Quyết định số 06/2005/QĐ-UB Về quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004 - 2005.

문서 번호06/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Văn Đua — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Giao Thông Vận Tải, Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일17. 01. 2005
발효일17. 01. 2005
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng

năm học 2004 - 2005.

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 ;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26 tháng 4 năm 2002 ;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá;
Xét đề nghị của Sở Giao thông công chánh (Công văn số 1313/GT-VTCN ngày 01 tháng 12 năm 2004) và của Sở Tài chính (Công văn số 8682/TC-ĐTSC ngày 10 tháng 12 năm 2004 và Công văn số 9171/TC-ĐTSC ngày 27 tháng 12 năm 2004) ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.Nay quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004-2005 như sau:

1. Trợ giá đưa đón học sinh theo hợp đồng vận chuyển (nhóm A):

- Mức trợ giá chung trên địa bàn thành phố: 2.026 đồng/lượt người.

- Mức trợ giá riêng cho huyện Cần Giờ: 2.532 đồng/lượt người.

2. Trợ giá đưa đón học sinh sinh viên theo các luồng tuyến xe buýt thể nghiệm (nhóm B):

Áp dụng các định mức, đơn giá chi phí ban hành kèm theo Quyết định số 05/2005/QĐ-UB ngày 17 tháng 01 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Điều 2. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông công chánh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

06/2005/QĐ-UB
Quyết định số 06/2005/QĐ-UB Về quy định mức trợ giá đưa đón học sinh sinh viên bằng phương tiện giao thông công cộng năm học 2004 - 2005.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
108/2000/TT-BTC Thông tư số 108/2000/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý tài c hính đối với nhà khách của cơ quan nhà nước, đoàn thể ở Trung ương và địa phương 발효 중 10/2002/NĐ-CP Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu. 만료됨 32/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi 만료됨 494/2001/QĐ-BTS Quyết định số 494/2001/QĐ-BTS Về việc ban hành Quy chế Đăng kiểm tầu cá, đăng ký tầu cá và thuyền viên 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 25/2002/TT-BTC Thông tư số 25/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của chính phủ về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 134/2004/NĐ-CP Nghị định số 134/2004/NĐ-CP Về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn 만료됨 172/2004/NĐ-CP Nghị định số 172/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 171/2004/NĐ-CP Nghị định số 171/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 166/2004/NĐ-CP Nghị định số 166/2004/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 만료됨 11/2004/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 11/2004/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp quản lý nhà nớc về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 91-CP Nghị định số 91-CP Ban hành Điều lệ Quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 72/1998/NĐ-CP Nghị định số 72/1998/NĐ-CP Về đảm bảo an toàn cho người và phương tiện nghề cá hoạt động trên biển 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 23/2000/QĐ-BGD Quyết định số 23/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Điều lệ Trường trung học 발효 중 15/2000/TT-BXD Thông tư số 15/2000/TT-BXD Hướng dẫn các hình thức quản lý thực hiện dự án đầu tư và xây dựng 만료됨 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.