Circular No. 20/2017/TT-BTNMT Issuing Economic and Technical Standards for Environmental Monitoring Activities

Circular No. 20/2017/TT-BTNMT issues Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities for factors such as air, surface freshwater, soil, groundwater, rainwater, seawater, industrial emissions, and radiation. This document takes effect from October 1, 2017, and replaces Circular No. 18/2014/TT-BTNMT.

문서 번호20/2017/TT-BTNMT
문서 유형Circular
발행 기관Ministry of Agriculture and Environment
서명자Võ Tuấn Nhân — Thứ trưởng
업데이트17. 06. 2026
발행일08. 08. 2017
발효일01. 10. 2017
효력 만료일
상태In effect
✦ 스마트 요약

Circular No. 20/2017/TT-BTNMT issues Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities for factors such as air, surface freshwater, soil, groundwater, rainwater, seawater, industrial emissions, and radiation. This document takes effect from October 1, 2017, and replaces Circular No. 18/2014/TT-BTNMT.

적용 범위

Ministries, ministerial-level agencies, government agencies, People's Committees of provinces and centrally governed cities, heads of units under the Ministry of Natural Resources and Environment, Directors of Provincial Departments of Natural Resources and Environment of provinces and centrally governed cities, and related organizations and individuals.

핵심 사항

  • Public service units shall apply the Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities as prescribed in this Circular (Article 1).
  • This Circular replaces Circular No. 18/2014/TT-BTNMT on Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities for ambient air, surface freshwater, soil, groundwater, acid rainwater, seawater, industrial emissions, and radiation (Article 2).
  • This Circular takes effect from October 1, 2017 (Article 2).
  • "Positive impact: Public service units can apply new Economic and Technical Standards, helping to improve the efficiency of environmental monitoring activities." "Negative impact: Organizations and individuals related must comply with new regulations on Economic and Technical Standards, which may encounter difficulties during the transition and application process."
  • "Question: When were the Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities issued?", "Answer: Circular No. 20/2017/TT-BTNMT was issued on August 8, 2017, and took effect from October 1, 2017.", "Question: Which Circular does the Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities replace?", "Answer: Circular No. 20/2017/TT-BTNMT replaces Circular No. 18/2014/TT-BTNMT on Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities.", "Question: Which entities must comply with the Economic and Technical Standards according to this Circular?", "Answer: Public service units, ministries, ministerial-level agencies, government agencies, People's Committees of provinces and centrally governed cities, and related organizations and individuals must comply with the Economic and Technical Standards according to this Circular."
  • "effectiveness"

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Positive impact: Public service units can apply new Economic and Technical Standards, helping to improve the efficiency of environmental monitoring activities. Negative impact: Organizations and individuals related must comply with new regulations on Economic and Technical Standards, which may encounter difficulties during the transition and application process.

❓ 자주 묻는 질문

When were the Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities issued?

Circular No. 20/2017/TT-BTNMT was issued on August 8, 2017, and took effect from October 1, 2017.

Which Circular does the Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities replace?

Circular No. 20/2017/TT-BTNMT replaces Circular No. 18/2014/TT-BTNMT on Economic and Technical Standards for environmental monitoring activities.

Which entities must comply with the Economic and Technical Standards according to this Circular?

Public service units, ministries, ministerial-level agencies, government agencies, People's Committees of provinces and centrally governed cities, and related organizations and individuals must comply with the Economic and Technical Standards according to this Circular.

전문

MINISTRY OF NATURAL RESOURCES AND ENVIRONMENT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence – Freedom – Happiness

Number: 20/2017/TT-BTNMT
Hanoi,  dated  08  August  2017

CIRCULAR

Issuing Economic and Technical Standards for Environmental Monitoring Activities
                   

Pursuant to the Environmental Protection Law on June 23, 2014;

Pursuant to Decree No. 36/2017/NĐ-CP dated April 4, 2017 of the Government regarding the powers and organizational structure of the Ministry of Natural Resources and Environment;Pursuant to Decree No. 13/2022/NĐ-CP dated January 21, 2022 of the Government amending and supplementing certain articles of Decree No. 132/2008/NĐ-CP dated December 31, 2008, Decree No. 74/2018/NĐ-CP dated May 15, 2018 of the Government detailing and implementing certain provisions of the Law on Product and Goods Quality, and Decree No. 86/2012/NĐ-CP dated October 19, 2012 of the Government detailing and guiding the implementation of certain provisions of the Law on Metrology;, Pursuant to Decree No. 111/2021/NĐ-CP dated December 9, 2021 of the Government amending and supplementing certain articles of Decree No. 14/2017/NĐ-CP dated April 14, 2017 of the Government on product labeling;, powers and organizational structure of the Ministry of Natural Resources and Environment;

Pursuant to Decree No. 16/2015/NĐ-CP dated February 14, 2015 of the Government stipulating the self-management mechanism of public service units;

Pursuant to Decree No. 141/2016/NĐ-CP dated October 10, 2016 of the Government stipulating the self-management mechanism of public service units in the field of economic affairs and other public services;

At the proposal of the Director of the General Department of Environment, the Head of the Planning and Finance Department, and the Head of the Legal Department;

The Minister of Natural Resources and Environment issues this Circular on economic and technical standards for environmental monitoring activities, 

Article 1. This Circular promulgates economic and technical standards for outdoor air monitoring, noise and vibration monitoring, surface water monitoring, soil monitoring, groundwater monitoring, rainwater monitoring, seawater monitoring, exhaust gas monitoring, radioactive wastewater monitoring, sediment monitoring, waste monitoring, automatic continuous air quality monitoring stations, and automatic continuous surface water quality monitoring stations.

