QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND quy định chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ và ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thụ hưởng theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

문서 번호04/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Nghệ An
서명자Bùi Đình Long — Phó Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일14. 01. 2021
발효일25. 01. 2021
효력 만료일20. 12. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND quy định chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ và ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thụ hưởng theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thụ hưởng chính sách theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ.

핵심 사항

  • Các tổ chức, cá nhân được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc kiểu dáng công nghiệp ở trong nước hoặc nước ngoài (Điều 2.1.a và b)
  • Tham gia Chợ công nghệ - thiết bị hoặc sự kiện kết nối cung cầu công nghệ - thiết bị (Điều 2.2)
  • Tham gia sàn giao dịch công nghệ - thiết bị Nghệ An (Điều 2.3)
  • Hỗ trợ thực hiện các dự án đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (Điều 2.4)
  • Thời gian tiếp nhận hồ sơ từ ngày 01/5 đến 30/5 và từ 01/11 đến 30/11 hàng năm (Điều 3.1.a), tất cả các ngày làm việc trong tuần ngoại trừ ngày nghỉ lễ, tết (Điều 3.1.b)
  • Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày làm việc đối với nội dung quy định tại khoản 2 và 4 Điều 2; 5 ngày làm việc đối với nội dung quy định tại khoản 3 Điều 2 (Điều 3.3)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tạo động lực cho các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ và ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội (lợi ích)
  • Yêu cầu chuẩn bị hồ sơ đầy đủ, chính xác, có thể gây gánh nặng về thời gian và chi phí cho các tổ chức, cá nhân (chi phí)

❓ 자주 묻는 질문

Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ những gì?

Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp, tham gia Chợ công nghệ - thiết bị hoặc sự kiện kết nối cung cầu công nghệ - thiết bị, tham gia sàn giao dịch công nghệ - thiết bị Nghệ An và thực hiện các dự án đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ (Điều 2).

Thời gian tiếp nhận hồ sơ hỗ trợ là khi nào?

Hồ sơ được tiếp nhận trong hai đợt: từ ngày 01/5 đến 30/5 và từ 01/11 đến 30/11 hàng năm (Điều 3.1.a). Ngoài ra, hồ sơ cũng có thể được nộp vào tất cả các ngày làm việc trong tuần ngoại trừ ngày nghỉ lễ, tết (Điều 3.1.b).

Thời hạn thẩm định hồ sơ là bao lâu?

Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày làm việc đối với nội dung quy định tại khoản 2 và 4 Điều 2; 5 ngày làm việc đối với nội dung quy định tại khoản 3 Điều 2 (Điều 3.3).

Các tổ chức, cá nhân cần chuẩn bị hồ sơ gì?

Hồ sơ bao gồm: Đơn đề nghị hỗ trợ; Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu các loại giấy tờ liên quan (Điều 2).

Cơ chế nào được áp dụng cho việc hỗ trợ?

Việc hỗ trợ do Hội đồng thẩm định của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện, với số lượng thành viên là 07 người (Điều 4).

전문

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền, địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật, ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ ngày 29/11/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Sở hữu trí tuệ ngày 19/6/2009;

Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;

Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ ngày 19/6/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVII, kỳ họp thứ 15 về “Quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An”;

Xét đề nghị của giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1196/TTr-SKHCN ngày 11/01/2021,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hồ sơ, quy trình, thủ tục, hội đồng thẩm định chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thụ hưởng chính sách theo Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quyết định này.

Điều 2. Quy định về hồ sơ

1. Chính sách hỗ trợ xác lập quyền sở hữu công nghiệp.

a) Được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc kiểu dáng công nghiệp ở trong nước hoặc văn bằng bảo hộ về sáng chế hoặc giải pháp hữu ích.

Hồ sơ gồm: 01 bộ

- Đơn đề nghị hỗ trợ: Bản gốc (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này);

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu: Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc kiểu dáng công nghiệp hoặc sáng chế hoặc giải pháp hữu ích.

b) Được cấp văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc kiểu dáng công nghiệp ở nước ngoài.

