QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN

문서 번호13/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Nguyễn Ngọc Hai — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Thông Tin Và Truyền Thông
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 04. 2017
발효일01. 05. 2017
효력 만료일22. 04. 2026
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 13/2017/QĐ-UBND
Bình Thuận, ngày 19 tháng 4 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV ngày 27 tháng 7 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông - Bộ Nội vụ về việc Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện;

Căn cứ Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận tại Tờ trình số 378/TTr-PTTH ngày 22 tháng 12 năm 2016 và Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 879/TTr-SNV ngày 11/4/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2017.

Quyết định này thay thế Quyết định số 3455/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và mối quan hệ công tác của Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh Bình Thuận.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)



Nguyễn Ngọc Hai

 

QUY ĐỊNH

CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Điều 1. Vị trí và chức năng

1. Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Thuận (sau đây gọi tắt là Đài PTTH) là đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng cơ quan báo chí của Đảng bộ, chính quyền tỉnh.

2. Đài PTTH chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn và phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông; Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước trên địa bàn theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Đài PTTH có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn

1. Lập kế hoạch hàng năm và dài hạn để thực hiện nhiệm vụ được giao; tham gia xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền thanh, truyền hình và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp có thẩm quyền.

2. Sản xuất và phát sóng các chương trình phát thanh, các chương trình truyền hình, nội dung thông tin trên trang thông tin điện tử bằng tiếng Việt, bằng các tiếng dân tộc và tiếng nước ngoài theo quy định của pháp luật.

3. Tham gia phát triển sự nghiệp phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh.

4. Trực tiếp vận hành, quản lý, khai thác hệ thống kỹ thuật chuyên ngành để sản xuất chương trình, truyền dẫn tín hiệu và phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình của địa phương và quốc gia theo quy định của pháp luật; phối hợp với các cơ quan, tổ chức khác để đảm bảo sự an toàn của hệ thống kỹ thuật này.

5. Thực hiện các dự án đầu tư và xây dựng; tham gia thẩm định các dự án đầu tư thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền thanh, truyền hình theo sự phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh và cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

6. Phối hợp với Đài Tiếng nói Việt Nam, Đài Truyền hình Việt Nam sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình phát sóng trên sóng đài quốc gia.

7. Hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật đối với các Đài Truyền thanh - Truyền hình hoặc Đài Truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh theo quy định của pháp luật.

8. Nghiên cứu khoa học và ứng dụng các thành tựu kỹ thuật, công nghệ thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình, thông tin điện tử. Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật chuyên ngành phát thanh, truyền hình theo quy định của pháp luật.

9. Tham gia xây dựng định mức kinh tế, kỹ thuật thuộc lĩnh vực phát thanh, truyền hình theo sự phân công, phân cấp. Tham gia xây dựng tiêu chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của Trưởng đài Truyền thanh - Truyền hình, Đài Truyền thanh huyện, thị xã, thành phố thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện để Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

10. Tổ chức các hoạt động quảng cáo, kinh doanh, dịch vụ; tiếp nhận sự tài trợ, ủng hộ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.

11. Quản lý và sử dụng lao động, vật tư, tài sản, ngân sách do Nhà nước cấp, nguồn thu từ quảng cáo, dịch vụ, kinh doanh và nguồn tài trợ theo quy định của pháp luật.

12. Thực hiện chế độ, chính sách, nâng bậc lương, tuyển dụng, đãi ngộ, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ khác đối với viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật.

13. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ, đột xuất với cơ quan chủ quản, cơ quan quản lý cấp trên và cơ quan chức năng về các mặt công tác được giao; tổ chức các hoạt động thi đua, khen thưởng theo phân cấp và quy định của pháp luật.

14. Thực hiện cải cách các thủ tục hành chính, phòng, chống tham nhũng, lãng phí, quan liêu, hách dịch và các tệ nạn xã hội khác trong đơn vị. Giải quyết khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền và quy định của pháp luật.

15. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra thực hiện chế độ chính sách và các quy định của pháp luật; đề xuất các hình thức kỷ luật đối với đơn vị, cá nhân vi phạm các quy định trong hoạt động phát thanh, truyền thanh, truyền hình theo phân công, phân cấp và theo quy định của pháp luật.