Article 2. This Circular takes effect from October 1, 2017.

This Circular replaces Circular No. 18/2014/TT-BTNMT dated April 22, 2014 of the Minister of Natural Resources and Environment on economic and technical standards for ambient air monitoring, surface water monitoring, soil monitoring, groundwater monitoring, acid rainwater monitoring, seawater monitoring, industrial exhaust gas monitoring, and radioactive wastewater monitoring.

Article 3. Ministries, ministerial-level agencies, government-affiliated agencies, provincial People's Committees, heads of units under the Ministry, Directors of Provincial Departments of Natural Resources and Environment, and organizations and individuals related to this matter shall be responsible for implementing this Circular.

During implementation, if there are difficulties or obstacles, organizations and individuals are requested to report them to the Ministry of Natural Resources and Environment for consideration and resolution.

DEPUTY MINISTER
DEPUTY MINISTER

Vo Tuan Nhan
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 52
36/2017/NĐ-CP Nghị định số 36/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 141/2016/NĐ-CP Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 14/2019/QĐ-UBND Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 79/2020/QĐ-UBND Quyết định số 79/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 146/2017/QĐ-UBND Quyết định số 146/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND ngày 31/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc các thông số môi trường tự động, liên tục, cố định sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. 발효 중 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc phóng xạ môi trường thuộc lĩnh vực Khoa học và Công nghệ tỉnh Đồng Nai 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 발효 중 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc môi trường và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá trong hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Về việc Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Bổ sung Điều 1 của Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 발효 중 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi công tác theo dõi, đánh giá bộ chỉ số nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; kiểm tra, đánh giá chất lượng nước tại hộ gia đình vùng nguồn nước bị ô nhiễm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 66/2018/QĐ-UBND Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá Quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Yên 발효 중 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá trong hoạt động quan trắc và phân tích môi trường do Nhà nước đặt hàng trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá sản phẩm hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành giá sản phẩm dịch vụ công hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Khoản 5 Điều 4 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình về việc ban hành Đơn giá sản phẩm quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá dịch vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 만료됨 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp đụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Bảng đơn giá vận hành trạm quan trắc môi trường tự động, cố định trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc, giám sát tài nguyên môi trường tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 52/2026/QĐ-UBND Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh 발효 중
20/2017/TT-BTNMT
Circular No. 20/2017/TT-BTNMT Issuing Economic and Technical Standards for Environmental Monitoring Activities
In effect
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 42
23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 07/2018/QĐ-UBND Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin quận Gò Vấp 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 50/2018/QĐ-UBND Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2 điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của sở tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 16/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 66/2018/QĐ-UBND Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12 /2020/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 발효 중 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 36/2020/QĐ-UBND Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định 3304/2016/QĐ-UBND quy định về phân cấp, ủy quyền trong hoạt động quản lý đầu tư các dự án sử dụng vốn nhà nước của tỉnh Thanh Hóa 발효 중 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 11/2021/QĐ-UBND Quyết định số 11/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 39/2020/QĐ-UBND Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lập Văn phòng công chứng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 발효 중 08/2019/QĐ-UBND Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019-2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 40/2019/QĐ-UBND Quyết định số 40/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp cho các Sở và Ủy ban nhân dân quận - huyện quản lý, khai thác các tuyến sông, kênh, rạch trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại NT trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao; Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM. Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 발효 중 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 만료됨 39/2025/QĐ-UBND Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 24/2021/QĐ-UBND Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông 만료됨 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 1 발효 중 07/2024/QĐ-UBND Quyết định số 07 /2024/QĐ-UBND 발효 중 23/2024/QĐ-UBND Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp trên địa bàn tỉnh 발효 중 35/2017/QĐ-UBND Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Sửa đổi bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi là thủy sản và di chuyển mồ mả trên địa bàn tỉnh nghệ an ban hành kèm theo quyết định số 64/2014/qđ-ubnd ngày 23/9/2014 của ủy ban nhân dân tỉnh nghệ an 만료됨 10/2021/QĐ-UBND Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ 03 văn bản quy phạm pháp luật do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực Ban Quản lý Khu kinh tế tham mưu 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 05/2025/QĐ-UBND Quyết định số 05/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về phát triển và quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 59/2024/QĐ-UBND Quyết định số 59/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về tín ngưỡng, tôn giáo trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 13/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người cao tuổi diện chính sách có công đang được phụng dưỡng, chăm sóc tại Trung tâm Dưỡng lão Thị Nghè 발효 중 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.