이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng
trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
_____________________
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 41
12/2016/TT-BXD
Thông tư số 12/2016/TT-BXD Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
만료됨
10/2016/TT-BXD
Thông tư số 10/2016/TT-BXD Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng
만료됨
28/2010/NĐ-CP
Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung
만료됨
162/2013/NĐ-CP
Nghị định số 162/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
발효 중
46/2012/NĐ-CP
Nghị định số 46/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2006 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
만료됨
64/2010/NĐ-CP
Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị
만료됨
44/2015/NĐ-CP
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
만료됨
01/2011/TT-BXD
Thông tư số 01/2011/TT-BXD Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
만료됨
32/2015/NĐ-CP
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
만료됨
37/2010/NĐ-CP
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
만료됨
39/2010/NĐ-CP
Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
발효 중
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
42/2009/NĐ-CP
Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị
만료됨
29/2008/NĐ-CP
Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
만료됨
04/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND Về bãi bỏ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp về ban hành quy chế tổ chức thực hiện và quản lý các dự án đầu tư mở rộng, nâng cấp hẻm trên địa bàn quận Gò Vấp theo phương thức “Nhà nước và Nhân dân cùng làm”
발효 중
02/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp
발효 중
01/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Bổ sung chức năng, nhiệm vụ về đối ngoại Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn
만료됨
33/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
발효 중
04/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Quận 5
만료됨
02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 5.
만료됨
01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 5.
만료됨
02/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Quận 5.
발효 중
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ Quận 5.
만료됨
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận
만료됨
07/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản
발효 중
04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản.
발효 중
02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11.
만료됨
01/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân Quận
만료됨
04/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11
만료됨
05/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11
발효 중
02/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân Quận.
만료됨
03/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Bình Thạnh.
만료됨
05/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ quận Bình Thạnh
발효 중
03/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp quận Bình Thạnh.
만료됨
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Thanh tra quận Bình Thạnh.
발효 중
01/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản.
발효 중
02/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 7.
만료됨
19/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố và quận huyện trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
발효 중
39/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản
발효 중
59/2015/NĐ-CP
Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
시스템에 없음
폐지됨 10
16/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 05/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định việc tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
발효 중
90/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
발효 중
23/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
발효 중
30/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành
발효 중
06/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND ngày 03/01/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống; Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017, Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 30/7/2018 của UBND tỉnh
발효 중
40/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 08/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định một số nội dung về quản lý nhà ở trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
발효 중
16/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
발효 중
58/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 1333/2012/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy chế tuyển dụng công chức; Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 01/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển dụng công chức ban hành kèm theo Quyết định số 1333/2012/QĐ-UBND ngày 27/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
발효 중
24/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 17/3/2017 của UBND tỉnh Quy định biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
19/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh: số 44/2016/QĐ-UBND ngày 17/11/2016; số 11/2017/QĐ-UBND ngày 23/5/2017; số 31/2017/QĐ-UBND ngày 25/9/2017
발효 중
11/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 155
24/2016/TT-BTNMT(1)
Thông tư số 24/2016/TT-BTNMT(1) Quy định việc xác định và công bố vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt
만료됨
02/2017/TT-BYT
Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp
만료됨
42/2017/NĐ-CP
Nghị định số 42/2017/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.
