Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang

문서 번호08/2010/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Phong Quang — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 07. 2010
발효일19. 07. 2010
효력 만료일10. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc

Số: 08/2010/NQ-HĐND
Vị Thanh, ngày 09 tháng 7 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc Tỉnh Hậu Giang

_____________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 20

                        

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 445/QĐ-TTg ngày 07/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt điều chỉnh Định hướng phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/05/2009 của Chính Phủ về phân loại đô thị; Thông tư 34/2009/TT-BXD ngày 30/09/2009 của Bộ xây dựng Quy định chi tiết một số điều chỉnh của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/05/2009 của Chính Phủ về phân loại đô thị;

Căn cứ Quyết định số 1156/QĐ-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2009 của Bộ Xây dựng về công việc nhận thị xã Vị Thanh, Tỉnh Hậu Giang là đô thị loại III;

Sau khi nghe UBND tỉnh thông qua tờ trình số: 22/TTr.UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc làm thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang; báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế HĐND tỉnh; ý kiến ​​thảo luận của đại biểu tại kỳ họp và giải trình của chủ tịch UBND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang nhất trí thông qua nội dung tờ trình số: 22/TTr.UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:

Thành lập thành phố Vị Thanh trên cơ sở giữ nguyên hiện trạng địa giới hành chính của thị xã Vị Thanh, bao gồm:

- Loại đô thị: đô thị loại III.

- Diện tích tự nhiên: 118.677 km2

- Dân số: 100.276 người

- Địa giới hành chính: Đông giáp huyện Vị Thủy tỉnh Hậu Giang; Tây giáp huyện Gò Quao tỉnh Kiên Giang; Nam giáp huyện Long Mỹ tỉnh Hậu Giang; Bắc giáp huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang và huyện Giồng Riềng tỉnh Kiên Giang. 

- Đơn vị hành chính trực thuộc có 9 đơn vị: 05 phường (phường I, phường III, phường IV, phường V, phường VII), 04 xã (xã Tân Tiến, xã Hỏa Tiến, xã Hỏa Lựu, xã Vị Tân).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang giao UBND tỉnh Hậu Giang lập các thủ tục, hồ sơ có liên quan trình cấp trên xem xét quyết định.

Thường trực Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang theo dõi, đôn đốc và giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII Kỳ họp thứ 20 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Phong Quang

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

08/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND V/v thành lập thành phố Vị Thanh thuộc tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
67/2008/QĐ-TTg Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 63/2009/TT-BTC Thông tư số 63/2009/TT-BTC Quy định về công tác lập dự toán, tổ chức thực hiện dự toán và quyết toán ngân sách huyện, quận, phường nơi không tổ chức Hội đồng nhân dân 발효 중 75/2009/QĐ-TTg Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg Về việc quy định chế độ phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản 발효 중 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.