Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020

Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết trước đó về Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Điểm chính là mở rộng phạm vi thực hiện Đề án và quy định chi tiết mức hỗ trợ lãi suất từ ngân sách tỉnh.

문서 번호06/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Huỳnh Thanh Tạo — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 07. 2017
발효일23. 07. 2017
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết trước đó về Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Điểm chính là mở rộng phạm vi thực hiện Đề án và quy định chi tiết mức hỗ trợ lãi suất từ ngân sách tỉnh.

적용 범위

Các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; người dân tham gia Đề án chuyển đổi cây trồng, vật nuôi.

핵심 사항

  • Địa điểm thực hiện Đề án mở rộng đến tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
  • Không quy định cụ thể về quy mô diện tích tham gia Đề án đối với một số hợp phần.
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% lãi suất vốn vay đầu tư sản xuất cho người dân trong vòng 3 năm khi chuyển đổi vườn tạp, mía kém hiệu quả sang cây ăn trái.
  • Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% lãi suất vốn vay đầu tư sản xuất cho người dân trong vòng 6 tháng khi chuyển đổi sang mô hình 2 lúa - 1 màu, 2 lúa - 1 thủy sản, mía sang màu, chăn nuôi.
  • Thời gian hỗ trợ lãi suất một lần theo chu kỳ sản xuất.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ người dân chuyển đổi cây trồng, vật nuôi hiệu quả hơn, nâng cao thu nhập và phát triển kinh tế địa phương.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí từ ngân sách tỉnh tăng lên để hỗ trợ lãi suất cho người dân.

❓ 자주 묻는 질문

Đối tượng nào được hưởng chính sách hỗ trợ lãi suất?

Người dân tham gia Đề án chuyển đổi cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Mức hỗ trợ lãi suất là bao nhiêu?

70% lãi suất vốn vay đầu tư sản xuất.

Thời gian hỗ trợ lãi suất là bao lâu?

3 năm cho việc chuyển đổi vườn tạp, mía kém hiệu quả sang cây ăn trái; 6 tháng cho các mô hình khác như 2 lúa - 1 màu, 2 lúa - 1 thủy sản, mía sang màu, chăn nuôi.

Địa điểm thực hiện Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi là nơi nào?

Tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất cho những mô hình nào?

Hỗ trợ lãi suất cho việc chuyển đổi vườn tạp, mía kém hiệu quả sang cây ăn trái và các mô hình 2 lúa - 1 màu, 2 lúa - 1 thủy sản, mía sang màu, chăn nuôi.

전문

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020

_______________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

KHÓA IX KỲ HỌP THỨ SÁU

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Xét Tờ trình số 119/TTr-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020:

1. Điểm b, Khoản 3, Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

"b) Địa điểm thực hiện Đề án: Tất cả các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Quy mô các hợp phần của Đề án: Không quy định quy mô diện tích tham gia Đề án đối với Hợp phần 1, Hợp phần 2, Hợp phần 3”.

          2. Tiết (-) thứ nhất Điểm d, Khoản 5, Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

          "- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 70% lãi suất vốn vay đầu tư sản xuất của dân tại các Ngân hàng thương mại trên địa bàn tỉnh và thời gian hỗ trợ lãi suất một lần theo chu kỳ sản xuất như sau:

          + Đối với Hợp phần chuyển đổi vườn tạp, chuyển đổi mía kém hiệu quả sang cây ăn trái tối đa không quá 03 năm.

          + Đối với Hợp phần chuyển đổi sang 2 lúa - 1 màu, 2 lúa - 1 thủy sản, mía sang màu, chăn nuôi tối đa không quá 6 tháng”.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến 2020 theo Nghị quyết này và tổ chức thực hiện theo quy định.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa IX Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 9
24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi đảm bảo hoạt động của Ban chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Phú Thọ 발효 중 84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 발효 중 26/QĐ-UBND Quyết định số 26/QĐ-UBND Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần định kỳ năm 2024 발효 중 01/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND Về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 08/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2023/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 15/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc ngành y tế Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 10/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Ban hành quy định về các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai 발효 중 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 만료됨
폐지됨 6
24/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung, mức chi của các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông 발효 중 20/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 20/2023/NQ-HĐND BÃI BỎ MỘT SỐ NGHỊ QUYẾT DO HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 발효 중 13/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Sửa đổi điểm 1.2 khoản 1 mục IV Phụ lục 1 ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo Luật phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình và bãi bỏ toàn bộ Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí trước bạ theo tỷ lệ (%) đối với xe ô tô chở người từ 09 chỗ trở xuống nộp lệ phí trước bạ lần đầu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 48/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2018/NQ-HĐND Bãi bỏ các Nghị quyết và sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong các Nghị quyết do Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 발효 중
06/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thông qua Đề án chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2014 - 2016 và định hướng đến năm 2020
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
02/2017/TT-BYT Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp 만료됨 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 발효 중 339/2016/TT-BTC Thông tư số 339/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả 발효 중 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 만료됨 154/2016/NĐ-CP Nghị định số 154/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 발효 중 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 37/2015/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc 만료됨 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 발효 중 75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập 만료됨 32/2012/QĐ-TTg Quyết định số 32/2012/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển viễn thông quốc gia đến năm 2020 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 86/2011/NĐ-CP Nghị định số 86/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 발효 중 49/2010/QH12 Luật Bưu chính số 49/2010/QH12 발효 중 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 발효 중
지침 제공 7
18/2014/NĐ-CP Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản 발효 중 28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 01/2010/TT-BTC Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨 08/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức 발효 중 123/2009/TT-BTC Thông tư số 123/2009/TT-BTC Quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp 발효 중 35/NQ-CP Nghị quyết số 35/NQ-CP Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc huyện Chơn Thành, huyện Bình Long, huyện Phước Long; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Bình Long, huyện Phước Long để thành lập thị xã Bình Long, thị xã Phước Long; thành lập các phường trực thuộc thị xã Bình Long, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.