16. Thực hiện công tác thông tin, lưu trữ tư liệu theo quy định của pháp luật.

17. Thực hiện các nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế

1. Lãnh đạo:

a) Đài PTTH có Giám đốc và không quá 03 (ba) Phó Giám đốc.

Giám đốc, các Phó Giám đốc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm theo tiêu chuẩn chức danh và theo quy định về phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sau khi có thỏa thuận bằng văn bản của Bộ Thông tin và Truyền thông.

Giám đốc, các Phó Giám đốc do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh miễn nhiệm theo quy định của Đảng và Nhà nước và quy định về phân công, phân cấp quản lý công chức, viên chức thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Giám đốc Đài PTTH là người chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh và pháp luật về mọi hoạt động của cơ quan. Các Phó Giám đốc giúp Giám đốc, chịu trách nhiệm trước Giám đốc và pháp luật về lĩnh vực công tác được phân công.

2. Cơ cấu tổ chức:

Các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Đài PTTH được thành lập gồm:

- Phòng Tổ chức và Hành chính;

- Phòng Thời sự;

- Phòng Biên tập;

- Phòng Thông tin điện tử;

- Phòng Văn nghệ và giải trí;

- Phòng Kỹ thuật và công nghệ;

- Phòng Dịch vụ và quảng cáo;

- Phòng Chuyên đề - Khoa giáo;

- Phòng Chương trình tiếng dân tộc thiểu số;

Giám đốc Đài PTTH quy định nhiệm vụ, quyền hạn của các phòng, trách nhiệm của người đứng đầu các phòng theo quy định của pháp luật.

3. Số lượng người làm việc của Đài PTTH có 02 bộ phận:

a) Biên chế sự nghiệp được nhà nước giao trên cơ sở vị trí việc làm, gắn với chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động và nằm trong tổng số biên chế sự nghiệp của tỉnh được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt.

b) Định biên lao động được Sở Nội vụ tỉnh Bình Thuận thông báo. Hàng năm, Đài PTTH căn cứ chức năng, nhiệm vụ, khối lượng công việc và mức giá dịch vụ theo quy định để xác định định biên lao động phù hợp và gửi Sở Nội vụ thẩm định, thông báo theo đúng quy định.

Điều 4. Về chế độ tài chính

1. Đài PTTH là đơn vị sự nghiệp công lập, hoạt động theo cơ chế tự chủ về tài chính, tự bảo đảm một phần chi thường xuyên theo Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Việc thu, chi tài chính của Đài PTTH được thực hiện theo sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát của Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Cục Thuế tỉnh.

3. Đài PTTH có trách nhiệm thực hiện đúng Luật Ngân sách, Luật kế toán nhà nước trong các hoạt động tài chính tại đơn vị, cụ thể: Các hoạt động thu, chi tài chính phát sinh tại đơn vị thực hiện đúng thẩm quyền và đúng pháp luật quy định. Lập dự toán và quyết toán tài chính của đơn vị đầy đủ, kịp thời và chính xác theo yêu cầu của các cơ quan chức năng quản lý có liên quan.

Điều 5. Mối quan hệ công tác

1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông:

Đài PTTH chịu sự quản lý nhà nước về báo chí, về truyền dẫn, phát sóng của Bộ Thông tin và Truyền thông. Đài PTTH có trách nhiệm báo cáo tình hình hoạt động theo kế hoạch định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu.

2. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh:

Đài PTTH chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện về tổ chức, biên chế, chương trình kế hoạch công tác và kinh phí hoạt động của Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc Đài PTTH có trách nhiệm báo cáo các hoạt động công tác của Đài PTTH định kỳ và đột xuất cho Ủy ban nhân dân tỉnh; đồng thời tổ chức triển khai thực hiện các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh có liên quan đến các hoạt động của Đài PTTH.

3. Đối với Sở Thông tin và Truyền thông:

Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý nhà nước trên địa bàn theo phân công của Ủy ban nhân dân tỉnh.

