Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

文号09/2014/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Cần Thơ
签署人Đinh Văn Chung — Chủ tịch
更新23/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期27/08/2014
生效日期06/09/2014
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân
đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

_______________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Điều 113 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003 và Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ tình hình thực tế về hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;

Xét Tờ trình số 03/TTr-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang đề nghị ban hành Nghị quyết về cơ chế giám sát hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất ban hành cơ chế giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, nội dung chủ yếu dưới đây:

1.     Mục tiêu

Giám sát của cơ quan dân cử ở địa phương nhằm góp phần cho hoạt động của các cơ quan tư pháp thực hiện nhiệm vụ đúng pháp luật, cán bộ tư pháp rèn luyện phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống và nâng cao kỹ năng nghiệp vụ chuyên môn.

2.      Đối tượng giám sát

Các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và các chức danh điều tra viên, kiểm sát viên, thẩm phán, hội thẩm nhân dân, chấp hành viên.

3.      Nội dung giám sát

-   Giám sát việc chấp hành pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo các cơ quan tư pháp;

-   Giám sát việc chấp hành pháp luật trong lĩnh vực điều tra, kiểm sát, xét xử và thi hành án.

3.1.      Đối với Cơ quan điều tra

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với điều tra viên (Phụ lục la)\

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong xử lý tin báo, tố giác tội phạm và chấp hành pháp luật về điều tra (Phụ lục Ib);

3.2.      Đối với Viện kiểm sát nhân dân

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với kiếm sát viên (Phụ lục 2a)\

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát đối với các cơ quan tư pháp {Phụ lục 2b)\

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong công tác kiếm sát điều tra, kiếm sát xét xử án hình sự {Phụ lục 2c);

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong công tác kiểm sát thi hành án hình sự {Phụ lục 2cỉ)',

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong công tác kiểm sát xét xử dân sự, hôn nhân và gia đình, hành chính, kinh doanh thương mại, lao động, phá sản... (Phụ lục 2e).

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong công tác kiểm sát thi hành án dân sự, hôn nhân và gia đình, hành chính, kinh doanh thương mại, lao động, phá sản... {Phụ lục 2g);

3.3.      Đối với Tòa án nhân dân

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với thẩm phán (Phụ lục 3a);

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong công tác xét xử (Phụ lục 3b;.

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật đối với Hội thẩm nhân dân (Phụ lục 3c).

3.4.      Đối với cơ quan Thi hành án dân sự

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong giải quyết khiếu nại, tố cáo đổi với chấp hành viên (Phụ lục 4a)\

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong tiếp nhận bản án, quyết định của Tòa án nhân dân có hiệu lực pháp luật (Phụ lục 4h)\

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong hoãn thi hành án; tạm đình chỉ thi hành án, đình chỉ thi hành án và những vụ việc khó thi hành (Phụ lục 4c)\

+ Giám sát việc chấp hành pháp luật trong thu tiền thi hành án dân sự và chi trả tiền thi hành án dân sự theo quyết định thi hành án (Phụ lục 4d)\

+ Thực hiện chế độ báo cáo thống kê theo các mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 của Bộ Tư pháp.

4.      Chế độ báo cáo

4.1.      Nội dung báo cáo

Báo cáo theo các phụ lục được ban hành kèm theo Nghị quyết.

4.2.      Thời gian báo cáo

Thời gian báo cáo theo qui định của ngành dọc cấp trên trực tiếp.

4.3.      Cơ quan thực hiện báo cáo

Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự các huyện, thị xã, thành phố gửi báo cáo đến Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp.

Thủ trưởng Cơ quan điều tra Công an tỉnh, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh và Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh tổng hợp 2 cấp báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thủ trưởng Cơ quan điều tra, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Cục trưởng Cục Thi hành án dân sự tỉnh có trách nhiệm triển khai, thực hiện Nghị quyết này và báo cáo định kỳ theo Phụ lục đến Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp (tỉnh, huyện, thị xã, thành phố).

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp chủ trì phối họp vói Ban Thường trực ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ
chức thành viên cùng cấp vận động nhân dân thực hiện quyền giám sát theo luật định.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ chín thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

09/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Về việc ban hành cơ chế giám sát của Thưòng trực Hội đồng nhân dân đối với hoạt động của các cơ quan tư pháp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 48
3043/QĐ-BTC Quyết định số 3043/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 生效中 52/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2013/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 已失效 43/2013/TT-BYT Thông tư số 43/2013/TT-BYT Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 已失效 219/2013/TT-BTC Thông tư số 219/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng 生效中 2836/QĐ-BCT Quyết định số 2836/QĐ-BCT Phê duyệt quy hoạch phát triển công nghiệp vùng kinh tế trọng điểm miền trung đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 879/QĐ-TTg Quyết định số 879/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 生效中 880/QĐ-TTg Quyết định số 880/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 生效中 26/2014/TTLT-BTC-BCT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT Hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương 生效中 209/2013/NĐ-CP Nghị định số 209/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăng 已失效 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 已失效 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效 48/2013/NĐ-CP Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 25/2013/NĐ-CP Nghị định số 25/2013/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 已失效 167/2012/TT-BTC Thông tư số 167/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 已失效 80/2012/NĐ-CP Nghị định số 80/2012/NĐ-CP Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 已失效 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực 生效中 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 已失效 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 35/2005/QH11 Luật Đường sắt số 35/2005/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 243/2005/QĐ-TTg Quyết định số 243/2005/QĐ-TTg Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 46/NQ-TW ngày 23 tháng 02 năm 2005 của Bộ Chính trị về công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân trong tình hình mới 生效中 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 已失效 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 已失效 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 116/2006/TT-BNN Thông tư số 116/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn 生效中 88/2007/NĐ-CP Nghị định số 88/2007/NĐ-CP Về thoát nước đô thị và khu công nghiệp 已失效 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 生效中 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố 已失效 20/2008/NĐ-CP Nghị định số 20/2008/NĐ-CP Về tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính 生效中 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 86/2009/QĐ-TTg Quyết định số 86/2009/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2020 生效中 35/2009/QH12 Nghị quyết số 35/2009/QH12 Về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。