Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Quyết định này quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Nó áp dụng cho Hội đồng nhân dân các cấp và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2012.

문서 번호10/2012/NQ-HĐND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Vũ Hồng Bắc — Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 07. 2012
발효일29. 07. 2012
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Nó áp dụng cho Hội đồng nhân dân các cấp và có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2012.

적용 범위

Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân các cấp → được thực hiện một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính theo quy định cụ thể trong nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được thực hiện một cách hiệu quả và minh bạch.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây thêm gánh nặng về tài chính cho ngân sách địa phương nếu không quản lý chặt chẽ.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này áp dụng cho ai?

Nghị quyết này áp dụng cho Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Ngày nào nghị quyết có hiệu lực?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1 tháng 8 năm 2012.

Có bao nhiêu điều trong nghị quyết?

Nghị quyết có 3 điều.

Nghị quyết này bãi bỏ nghị quyết nào?

Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 5 tháng 5 năm 2008 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2.

Có quy định chi tiết về chế độ, định mức chi tiêu tài chính trong nghị quyết này không?

Có, nhưng nội dung cụ thể chưa được nêu trong văn bản này. Nó được quy định chi tiết kèm theo nghị quyết.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 10/2012/NQ-HĐND
Thái Nguyên, ngày 19 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ

hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

__________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 ngày 30/9/2004 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của Nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành tòa án, ngành kiểm sát;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của HĐND;

Căn cứ Nghị quyết số 773/2009/NQ-UBTVQH12 ngày 31/3/2009 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội về quy định một số chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, các cơ quan trực thuộc Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội;

Căn cứ Thông tư số 78/2005/TT-BNV ngày 10/8/2005 của Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác;

Căn cứ Thông tư số 97/2010/TT-BTC ngày 06/7/2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTP-BTC ngày 16/3/2012 của liên bộ Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác xây dựng và hoàn thiện các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân;

Xét Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 22/6/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Có quy định chi tiết kèm theo).

Điều 2

- Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.

- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.

Bãi bỏ Nghị quyết số 08/2008/NQ-HĐND ngày 05/5/2008 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp chuyên đề lần thứ 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2012./.

CHỦ TỊCH 

( Đã Ký )

VŨ HỒNG BẮC 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 8
96/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 96/2024/NQ-HĐND bãi bỏ toàn bộ các Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 발효 중 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, văn bản chứa quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành 만료됨 01/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 16/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện tỉnh Bắc Kạn 발효 중 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành. 발효 중 08/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí đấu giá, phí tham gia đấu giá trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 04/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 123/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 123/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. 발효 중 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ quản lý và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중
근거 6
78/2005/TT-BNV Thông tư số 78/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ, công chức, viên chức kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo đứng đầu cơ quan, đơn vị khác 발효 중 730/2004/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 730/2004/NQ-UBTVQH11 Về việc phê chuẩn bảng lương chức vụ, bảng phụ cấp chức vụ đối với cán bộ lãnh đạo của nhà nước; bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ ngành toà án, ngành kiểm sát 발효 중 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 97/2010/TT-BTC Thông tư số 97/2010/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 773/2009/NQ-UBTVQH12 Nghị quyết số 773/2009/NQ-UBTVQH12 Ban hành Quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, cơ quan của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan trực thuộc Ủy ban thường vụ Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội và đại biểu Quốc hội 만료됨 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ban hành Quy định mức chi phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XIV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2016-2021 만료됨
10/2012/NQ-HĐND
Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 23
66/2000/QĐ-TTg Quyết định số 66/2000/QĐ-TTg Về một số chính sách và cơ chế tài chính thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương 만료됨 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước 만료됨 47/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, thành phố, quận, huyện, thị xã. 만료됨 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 87/2011/NĐ-CP Nghị định số 87/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 66/2011/TT-BTC Thông tư số 66/2011/TT-BTC Hướng dẫn lệ phí cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 23/2010/TT-BTP Thông tư số 23/2010/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản 만료됨 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 14/TTLB Thông tư liên tịch số 14/TTLB Hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 91/2009/NĐ-CP Nghị định số 91/2009/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 132/2001/QĐ-TTg Quyết định số 132/2001/QĐ-TTg Về cơ chế tài chính thực hiện chương trình phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thủy sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn 발효 중 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 23/2006/NĐ-CP Nghị định số 23/2006/NĐ-CP Về thi hành Luật Bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 13/2009/QĐ-TTg Quyết định số 13/2009/QĐ-TTg Về việc sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước để tiếp tục thực hiện các chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển đường giao thông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản và cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn giai đoạn 2009 - 2015 발효 중 24/1999/NĐ-CP Nghị định số 24/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế tổ chức huy động, quản lý và sử dụng các khoản đóng góp tự nguyện của nhân dân để xây dựng cơ sở hạ tầng của các xã, thị trấn. 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.