Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh

문서 번호12/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 07. 2015
발효일01. 01. 2016
효력 만료일08. 06. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 12/2015/NQ-HĐND
Bình Định, ngày 10 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện
làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh 

_________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Pháp lệnh Công an xã số 06/2008/PL-UBTVQH11 ngày 21 tháng 11 năm 2008 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;

Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BCA ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã;

Sau khi xem xét Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 19/BCTT-BPC ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

 QUYẾT NGHỊ:

 Điều 1. Nhất trí thông qua Danh mục về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã, Công an thị trấn nơi chưa bố trí tổ chức Công an chính quy (gọi chung là Công an xã) trên địa bàn tỉnh tỉnh Bình Định như sau:

1. Danh mục quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã gồm:

STT

DANH MỤC

ĐVT

ĐỊNH MỨC

Xã trọng điểm
phức tạp về ANTT


còn lại

1

Bàn làm việc

Cái

7

5

2

Bàn họp

Cái

1

1

3

Ghế

Cái

15

12

4

Giường cá nhân

Cái

4

3

5

Tủ cá nhân

Cái

5

3

6

Điện thoại bàn

Cái

1

1

7

Xe mô tô 100-150cc

Chiếc

2

1

8

Máy vi tính, máy in

Bộ

1

1

9

Máy fax

Cái

1

1

 

2. Những quy định khác liên quan đến việc trang bị phương tiện làm việc không quy định trong danh mục tại khoản 1 Điều này, được thực hiện theo Thông tư số 43/2013/TT-BCA của Bộ Công an.

Điều 2. Kinh phí mua sắm trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.

Điều 3. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2015; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Tùng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
12/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2015/NQ-HĐND Về tiêu chuẩn và định mức trang bị phương tiện làm việc cho Công an xã trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 40
99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 100/2015/NĐ-CP Nghị định số 100/2015/NĐ-CP Về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 만료됨 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 76/NQ-CP Nghị quyết số 76/NQ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 – 2020 발효 중 30c/NQ-CP Nghị quyết số 30c/NQ-CP Ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 – 2020 발효 중 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 발효 중 66/2014/QH13 Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 만료됨 40/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn trình tự, thủ tục, hồ sơ xét công nhận và công bố xã, huyện, tỉnh đạt chuẩn nông thôn mới 만료됨 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 40/2013/TTLT-BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 56/2014/NĐ-CP Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị 발효 중 22/2012/NĐ-CP Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 만료됨 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 02/2011/TTLT-VPCP-BNV Thông tư liên tịch số 02/2011/TTLT-VPCP-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 97/2010/TT-BTC Thông tư số 97/2010/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 102/2010/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện một số chế độ, chính sách đối với dân quân tự vệ và việc lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách cho công tác dân quân tự vệ 만료됨 99/2008/QĐ-TTg Quyết định số 99/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 발효 중 34/2009/TT-BXD Thông tư số 34/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 264/2005/QĐ-TTg Quyết định số 264/2005/QĐ-TTg Phê duyệt Đề án phát triển kinh tế - xã hội huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2010 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 17/2008/QH12 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.