4. Đối với các sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:

Đài PTTH có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với các sở, cơ quan ngang sở, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để thực hiện tốt những nhiệm vụ được Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giám đốc Đài PTTH có trách nhiệm tổ chức thực hiện tốt những nội dung của Quy định này; ban hành quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn, mối quan hệ công tác của các phòng chuyên môn trực thuộc; xây dựng quy chế làm việc của Đài PTTH để thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc cần sửa đổi, bổ sung, Giám đốc Đài PTTH đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nội vụ) xem xét, quyết định./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Hai
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

13/2017/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 165
01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 발효 중 62/2017/NĐ-CP Nghị định số 62/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật đấu giá tài sản 만료됨 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 09/2017/NĐ-CP Nghị định số 09/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước 발효 중 22/2016/TT-BTTTT Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT Hướng dẫn quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 27/2016/TT-BCT Thông tư số 27/2016/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 26/2016/TT-BXD Thông tư số 26/2016/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 29/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2016/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chuẩn đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn 발효 중 46/2016/QĐ-TTg Quyết định số 46/2016/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 발효 중 147/2016/TT-BTC Thông tư số 147/2016 /TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định 만료됨 29/2012/NĐ-CP Nghị định số 29/2012/NĐ-CP Về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 만료됨 21/2010/NĐ-CP Nghị định số 21/2010/NĐ-CP Về quản lý biên chế công chức 만료됨 93/2010/NĐ-CP Nghị định số 93/2010/NĐ-CP Sửa đổi một số điều của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 200 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 발효 중 29/2013/NĐ-CP Nghị định số 29/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 발효 중 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 92/2009/NĐ-CP Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã 만료됨 108/2016/TT-BTC Thông tư số 108/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 만료됨 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hộỉ đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất 만료됨 18/2016/TT-BXD Thông tư số 18/2016/TT-BXD Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 만료됨 55/2016/TT-BTC Thông tư số 55/2016/TT-BTC Quy định một số nội dung về quản lý tài chính đối với dự án đầu tư theo hình thức đốỉ tác công tư và chi phí lựa chọn nhà đầu tư 발효 중 08/2016/TT-BTC Thông tư số 08/2016/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 09/2016/TT-BTC Thông tư số 09/2016/TT-BTC Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nuớc 만료됨 57/2015/TT-BCT Thông tư số 57/2015/TT-BCT Quy định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 만료됨 47/2016/NĐ-CP Nghị định số 47/2016/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 106/2016/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13 만료됨 16/2016/NĐ-CP Nghị định số 16/2016/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài 만료됨 02/2016/TT-BKHĐT Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT Hướng dẫn lựa chọn sơ bộ dự án, lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án và báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư 만료됨 01/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt đông của trường phổ thông dân tộc nội trú 만료됨 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 07/2015/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Xây dựng 만료됨 91/2015/QH13 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 발효 중 03/2016/NĐ-CP Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 발효 중 115/2015/NĐ-CP Nghị định số 115/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 58/2014/TT-BCT Thông tư số 58/2014/TT-BCT Quy định cấp, thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của bộ công thương 만료됨 51/2015/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 51/2015/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 63/2015/QĐ-TTg Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg Về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người lao động bị thu hồi đất 발효 중 99/2015/NĐ-CP Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở 만료됨 94/2015/NĐ-CP Nghị định số 94/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 발효 중 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 84/2015/NĐ-CP Nghị định số 84/2015/NĐ-CP Về giám sát và đánh giá đầu tư 만료됨 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT/BTNMT-BTC Hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai 만료됨 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 발효 중 76/2015/NĐ-CP Nghị định số 76/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản 만료됨 72/2015/NĐ-CP Nghị định số 72/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại 발효 중 64/2015/NĐ-CP Nghị định số 64/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế phối hợp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 26/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước 만료됨 83/2015/TT-BTC Thông tư số 83/2015/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với hợp tác xã 만료됨 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối vói nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 발효 중 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP Quy định việc tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 발효 중 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 07/2015/TT-BTNMT Thông tư số 07/2015/TT-BTNMT Quy định việc lập phương án sử dụng đất; lập hồ sơ ranh giới sử dụng đất; đo đạc, lập bản đồ địa chính; xác định giá thuê đất; giao đất, cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 45/2015/NĐ-CP Nghị định số 45/2015/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 