Hồ sơ gồm: 01 bộ

- Đơn đề nghị hỗ trợ: Bản gốc (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này);

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu: Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hoặc kiểu dáng công nghiệp;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu các loại giấy tờ: Chứng từ tài chính hợp lệ đối với các nội dung chi để được cấp văn bằng (chi phí tư vấn làm hồ sơ đăng ký bảo hộ; chi phí dịch thuật; chi phí nộp hồ sơ, cấp văn bằng,…).

2. Chính sách hỗ trợ tham gia Chợ công nghệ - thiết bị hoặc sự kiện kết nối cung cầu công nghệ - thiết bị.

Hồ sơ gồm: 01 bộ

- Đơn đề nghị hỗ trợ: Bản gốc (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này);

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu: Bằng chứng xác nhận của Ban tổ chức về việc tham gia chợ công nghệ - thiết bị hoặc sự kiện kết nối cung cầu công nghệ - thiết bị;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu các loại giấy tờ: Chứng từ tài chính hợp lệ đối với các nội dung chi (chi phí đi lại bằng phương tiện công cộng, lưu trú; chi phí thuê phương tiện bốc xếp, vận chuyển công nghệ, thiết bị, sản phẩm; chi phí thuê, trang trí gian hàng...).

3. Chính sách hỗ trợ tham gia sàn giao dịch công nghệ - thiết bị Nghệ An.

Hồ sơ gồm: 01 bộ

- Đơn đề nghị hỗ trợ: Bản gốc (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này);

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu một trong các loại giấy tờ: Hồ sơ pháp lý về chất lượng sản phẩm hàng hóa, bảo hộ sở hữu trí tuệ, tài liệu kỹ thuật có liên quan đến công nghệ, thiết bị, sản phẩm mới, mô hình kinh doanh mới đăng ký gian hàng trưng bày, giới thiệu sản phẩm tại Sàn giao dịch công nghệ thiết bị Nghệ An;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu các loại giấy tờ: Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép thành lập đơn vị (đối với tổ chức); chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu (đối với cá nhân).

4. Chính sách hỗ trợ thực hiện các dự án đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ.

Hồ sơ gồm: 07 bộ

- Đơn đề nghị hỗ trợ: Bản gốc (theo mẫu ban hành kèm theo Quyết định này);

- Thuyết minh dự án: bản gốc;

- Báo cáo kết quả thực hiện dự án: bản gốc;

- Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu các giấy tờ: Báo cáo quyết toán và chứng từ tài chính hợp lệ (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính; Giấy chứng nhận của các tổ chức chứng nhận được công nhận: hợp chuẩn, hợp quy, mã số mã vạch, công bố tiêu chuẩn chất lượng) đối với các nội dung đề nghị hỗ trợ.

Điều 3. Quy trình, thủ tục hỗ trợ

1. Thời gian tiếp nhận hồ sơ.

a) Việc tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này được thực hiện trong giờ hành chính vào 02 đợt trong năm, cụ thể:

+ Đợt 1 từ ngày 01/5 đến ngày 30/5;

+ Đợt 2 từ ngày 01/11 đến ngày 30/11.

b) Việc tiếp nhận hồ sơ quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 2 Quyết định này được thực hiện trong giờ hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ, ngày tết và ngày nghỉ khác theo quy định của phát luật).

2. Địa điểm tiếp nhận.

Hồ sơ được nộp trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc trực tuyến tại Trung tâm phục vụ Hành chính Công tỉnh Nghệ An.

3. Trình tự xét duyệt.

a) Việc hỗ trợ đối với nội dung quy định tại khoản 1 Điều 2 Quyết định này, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét hỗ trợ theo quy định.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định đồng ý hỗ trợ của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân theo quy định.

b) Việc hỗ trợ đối với nội dung quy định tại khoản 2 Điều 2 Quyết định này, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét hỗ trợ theo quy định.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định đồng ý hỗ trợ của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân theo quy định.

c) Việc hỗ trợ đối với nội dung quy định tại khoản 3 Điều 2 Quyết định này, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thẩm định và kết luận đồng ý hoặc không đồng ý hỗ trợ (trường hợp không đồng ý phải nêu rõ lý do).

d) Việc hỗ trợ đối với nội dung quy định tại khoản 4 Điều 2 Quyết định này, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ theo quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thành lập Hội đồng thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có quyết định hỗ trợ của UBND tỉnh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân theo quy định.