만료됨
01/2017/NĐ-CP
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
만료됨
135/2016/NĐ-CP
Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
만료됨
163/2016/NĐ-CP
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
만료됨
304/2016/TT-BTC
Thông tư số 304/2016/TT-BTC Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy
발효 중
250/2016/TT-BTC
Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
301/2016/TT-BTC
Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
233/2016/TT-BTC
Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
만료됨
13/2016/TT-BTP
Thông tư số 13/2016/TT-BTP Quy định quy trình cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin
và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính
발효 중
164/2016/NĐ-CP
Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
39/2016/QĐ-TTg
Quyết định số 39/2016/QĐ-TTg Bãi bỏ Quyết định 67/2011/QĐ-TTg về quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
발효 중
26/2016/TT-BCT
Thông tư số 26/2016/TT-BCT Quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản
만료됨
149/2016/NĐ-CP
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
만료됨
155/2016/NĐ-CP
Nghị định số 155/2016/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
만료됨
158/2016/NĐ-CP
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
발효 중
26/2016/TT-BXD
Thông tư số 26/2016/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
만료됨
93/2010/NĐ-CP
Nghị định số 93/2010/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH
Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
발효 중
29/2013/NĐ-CP
Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
발효 중
140/2016/NĐ-CP
Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
만료됨
92/2009/NĐ-CP
Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
만료됨
142/2015/TT-BTC
Thông tư số 142/2015/TT-BTC Quy định về Cơ sở dữ liệu quốc gia về giá
만료됨
120/2016/NĐ-CP
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
만료됨
28/2016/NĐ-CP
Nghị định số 28/2016/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
19/2016/TT-BXD
Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
61/2016/NĐ-CP
Nghị định số 61/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
만료됨
18/2016/TT-BXD
Thông tư số 18/2016/TT-BXD Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình
만료됨
12/2016/TT-BXD
Thông tư số 12/2016/TT-BXD Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù
만료됨
20/2016/TT-BXD
Thông tư số 20/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
만료됨
10/2016/TT-BXD
Thông tư số 10/2016/TT-BXD Quy định về cắm mốc giới và quản lý mốc giới theo quy hoạch xây dựng
만료됨
46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL
Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện
발효 중
75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN
Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN Hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn
발효 중
56/2016/NĐ-CP
Nghị định số 56/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn
만료됨
40/2009/TTLT-BTC-BTN&MT
Thông tư liên tịch số 40/2009/TTLT-BTC-BTN&MT Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ chi thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản
발효 중
47/2016/NĐ-CP
Nghị định số 47/2016/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang
만료됨
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
106/2016/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13
만료됨
20/2016/NĐ-CP
Nghị định số 20/2016/NĐ-CP Quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính
발효 중
02/2016/TT-BXD
Thông tư số 02/2016/TT-BXD Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư
만료됨
09/2015/TT-BXD
Thông tư số 09/2015/TT-BXD Hướng dẫn quản lý sử dụng nhà ở công vụ
만료됨
07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV
Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
99/2015/NĐ-CP
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
123/2015/NĐ-CP
Nghị định số 123/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hộ tịch
발효 중
100/2015/NĐ-CP
Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
만료됨
101/2015/NĐ-CP
Nghị định số 101/2015/NĐ-CP Về cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
만료됨
05/2015/TT-BXD
Thông tư số 05/2015/TT-BXD Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ
만료됨
42/2015/TTLT-BGTVT-BNV
Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về giao thông vận tải thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
04/2007/TTLT/BTNMT-BTC
Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai
만료됨
10/2015/TT-BTP
Thông tư số 10/2015/TT-BTP Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật
만료됨
76/2015/NĐ-CP
Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
27/2015/QĐ-TTg
Quyết định số 27/2015/QĐ-TTg Về tiêu chuẩn nhà ở công vụ
만료됨
54/2015/NĐ-CP
Nghị định số 54/2015/NĐ-CP Quy định về ưu đãi đối với hoạt động sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả
만료됨
49/2015/NĐ-CP
Nghị định số 49/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2006/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển vào các cơ sở giáo dục trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
만료됨
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
만료됨
44/2015/NĐ-CP
Nghị định số 44/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng
만료됨
43/2015/NĐ-CP
Nghị định số 43/2015/NĐ-CP Quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước
만료됨
10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC
Thông tư liên tịch số 10/2015/TTLT-BNNPTNT-BTC Hướng dẫn chi tiết các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện bình ổn giá và kê khai giá
발효 중
02/2015/TT-BTNMT
Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
발효 중
32/2015/NĐ-CP
Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
만료됨
16/2015/NĐ-CP
Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
19/2015/NĐ-CP
Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
만료됨
67/2014/QH13
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
만료됨
66/2014/QH13
Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13
만료됨
65/2014/QH13
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
만료됨
22/2013/TT-BTTTT
Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước
만료됨
42/2009/NĐ-CP
Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị
만료됨
193/2014/TT-BTC
Thông tư số 193/2014/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn
만료됨
76/2014/TT-BTC
Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất
발효 중
26/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT Ban hành Quy trình và Định mức
kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
발효 중
40/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất
만료됨
27/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT Quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước
만료됨
36/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
만료됨
