Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành

Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu bãi bỏ 53 Nghị quyết quy phạm pháp luật do hội đồng nhân dân tỉnh ban hành. Các nghị quyết được bãi bỏ không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương hoặc không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

문서 번호102/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Hồng Lĩnh — Chủ tịch
업데이트12. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 12. 2019
발효일23. 12. 2019
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu bãi bỏ 53 Nghị quyết quy phạm pháp luật do hội đồng nhân dân tỉnh ban hành. Các nghị quyết được bãi bỏ không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương hoặc không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu → bãi bỏ 53 Nghị quyết quy phạm pháp luật do hội đồng nhân dân tỉnh ban hành
  • Ủy ban nhân dân tỉnh → tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết, đăng công báo và đưa vào danh mục công bố hết hiệu lực theo quy định của pháp luật
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh → giám sát việc thực hiện Nghị quyết

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm bớt văn bản pháp luật không còn phù hợp, giúp cải thiện hiệu quả quản lý nhà nước và giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc tìm kiếm thông tin pháp lý liên quan cho các tổ chức cá nhân nếu không cập nhật kịp thời.

❓ 자주 묻는 질문

Nghị quyết này bãi bỏ bao nhiêu Nghị quyết?

Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu bãi bỏ 53 Nghị quyết quy phạm pháp luật.

Các Nghị quyết được bãi bỏ có lý do gì?

Các Nghị quyết được bãi bỏ không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội địa phương hoặc không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành mà không cần thiết ban hành văn bản để thay thế.

Ai chịu trách nhiệm thực hiện nghị quyết này?

Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, đăng công báo và đưa vào danh mục công bố hết hiệu lực theo quy định của pháp luật.

Thời điểm nào nghị quyết có hiệu lực?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2019.

Có bao nhiêu cơ quan giám sát việc thực hiện Nghị quyết?

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 102/2019/NQ-HĐND
Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 13 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật

do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành

___________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 237/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình dự thảo Nghị quyết bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành; Báo cáo thẩm tra số 191/BC-BPC ngày 03 tháng 12 năm 2019 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

 QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bãi bỏ 53 Nghị quyết quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành (theo Danh mục đính kèm).

Lý do bãi bỏ: Các Nghị quyết được bãi bỏ có nội dung không còn phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hoặc không phù hợp với quy định pháp luật hiện hành mà không cần thiết ban hành văn bản để thay thế.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này, đăng Công báo tỉnh và đưa vào danh mục để công bố hết hiệu lực theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Lăm thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2019./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hồng Lĩnh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