Điều 4. Hội đồng thẩm định

1. Hội đồng thẩm định: Hội đồng thẩm định do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, thành viên hội đồng gồm nhà khoa học, nhà quản lý, chuyên gia; Số lượng thành viên Hội đồng gồm 07 người.

2. Nhiệm vụ và nguyên tắc hoạt động của Hội đồng: Tham mưu Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh xem xét quyết định hỗ trợ cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ theo quy định. Hội đồng hoạt động theo nguyên tắc bỏ phiếu kín. Kết quả bỏ phiếu nếu có trên 70% phiếu trong tổng số thành viên Hội đồng đồng ý thì đề nghị Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ trình Chủ tịch UBND xem xét, quyết định hỗ trợ kinh phí. Nội dung thẩm định gồm:

- Tính đầy đủ, hợp lệ của Hồ sơ;

- Phạm vi, nội dung hỗ trợ;

- Đánh giá tác động và đóng góp của dự án trên các lĩnh vực: về giá trị khoa học - công nghệ, bảo vệ môi trường, hiệu quả kinh tế - xã hội đối với phát triển của tỉnh Nghệ An.

- Đề xuất mức hỗ trợ.

3. Kinh phí hoạt động của Hội đồng:

- Định mức chi hoạt động hội đồng: được áp dụng theo nội dung quy định tại số thứ tự thứ 4 khoản 1 Điều 7 Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2016 của UBND tỉnh Nghệ An, về việc ban hành định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

- Chế độ công tác phí cho thành viên hội đồng được thực hiện theo quy định hiện hành.

- Nguồn kinh phí chi cho các hoạt động của Hội đồng được lấy từ nguồn sự nghiệp KH&CN hàng năm của Sở Khoa học và Công nghệ.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân

1. Đối với tổ chức, cá nhân

- Căn cứ vào nhu cầu đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ của đơn vị, tiến hành đăng ký kế hoạch với Sở Khoa học và Công nghệ để được hỗ trợ tư vấn hướng dẫn về chuyển giao công nghệ, ứng dụng các tiến bộ khoa học và công nghệ.

- Các dự án đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ sau khi kết thúc đầu tư, đi vào hoạt động và được đánh giá có hiệu quả, tiến hành nộp đơn và Hồ sơ theo quy định tại Điều 2 Quyết định này để được xem xét hỗ trợ.

2. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ

- Chủ trì và phối hợp với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố, thị xã, các Hiệp hội doanh nghiệp tổ chức tuyên truyền phổ biến chính sách này đến các tổ chức, cá nhân trên địa bàn.

- Tổ chức các hội nghị tư vấn hướng dẫn và sự kiện kết nối cung cầu về chuyển giao công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh.

- Thành lập Hội đồng thẩm định các đề xuất hỗ trợ của tổ chức, cá nhân, chịu trách nhiệm xem xét kết quả của Hội đồng thẩm định, trình UBND tỉnh quyết định.

- Trước ngày 30/12 hàng năm tổng hợp kết quả, báo cáo UBND tỉnh.

3. Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Kế hoạch và Đầu tư cân đối kinh phí từ nguồn sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm của tỉnh để thực hiện có hiệu quả chính sách này.

4. Các Sở, ngành có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tuyên truyền phổ biến, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp thực hiện tốt cơ chế này.

5. UBND các huyện, thành phố, thị xã phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức tuyên truyền phổ biến chính sách này và động viên khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu ứng dụng các tiến bộ khoa học - công nghệ vào phát triển sản xuất, kinh doanh.

6. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các tổ chức, cá nhân liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 25/3/2014 của UBND tỉnh Nghệ An, Ban hành cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 18
30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 13/02/2020 của UBND tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Ban hành “Bộ đơn giá bồi thường các loại nhà cửa, vật kiến trúc, mồ mả, tàu thuyền, máy móc thiết bị, nông cụ, ngư cụ, cây cối, hoa màu và nuôi trồng thủy hải sản” khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 51/2019/QĐ-UBND Quyết định số 51/2019/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2020 만료됨 04/2019/QĐ-UBND Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá xây dựng nhà ở và vật kiến trúc thông dụng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định trao đổi, lưu trữ, xử lý văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND ban hành Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình và Danh mục, giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Bình 만료됨 04/2012/QĐ-UBND Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Ban hành một số loài cây tái sinh mục đích - Tiêu chí về mật độ, trữ lượng để cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 35/2015/QĐ-UBND Quyết định số 35/2015/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá làm căn cứ tính lệ phí trước bạ nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, tổ chức, hội nghị, hội thảo trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 56/2015/QĐ-UBND Quyết định số 56/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương làm cơ sở xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông 만료됨 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xử lý chất thải rắn (không phải chất thải rắn nguy hại) bằng biện pháp chôn lấp tại dự án Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục tại bãi rác Khánh Sơn 발효 중
인용됨 17
40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 만료됨 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 17/2020/NĐ-CP Nghị định số 17/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 24/2019/NĐ-CP Nghị định số 24/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật nuôi con nuôi 발효 중 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 발효 중 56/2017/NĐ-CP Nghị định số 56/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em 발효 중 267/2016/TT-BTC Thông tư số 267/2016/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác nuôi con nuôi và cấp, gia hạn, sửa đổi giấy phép hoạt động của tổ chức con nuôi nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 58/2016/TT-BTC Thông tư số 58/2016/TT-BTC Quy định chi tiết việc sử dụng vốn nhà nước để mua sắm nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp 만료됨 123/2015/NĐ-CP Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch 발효 중 40/2018/NĐ-CP Nghị định số 40/2018/NĐ-CP Về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 만료됨 89/2013/NĐ-CP Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá 발효 중 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 발효 중 52/2010/QH12 Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH12 발효 중 45/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 45/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ giai đoạn 2022-2030 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 17/2022/QĐ-UBND Quyết định số 17/2022/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng Ngân sách nhà nước lĩnh vực khuyến nông, dịch vụ nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨
04/2021/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 04/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐẦU TƯ, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ, ỨNG DỤNG TIẾN BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2020/NQ-HĐND NGÀY 22/7/2020 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 122
89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 115/2018/NĐ-CP Nghị định số 115/2018/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 28/2018/QĐ-TTg Quyết định số 28/2018/QĐ-TTg Về việc gửi, nhận văn bản điện tử giữa các cơ quan trong hệ thống hành chính nhà nước 발효 중 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 102/2020/TT-BTC Thông tư số 102/2020/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 만료됨 04/2009/TTLT-BXD-BCA Thông tư liên tịch số 04/2009/TTLT-BXD-BCA Hướng dẫn thực hiện việc cấp nước phòng cháy, chữa cháy tại đô thị và khu công nghiệp 발효 중 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 12/2020/TT-BGTVT Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 7/2020/TT-BYT Thông tư số 7/2020/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế 만료됨 45/2020/NĐ-CP Nghị định số 45/2020/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 06/2020/TT-BTTTT Thông tư số 06/2020/TT-BTTTT Ban hàng Định mức đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu 발효 중 53/2020/NĐ-CP Nghị định số 53/2020/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 30/2020/NĐ-CP Nghị định số 30/2020/NĐ-CP Về công tác văn thư 발효 중 06/2020/QĐ-TTg Quyết định số 06/2020/QĐ-TTg Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam 발효 중 10/2019/TT-BXD Thông tư số 10/2019/TT-BXD ban hành định mức xây dựng 만료됨 11/2019/TT-BXD Thông tư số 11/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng 만료됨 15/2019/TT-BXD Thông tư số 