Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

문서 번호03/2009/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Phong Quang — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
산업Y Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 06. 2009
발효일26. 06. 2009
효력 만료일10. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 03/2009/NQ-HĐND
Vị Thanh, ngày 16 tháng 6 năm 2009

NGHỊ QUYẾT

Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010
và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 47-NQ/TW ngày 22 tháng 3 năm 2005 của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình;

Căn cứ Quyết định số 147/2000/QĐ-TTg ngày 22 tháng 12 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược phát triển dân số Việt Nam giai đoạn 2001-2010;

Căn cứ Quyết định số 170/2007/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2006-2010;

Căn cứ Chỉ thị số 23/2008/CT-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình;

Căn cứ Chỉ thị số 10-CT/TU ngày 18 tháng 7 năm 2005 của Tỉnh ủy Hậu Giang về tiếp tục thực hiện chính sách dân số - kế hoạch hóa gia đình;

Xét Tờ trình số: 19/TTr-UBND ngày 27/5/2009 của UBND tỉnh về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND và phát biểu giải trình của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số: 19/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2009 của UBND tỉnh Hậu Giang về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đển năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Trong đó, nâng mức trợ cấp cho cộng tác viên dân số ấp, khu vực từ 20.000 đồng lên 50.000 đồng/người/tháng.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao UBND tỉnh có chương trình, kế hoạch và tổ chức thực hiện đúng nội dung tại Tờ trình số: 19/TTr-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2009 của UBND tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Phong Quang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

03/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2009/NQ-HĐND Về công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình đến năm 2010 và những năm tiếp theo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
23/2008/CT-TTg Chỉ thị số 23/2008/CT-TTg Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 발효 중 05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 80/2002/QĐ-TTg Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 발효 중 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 151/2006/QĐ-TTg Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 88/2006/NĐ-CP Nghị định số 88/2006/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 24/2007/NĐ-CP Nghị định số 24/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 발효 중 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 발효 중 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 09/2007/TTLT-BTP-BTC Thông tư liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC Thông tư hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân 만료됨
인용 10
01/NQ-CP Nghị quyết số 01/NQ-CP Về những giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điều hành thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2009 발효 중 30/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP Về những giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội 만료됨 167/2008/QĐ-TTg Quyết định số 167/2008/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở 만료됨 80/2002/QĐ-TTg Quyết định số 80/2002/QĐ-TTg Về chính sách khuyến khích tiêu thụ nông sản hàng hoá thông qua hợp đồng 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 54/2005/NĐ-CP Nghị định số 54/2005/NĐ-CP Về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức 발효 중 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 67/2007/NĐ-CP Nghị định số 67/2007/NĐ-CP Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2007/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với một số dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo 만료됨
개정·보충 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.