102/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 102/2019/NQ-HĐND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu ban hành
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 52
24/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án phân loại đô thị Pleiku từ đô thị loại III lên đô thị loại II 만료됨 13/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2008/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ, sửa đổi và ban hành mới một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND Về Quy hoạch phát triển ngành y tế tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 발효 중 24/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2011/NQ-HĐND Về việc quyết định về ưu đãi và hỗ trợ đầu tư, quy trình và thủ tục thực hiện ưu đãi và hỗ trợ đầu tư áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 10/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2007/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2007 만료됨 10/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với lao động biểu diễn nghệ thuật của Nhà hát Nghệ thuật truyền thống Khánh Hòa 만료됨 18/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính 만료됨 16/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2008/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả bỏ phiếu miễn nhiệm chức danh thư kí kì họp Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 47/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 35/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 09/2010/NQ-HĐND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2010/NQ-HĐND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG, CÁC CHỨC DANH, MỨC PHỤ CẤP ĐỐI VỚI NHỮNG NGƯỜI HOẠT ĐỘNG KHÔNG CHUYÊN TRÁCH Ở CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN, THÔN - KHU PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 07/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2008/NQ-HĐND Về việc cho thôi nhiệm vụ Ủy viên Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa X nhiệm kỳ 1999-2004 발효 중 13/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2009/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, chính sách đối với cán bộ được luân chuyển, cán bộ được điều động để thựchiện công tác luân chuyển, cán bộ tăng cường (biệtphái) trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 07/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 26/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2007/NQ-HĐND Về việc xác nhận kết quả cho thôi giữ chức vụ Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên nhiệm kỳ 2004 - 2009 만료됨 25/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2013/NQ-HĐND Về nguyên tắc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư và xây dựng cơ bản tỉnh Thái Nguyên năm 2014 발효 중 05/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND Về mức thu học phí đối với các trường mầm non và phổ thông công lập thuộc địa phương quản lý năm học 2010 - 2011 만료됨 24/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Giao biên chế công chức hành chính, quyết định biên chế sự nghiệp và các loại hợp đồng lao động năm 2014 tỉnh Thái Nguyên 발효 중 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 발효 중 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 만료됨 24/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2010/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn sửa đổi chế độ hỗ trợ đào tạo sau đại học và chính sách thu hút người có trình độ cao về tỉnh công tác 만료됨 14/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015 만료됨 36/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2007/NQ-HĐND Về việc Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính thị xã Quảng Trị và điều chỉnh địa giới hành chính các xã thuộc huyện Triệu Phong, huyện Hải Lăng; các phường thuộc thị xã Quảng Trị 만료됨 37/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2007/NQ-HĐND Về việc phê duyệt mức phụ cấp hàng tháng cho Bảo vệ dân phố 만료됨 23/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2011/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung đối tượng thu và tỷ lệ phân chia khoản thu theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 만료됨 07/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2007/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 21/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2007/NQ-HĐND Về giá đất đô thị loại III trên địa bàn Thị xã Bà Rịa 만료됨 22/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập phường Long Chánh, phường Long Thuận, phường Long Hòa, phường Long Hưng thuộc thị xã Gò Công 만료됨 19/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án xây dựng cơ sở giết mổ gia súc gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013-2015 만료됨 48/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2011/NQ-HĐND Về Đề án chuyển đổi các trường trung học phổ thông bán công sang loại hình công lập và công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính 만료됨 13/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua các khoản thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) trích lại cho đơn vị thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 08/2009/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2009/NQ-HĐND Về việc thông qua phương án đặt tên công trình công cộng trên địa bàn thị xã Vị Thanh 발효 중 50/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Thái Nguyên 발효 중 19/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi ngân sách cho thời kỳ 2011 - 2015 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중 22/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2008 và kế hoạch sử dụng đất (có bổ sung) năm 2009 tỉnh Thái Nguyên 만료됨 15/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2007/NQ-HĐND Về chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨 25/2008/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 25/2008/NQ-HĐND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 71/2005/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 12 NĂM 2005 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TỈNH NINH THUẬN 만료됨 14/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND Quy định hạn mức một số khoản chi hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp 만료됨 11/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2008/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đăk Nông năm 2009 만료됨 15/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2008/NQ-HĐND Thông qua Phương án điều chỉnh phân loại đường phố tại thị xã Đông Hà năm 2008 만료됨 17/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều trong bảng Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2005/NQ-HĐND ngày 20/7/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk 만료됨 21/2011/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2011/NQ-HĐND VỀ VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ THÁI HÒA 발효 중 18/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2008/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định tại Nghị quyết số 13/2007/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2008/NQ-HĐND về Nhiệm vụ phát triển kinh tế- xã hội năm 2009 만료됨 04/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND Về việc thông qua kết quả rà soát quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Thái Nguyên năm 2006 만료됨 29/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ mua Bảo hiểm y tế cho đồng bào dân tộc thiểu số không thuộc vùng có điều kiện kinh tế-xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 38/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2007/NQ-HĐND Về một số nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu để phòng, chống tham nhũng; thực hành tiết kiệm, chống lãnh phí trên địa bàn tỉnh 발효 중 07/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2010/NQ-HĐND Về Nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2010 만료됨 12/2007/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2007/NQ-HĐND Về Tổ chức và chính sách hệ thống khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư và khuyến công cơ sở đến năm 2010, chiến lược đến năm 2020 만료됨 36/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2015/NQ-HĐND Về biên chế công chức và số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2016 발효 중 13/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua Kế hoạch đầu tư phát triển năm 2016 만료됨 39/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND Về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh bình định 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.