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng 만료됨 12/2019/TT-BCA Thông tư số 12/2019/TT-BCA Quy định công tác thi đua, khen thưởng trong Công an nhân dân 발효 중 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi 발효 중 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 06/2020/NĐ-CP Nghị định số 06/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 17 của Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 75/2019/TT-BTC Thông tư số 75/2019/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông 발효 중 20/2019/TT-BTC Thông tư số 20/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Thông tư sổ 301/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 83/2019/NĐ-CP Nghị định số 83/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2014//NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ Phòng, chống thiên tai 만료됨 12/2019/TT-BNV Thông tư số 12/2019/TT-BNV quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng 만료됨 68/2019/NĐ-CP Nghị định số 68/2019/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 20/2019/NĐ-CP Nghị định số 20/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 140/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 만료됨 31/2019/NĐ-CP Nghị định số 31/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tố cáo 발효 중 38/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT Quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 04/2019/NĐ-CP Nghị định số 04/2019/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 만료됨 17/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT Quy định phương thức quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 28/2018/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14 발효 중 25/2018/QH14 Luật Tố cáo số 25/2018/QH14 발효 중 21/2017/QH14 Luật quy hoạch số 21/2017/QH14 발효 중 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 발효 중 28/28/2018/TT-BTC Thông tư số 28/28/2018/TT-BTC Hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công 발효 중 17/2018/TT-BCT Thông tư số 17/2018/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia 발효 중 144/2017/TT-BTC Thông tư số 144/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 152/2017/NĐ-CP NGHỊ ĐỊNH SỐ 152/2017/NĐ-CP QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP 만료됨 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 81/2017/TT-BTC Thông tư số 81/2017/TT-BTC Quy định chế độ thù lao cho người đọc, nghe, xem để kiểm tra báo chí lưu chiểu 발효 중 20/2017/TT-BCT Thông tư số 20/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 07/2017/TT-BXD Thông tư số 07/2017/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 만료됨 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 45/2012/NĐ-CP Nghị định số 45/2012/NĐ-CP về khuyến công 발효 중 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 01/2015/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 02/2015/TTLT-BNG-BNV Thông tư liên tịch số 02/2015/TTLT-BNG-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 13/2015/QĐ-TTg Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 발효 중 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 66/2014/QH13 Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 36/2013/TT-BCT Thông tư số 36/2013/TT-BCT Quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia 발효 중 46/2012/TT-BCT Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 10/2018/TT-BCT Thông tư số 10/2018/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 03 năm 2018 của Chính phủ về quản lý hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp 발효 중 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Thông tư liên tịch số 03/2014/TTLT-TTCP-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của thanh tra tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thanh tra huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 65/2014/TT-BGTVT Thông tư số 65/2014/TT-BGTVT Ban hành định mức khung kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 94/2014/NĐ-CP Nghị định số 94/2014/NĐ-CP Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai 만료됨 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 136/2013/NĐ-CP Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 발효 중 09/2013/TT-BTTTT Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục sản phẩm phần mềm và cứng, điện tử 발효 중 07/2013/TT-BYT Thông tư số 07/2013/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn 만료됨 14/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 15/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chính sách hỗ trợ đào tạo lao động kỹ thuật trình độ trung cấp nghề trở lên và giáo viên dạy nghề tại các cơ sở dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Nông giai đoạn 2014 - 2020 만료됨 03/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ tổ chức, cá nhân đầu tư, đổi mới công nghệ, ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 336/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 336/2020/NQ-HĐND Quy định số lượng, chế độ, chính sách đối với nhân viên y tế khóm thuộc các phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn 만료됨 05/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨
폐지 27
