 67/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ đào tạo bác sĩ, dược sĩ đại học cho ngành Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu từ nay đến năm 2020 만료됨 19/2009/QĐ-UBND Quyết định số 19/2009/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 46/2008/QĐ-UBND Quyết định số 46/2008/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thành lập và đổi tên Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Ngã Bảy 발효 중 10/2009/QĐ-UBND Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 23/2009/QĐ-UBND Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo quản lý và tiêu chuẩn cán bộ, công chức, viên chức nhà nước của tỉnh 만료됨 56/2008/QĐ-UBND Quyết định số 56/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành giá đất tại khu tiểu thủ Công nghiệp xã Diên Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai 만료됨 45/2009/QĐ-UBND Quyết định số 45/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án khu căn cứ du lịch dịch vụ hàng hải Bàn Thạch tại thị trấn Phú Mỹ, huyện Tân Thành 발효 중 29/2008/QĐ-UBND Quyết định số 29 /2008/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh 만료됨 27/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 27/2009/QĐ-UBND V/V ĐẶT TÊN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 55/2008/QĐ-UBND Quyết định số 55/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung và điều chỉnh kế hoạch năm 2008 chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình đề án của tỉnh 만료됨 38/2008/QĐ-UBND Quyết định số 38/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban tôn giáo tỉnh Gia Lai trên cơ sở bộ phận tôn giáo thuộc Sở Nội vụ tách chuyển ra 발효 중 43/2008/QĐ-UBND Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý, sử dụng Lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 41/2008/QĐ-UBND Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND Về việc giao kế hoạch vốn Trung ương hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu và vốn Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2009 만료됨 45/2008/QĐ-UBND Quyết định số 45/2008/QĐ-UBND Về việc Ban hành giá các loại đất và phân loại đường phố thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị năm 2009 만료됨 19/2008/QĐ-UBND Quyết định số 19/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Hậu Giang 만료됨 30/2012/QĐ-UBND Quyết định số 30/2012/QĐ-UBND Quy định về số lượng và mức trợ cấp đối với lực lượng Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 57/2008/QĐ-UBND Quyết định số 57/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập thôn thuộc xã Ia Sao, Ia Hrung, Ia Bă, Ia Krăi, Ia Tô và thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai 발효 중
지침 제공 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.