Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND Về thành lập Hội đồng tư vấn đưa người vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy và giải quyết tái hòa nhập cộng đồng cấp thành phố

문서 번호02/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thành Tài — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 01. 2006
발효일20. 01. 2006
효력 만료일08. 11. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về thành lập Hội đồng tư vấn đưa người vào cơ sở chữa bệnh,

cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện

ma túy và giải quyết tái hòa nhập cộng đồng cấp thành phố

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Phòng, chống ma túy ngày 09 tháng 12 năm 2000;

Căn cứ Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 02 tháng 7 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Phòng, chống mại dâm ngày 17 tháng 3 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 16/2003/QH11 ngày 17 tháng 6 năm 2003 của Quốc hội về việc thực hiện thí điểm tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy ở thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 135/2004/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ Quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh, tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 146/2004/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ Quy định thủ tục, thẩm quyền quyết định đưa vào cơ sở quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma túy;

Xét đề nghị của Sở Tư pháp tại Tờ trình số 10/TTr-STP-VB ngày 04 tháng 01 năm 2006;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

1. Nay thành lập Hội đồng tư vấn đưa người vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy và giải quyết tái hòa nhập cộng đồng cấp thành phố (gọi tắt là Hội đồng tư vấn thành phố) trên cơ sở tổ chức lại Hội đồng tư vấn xử lý đưa người vi phạm hành chính vào cơ sở chữa bệnh được thành lập theo Quyết định số 8452/QĐ-UB-NC ngày 29 tháng 12 năm 1995, thành phần Hội đồng như sau :

a) Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Thường trực Hội đồng;

b) Phó Giám đốc Sở Tư pháp, thành viên;

c) Phó Giám đốc Công an thành phố, thành viên;

d) Phó Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên Xung phong thành phố, thành viên;

e) Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố, thành viên.

2. Trong trường hợp xét duyệt hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện không tự nguyện vào cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện nhưng có khả năng tái nghiện cao; xét duyệt hồ sơ đề nghị kéo dài thời gian áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện và xét duyệt hồ sơ giải quyết tái hòa nhập cộng đồng, Hội đồng tư vấn thành phố ngoài thành phần tại khoản 1 Điều này, bổ sung các thành viên sau :

a) Phó Giám đốc Sở Y tế, thành viên;

b) Đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố, thành viên.

Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ tư vấn cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố đối với các vấn đề sau:

1. Xét duyệt hồ sơ đề nghị đưa người nghiện ma túy, người mại dâm vào cơ sở chữa bệnh.

2. Xét duyệt cho hoãn hoặc miễn chấp hành quyết định đưa vào cơ sở chữa bệnh; giảm thời hạn, tạm đình chỉ hoặc miễn chấp hành phần thời gian còn lại tại cơ sở chữa bệnh theo Điều 98 và 99 Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính năm 2002; hủy quyết định đưa vào cơ sở chữa bệnh.

3. Xét duyệt hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện đối với người đã kết thúc thời gian cai nghiện ma túy tập trung tại cơ sở chữa bệnh bắt buộc mà không tự nguyện vào cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện nhưng có khả năng tái nghiện cao; xét duyệt hồ sơ đề nghị kéo dài thời gian áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện.

4. Xét duyệt hồ sơ giải quyết tái hòa nhập cộng đồng đối với người sau cai nghiện, người bán dâm là học viên tại các cơ sở chữa bệnh.

5. Các nhiệm vụ khác theo chỉ đạo của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 3.

1. Hội đồng tư vấn thành phố được cấp kinh phí hoạt động từ ngân sách nhà nước. Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội phối hợp cùng Giám đốc Sở Tài chính đề xuất kinh phí hoạt động của Hội đồng tư vấn thành phố trình Ủy ban nhân dân thành phố quyết định.

2. Giao trách nhiệm Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tư pháp và các cơ quan có liên quan xây dựng Quy chế hoạt động của Hội đồng tư vấn thành phố trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 8452/QĐ-UB-NC ngày 29 tháng 12 năm 1995 về thành lập Hội đồng tư vấn xử lý đưa người vi phạm hành chính vào cơ sở chữa bệnh và Quyết định số 7459/QĐ-UB-KT ngày 27 tháng 12 năm 1997 về thay đổi thành viên Hội đồng tư vấn xử lý đưa người vi phạm hành chính vào cơ sở chữa bệnh của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Y tế, Thủ trưởng các sở - ngành của thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

02/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND Về thành lập Hội đồng tư vấn đưa người vào cơ sở chữa bệnh, cơ sở dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma túy và giải quyết tái hòa nhập cộng đồng cấp thành phố
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 36
16/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 16/2004/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 168/2004/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09/3/2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội 만료됨 03/2001/TT-BTC Thông tư số 03/2001/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng 만료됨 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 10/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 10/2003/PL-UBTVQH11 Phòng, chống mại dâm 발효 중 135/2004/NĐ-CP Nghị định số 135/2004/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp đưa vào cơ sở chữa bệnh,tổ chức hoạt động của cơ sở chữa bệnh theo Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính và chế độ áp dụng đối với người chưa thành niên, người tự nguyện vào cơ sở chữa bệnh 발효 중 16/2003/QH11 Nghị quyết số 16/2003/QH11 Về việc thực hiện thí điểm chủ trương tổ chức quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm cho người sau cai nghiện ma tuý ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh, thành phố khác trực thuộc Trung ương 발효 중 146/2004/NĐ-CP Nghị định số 146/2004/NĐ-CP Quy định thủ tục, thẩm quyền quyết định đưa vào cơ sở quản lý, dạy nghề và giải quyết việc làm đối với người sau cai nghiện ma tuý 만료됨 24/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 24/2004/PL-UBTVQH11 Về giám định tư pháp 만료됨 116/2003/NĐ-CP Nghị định số 116/2003/NĐ-CP Về việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 171/2004/NĐ-CP Nghị định số 171/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 168/2004/NĐ-CP Nghị định số 168/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 09/2005/TT-BXD Thông tư số 09/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về giấy phép xây dựng 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 67/2005/NĐ-CP Nghị định số 67/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giám định tư pháp 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 10/2004/TT-BNV Thông tư số 10/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 116/2003/NĐ-CP ngày 10/10/2003 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 22/2005/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BGD&ĐT Thông tư liên tịch số 22/2005/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BGD&ĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 62/2005/QĐ-TTg ngày 24/03/2005 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở 발효 중 62/2005/QĐ-TTg Quyết định số 62/2005/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở 발효 중 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 01/2005/TTLT/BTS-BNV Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BTS-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý nhà nước về thuỷ sản 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 01/2005/TT-BTNMT Thông tư số 01/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai 만료됨 07/2000/NĐ-CP Nghị định số 07/2000/NĐ-CP Về chính sách cứu trợ xã hội 만료됨 23/2000/QH10 Luật Phòng, chống ma túy số 23/2000/QH10 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 19/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 19/2005/QĐ-BGTVT Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thuỷ nội địa phải đăng ký nhưng không thuộc diện đăng kiểm 발효 중
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.