02/2015/TT-BTNMT Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ 발효 중 27/2003/QĐ-TTg Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo 발효 중 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 15/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 30/2015/NĐ-CP Nghị định số 30/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư 만료됨 15/2014/TT-BNV Thông tư số 15/2014/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 162/2014/TT-BTC Thông tư số 162/2014/TT-BTC Quy đinh chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đon vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 15/2015/NĐ-CP Nghị định số 15/2015/NĐ-CP Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 52/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2013/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết thi hành một số Điều của Nghị định số 80/2012/NĐ-CP ngày 08/10/2012 của Chính phủ về Quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 만료됨 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 66/2014/QH13 Luật Kinh doanh bất động sản số 66/2014/QH13 만료됨 58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 03/2014/TT-BKHĐT Thông tư số 03/2014/TT-BKHĐT Hướng dẫn về đăng ký hợp tác xã và chế độ báo cáo tình hình hoạt động của hợp tác xã 만료됨 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 118/2014/NĐ-CP Nghị định số 118/2014/NĐ-CP Về sắp xếp, đổi mới và phát triển, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty nông, lâm nghiệp 발효 중 50/2013/TT-BTNMT Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 23/2014/TT-BTNMT Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 발효 중 171/2014/TT-BTC Thông tư số 171/2014/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hỉện Chương trình Xúc tiến thương mại quốc gia 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 30/2014/TT-BTNMT Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất 발효 중 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 42/2014/QĐ-TTg Quyết định số 42/2014/QĐ-TTg Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 발효 중 24/2014/TT-BTNMT Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT Quy định về hồ sơ địa chính 발효 중 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 38/2013/QH13 Luật Việc làm số 38/2013/QH13 만료됨 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 193/2013/NĐ-CP Nghị định số 193/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã 만료됨 170/2013/NĐ-CP Nghị định số 170/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 만료됨 178/2013/NĐ-CP Nghị định số 178/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính về an toàn thực phẩm 발효 중 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 117/2013/NĐ-CP Nghị định số 117/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 45/2013/TT-BTC Thông tư số 45/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định 발효 중 58/2012/QĐ-TTg Quyết định số 58/2012/QĐ-TTg Về việc sử dụng và quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ 만료됨 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 발효 중 49/2013/NĐ-CP Nghị định số 49/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Bộ luật Lao động về tiền lương 발효 중 05/2012/TT-BNG Thông tư số 05/2012/TT-BNG Hướng dẫn thi hành Nghị định số 12/2012/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 80/2012/NĐ-CP Nghị định số 80/2012/NĐ-CP Về quản lý cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá 만료됨 38/2012/NĐ-CP Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 만료됨 55/2012/NĐ-CP Nghị định số 55/2012/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 12/2012/NĐ-CP Nghị định số 12/2012/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 106/2011/NĐ-CP Nghị định số 106/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 12/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 만료됨 19/2010/TT-BXD Thông tư số 19/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 만료됨 19/2010/TT-BKH Thông tư số 19/2010/TT-BKH Quy định nội dung hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam 만료됨 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 17/2010/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Đài Truyền thanh - Truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 39/2010/QĐ-TTg Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg Ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam 만료됨 39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 38/2010/NĐ-CP Nghị định số 38/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 만료됨 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 24/2010/NĐ-CP Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 04/2008/TT-BKH Thông tư số 04/2008/TT-BKH Hướng dẫn một số quy định tại nghị định số 151/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2007 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác 발효 중 140/2008/QĐ-TTg Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 만료됨 02/2010/NĐ-CP Nghị định số 02/2010/NĐ-CP Về khuyến nông 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 09/2007/QĐ-TTg Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg Về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước 만료됨 26/2007/NĐ-CP Nghị định số 26/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 151/2007/NĐ-CP Nghị định số 151/2007/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 04/2009/TT-BNN Thông tư số 04/2009/TT-BNN Hướng dẫn nhiệm vụ của Cán bộ, nhân viên chuyên môn, kỹ thuật ngành Nông nghiệp và phát triển nông thôn công tác trên địa bàn cấp xã 발효 중 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 17/2003/QH11 Luật Thủy sản số 17/2003/QH11 만료됨
인용 13
40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 109/2016/TT-BTC Thông tư số 109/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, Tổng điều tra thống kê quốc gia 발효 중 116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 만료됨 01/2016/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2016/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt đông của trường phổ thông dân tộc nội trú 만료됨 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 12/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT Ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học 만료됨 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.