05/2026/QĐ-UBND Quyết định số 05/2026/QĐ-UBND Quy định Bảng giá nhà, tỷ lệ, phương pháp tính nhà cũ đã qua sử dụng và cách tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 328/2025/QĐ-UBND Quyết định số 328/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Vĩnh Long 발효 중 95/2025/QĐ-UBND Quyết định số 95/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2004/QĐ-UBND, Quyết định số 65/2004/QĐ-UBND, Quyết định số 20/2011/QÐ-UBND, Quyết định số 25/2011/QĐ-UBND, Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND, Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND, Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND, Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND, Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND, Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND, Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND, Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND, Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND và Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên 발효 중 84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 발효 중 34/2025/QĐ-UBND Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định 발효 중 27/2025/QĐ-UBND Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 22/01/2021 của UBND tỉnh ban hành quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ, một phần các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định không còn phù hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật. 발효 중 Số: 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số Số: 06/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ điểm a khoản 1 Điều 3 Quy định về đào tạo, sát hạch để cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành trong lĩnh vực Lao động, Thương binh và Xã hội 발효 중 96/2005/QĐ-UB Quyết định số 96/2005/QĐ-UB V/v: Ban hành quy trình di dân tái định cư Dự án thủy điện Sơn La 만료됨 134/2004/QĐ-UB Quyết định số 134/2004/QĐ-UB V/v: Ban hành quy định tạm thời cụ thể hoá một số nội dung Quyết định 459/QĐ-TTg ngày 12/5/2004 của Thủ tướng Chính phủ áp dụng riêng cho thực hiện dự án khu tái định cư Mường Chùm, huyện Mường La 만료됨 22/2015/QĐ-UBND Quyết định số 22/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 695/QĐ-UBND Quyết định số 695/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, thành lập mới hợp tác xã tỉnh Hưng Yên 만료됨 491/QĐ-UBND Quyết định số 491/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho công tác lập Đề án xây dựng xã nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 1180/QĐ-UBND Quyết định số 1180/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 124/2006/QĐ-UBND Quyết định số 124/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 만료됨 846/QĐ-UBND Quyết định số 846/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1713/QĐ-UBND ngày 24/8/2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách 만료됨 1234/QĐ-UBND Quyết định số 1234/QĐ-UBND Về việc thành lập quỹ phát triển đất tỉnh Hưng Yên 만료됨 1473/1997/QĐ-UB Quyết định số 1473/1997/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản tàu, thuyền 만료됨 979/1997/QĐ-UB Quyết định số 979/1997/QĐ-UB V/v Bán đấu giá nhà, chuyển sử dụng mặt bằng xây dựng và giải quyết thanh lý tài sản 만료됨 883/1997/QĐ-UB Quyết định số 883/1997/QĐ-UB Về việc Quy định mức giá tối thiểu nhà ở, đất ở 만료됨 128/QĐ-UB Quyết định số 128/QĐ-UB Về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản ô tô, xe gắn máy 만료됨 08/QĐ-UB Quyết định số 08/QĐ-UB V/v trả chế độ phụ cấp trách nhiệm cho giáo viên tổng phụ trách Đội TNTP Hồ Chí Minh trong các nhà trường 만료됨 140/2011/QĐ-UBND Quyết định số 140/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông từ nguồn ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨
대체 20
57/2025/QĐ-UBND Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định cơ quan quản lý các cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 49/2025/QĐ-UBND Quyết định số 49/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng; quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích công trình sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ 발효 중 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà trên địa bàn tỉnh Hà Giang 발효 중 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết nội dung chi và mức chi của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Đắk Lắk 발효 중 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng tỉnh Đồng Nai 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất làm cơ sở xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2022 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 12/2015/QĐ-UBND Quyết định số 12/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi giá nhà xây thô làm cơ sở tính thuế thu nhập cá nhân trên địa bàn tỉnh 만료됨 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác và dịch vụ nước sinh hoạt các công trình cấp cước sinh hoạt nông thôn do các địa phương hưởng lợi trực tiếp quản lý 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá nhà xây dựng mới, bảng giá vật kiến trúc xây dựng mới trên đất trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 33/2015/QĐ-UBND Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 1280/2009/QĐ-UBND Quyết định số 1280/2009/QĐ-UBND Về việc quy định Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở, nhà xưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 24/2014/QĐ-UBND Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND Ban hành Cơ chế khuyến khích, hỗ trợ các tổ chức, cá nhân đầu tư công nghệ mới, đổi mới công nghệ, nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 40/2021/QĐ-UBND Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.