56/2014/TT-BTC
Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá
만료됨
30/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất
발효 중
104/2014/NĐ-CP
Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
발효 중
77/2014/TT-BTC
Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
발효 중
25/2014/TT-BTC
Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
만료됨
152/2014/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
만료됨
45/2014/NĐ-CP
Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất
만료됨
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
55/2014/QH13
Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
49/2014/QH13
Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
만료됨
86/2014/NĐ-CP
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
만료됨
62/2014/NĐ-CP
Nghị định số 62/2014/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể
만료됨
50/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi nông hộ giai đoạn 2015 – 2020
만료됨
56/2014/NĐ-CP
Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
20/2014/NĐ-CP
Nghị định số 20/2014/NĐ-CP Về phổ cập giáo dục, xóa mù chữ
발효 중
01/2014/QĐ-TTg
Quyết định số 01/2014/QĐ-TTg Về chế độ bồi dưỡng giám định tư pháp
발효 중
43/2013/QH13
Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13
만료됨
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
230/2012/TTLT-BTC-BGTVT
Thông tư liên tịch số 230/2012/TTLT-BTC-BGTVT Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
203/2013/NĐ-CP
Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
발효 중
201/2013/NĐ-CP
Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước
만료됨
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
111/2013/NĐ-CP
Nghị định số 111/2013/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn
만료됨
109/2013/NĐ-CP
Nghị định số 109/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý giá, phí, lệ phí, hóa đơn
만료됨
162/2013/NĐ-CP
Nghị định số 162/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
발효 중
130/2013/NĐ-CP
Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
만료됨
81/2013/NĐ-CP
Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính
만료됨
85/2013/NĐ-CP
Nghị định số 85/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp
만료됨
89/2013/NĐ-CP
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá
발효 중
72/2013/NĐ-CP
Nghị định số 72/2013/NĐ-CP Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
만료됨
32/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13
발효 중
31/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12 số 31/2013/QH13
만료됨
18/2012/TT-BVHTTDL
Thông tư số 18/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
만료됨
11/2013/NĐ-CP
Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị
발효 중
70/2012/NĐ-CP
Nghị định số 70/2012/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
만료됨
21/2012/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13
발효 중
22/2012/NĐ-CP
Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản
발효 중
88/2012/TT-BTC
Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
13/2012/QH13
Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13
만료됨
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
16/2012/QH13
Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13
발효 중
46/2012/NĐ-CP
Nghị định số 46/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 35/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2006 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc
만료됨
124/2011/NĐ-CP
Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
발효 중
18/2012/NĐ-CP
Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
09/2011/TT-BVHTTDL
Thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL Quy định về nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh
만료됨
43/2011/NĐ-CP
Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước
만료됨
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
04/2010/TT-BVHTTDL
Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL Quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia
만료됨
01/2011/TT-BXD
Thông tư số 01/2011/TT-BXD Hướng dẫn đánh giá môi trường chiến lược trong đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị
만료됨
64/2010/NĐ-CP
Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị
만료됨
13/2010/TT-BNV
Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
39/2010/NĐ-CP
Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
발효 중
37/2010/NĐ-CP
Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
만료됨
28/2010/NĐ-CP
Nghị định số 28/2010/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung
만료됨
24/2010/NĐ-CP
Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
06/2008/TT-BXD
Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị
만료됨
118/2008/TTLT-BTC-BTNMT
Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối vói hoạt động quản lý tài nguyên nước
발효 중
01/2008/TT-BXD
Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
발효 중
01/2008/TTLT-BTNMT-BTC
Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường
발효 중
103/2009/NĐ-CP
Nghị định số 103/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng
발효 중
44/2009/QH12
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12
만료됨
46/2005/QH11
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11
만료됨
38/2005/QH11
Luật Giáo dục số 38/2005/QH11
만료됨
67/2006/QH11
Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11
발효 중
64/2007/NĐ-CP
Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
발효 중
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
34/2007/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn
발효 중
117/2007/NĐ-CP
Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
발효 중
14/2008/QH12
Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12
발효 중
13/2008/QH12
Luật Thuế giá trị gia tăng số 13/2008/QH12
만료됨
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
29/2008/NĐ-CP
Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế
만료됨
인용 34
02/2017/TT-BYT
Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp
만료됨
13/2016/TT-BTP
Thông tư số 13/2016/TT-BTP Quy định quy trình cung cấp, tiếp nhận, cập nhật thông tin
và khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính
발효 중
164/2016/NĐ-CP
Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
26/2016/TT-BCT
Thông tư số 26/2016/TT-BCT Quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản
만료됨
158/2016/NĐ-CP
Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
발효 중
19/2016/TT-BXD
Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
15/2016/TT-BXD
Thông tư số 15/2016/TT-BXD Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
만료됨
08/2016/TT-BTC
Thông tư số 08/2016/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
만료됨
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
32/2016/NĐ-CP
Nghị định số 32/2016/NĐ-CP Quy định về quản lý độ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời tại Việt Nam.
발효 중
20/2016/NĐ-CP
Nghị định số 20/2016/NĐ-CP Quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về xử lý vi phạm hành chính
발효 중
99/2015/NĐ-CP
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
100/2015/NĐ-CP
Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội
만료됨
17/2013/TT-BVHTTDL
Thông tư số 17/2013/TT-BVHTTDL Hướng dẫn xác định chi phí lập quy hoạch, dự án, báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
만료됨
76/2015/NĐ-CP
Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản
만료됨
52/2015/NĐ-CP
Nghị định số 52/2015/NĐ-CP Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật
발효 중
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
만료됨
30/2015/NĐ-CP
Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư
만료됨
18/2015/NĐ-CP
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
만료됨
65/2014/QH13
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
만료됨
25/2014/TT-BTC
Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
만료됨
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
81/2013/NĐ-CP
Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính
만료됨
18/2012/TT-BVHTTDL
Thông tư số 18/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
만료됨
161/2012/TT-BTC
Thông tư số 161/2012/TT-BTC Quy định chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước
만료됨
70/2012/NĐ-CP
Nghị định số 70/2012/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục lập, phê duyệt quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh
만료됨
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
192/2004/QĐ-TTg
Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
발효 중
32/2006/NĐ-CP
Nghị định số 32/2006/NĐ-CP Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
만료됨
19/2006/QĐ-BTC
Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
만료됨
01/2007/TT-BTC
Thông tư số 01/2007/TT-BTC Hướng dẫn xét duyệt, thẩm định và thông báo quyết toán năm đối với các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ và ngân sách các cấp
발효 중
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
대체 20
218/QĐ-UBND
Quyết định số 218/QĐ-UBND Về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai năm 2021
발효 중
35/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai với cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
발효 중
08/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ban hành Quy định về xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
만료됨
61/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Hà Nội
발효 중
02/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
만료됨
59/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
39/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ
발효 중
31/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam
발효 중
19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà
trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
발효 중
11/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
만료됨
57/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao
만료됨
19/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bắc Kạn
만료됨
02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Phân cấp một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng và quản lý chi phí, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
발효 중
36/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
만료됨
13/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND Quy định số lượng và bố trí cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND
Ban hành Quy định quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Hải Dương
만료됨
19/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình và ủy quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh
발효 중
08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
만료됨
59/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
시스템에 없음
개정·보충 6
15/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Quyết định do UBND tỉnh ban hành về lĩnh vực quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu
만료됨
51/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 của UBND thành phố
만료됨
33/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 1 Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
만료됨
11/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định 11/2017/QĐ-UBND ngày 12/7/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
발효 중
39/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ chức vụ từ Chi cục trưởng và tương đương trở xuống được ban hành kèm theo Quyết định số 01/2014/QĐ-UBND,
Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND và Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND
만료됨
62/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh, kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉn
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.