Quyết định này quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, áp dụng từ ngày 1 tháng 9 năm 2013 và thay thế quyết định cũ.
Đối tượng áp dụng
Người dân đang thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Các điểm cốt lõi
- Người dân tại Thành phố Mỹ Tho → được biết giá cho thuê nhà ở theo bảng giá cụ thể: từ 3.078 đồng/m2/tháng đến 11.057 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào tầng và cấp loại nhà.
- Người dân tại Thị xã Gò Công → được biết giá cho thuê nhà ở theo bảng giá cụ thể: từ 3.078 đồng/m2/tháng đến 11.057 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào tầng và cấp loại nhà.
- Người dân các huyện còn lại → được biết giá cho thuê nhà ở theo bảng giá cụ thể: từ 1.856 đồng/m2/tháng đến 8.354 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào tầng và cấp loại nhà.
- Giá cho thuê nhà ở dãy Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa tại phường 1, Thành phố Mỹ Tho → được xác định cụ thể: từ 9.828 đồng/m2/tháng đến 11.057 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào tầng.
- Giá cho thuê nhà ở áp dụng bắt đầu từ ngày 1 tháng 9 năm 2013.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân sẽ phải trả mức giá cho thuê cụ thể theo bảng giá mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sinh hoạt.
- Doanh nghiệp quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cần điều chỉnh giá thuê phù hợp với quy định mới.
- Có thể giảm gánh nặng tài chính cho người dân nếu giá thuê được điều chỉnh phù hợp.
❓ Câu hỏi thường gặp
Giá cho thuê nhà ở cụ thể là bao nhiêu?
Giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang dao động từ 1.856 đồng/m2/tháng đến 11.057 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào tầng và cấp loại nhà.
Quyết định này áp dụng khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 9 năm 2013.
Giá cho thuê nhà ở dãy Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho là bao nhiêu?
Giá cho thuê nhà ở dãy Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, Thành phố Mỹ Tho dao động từ 9.828 đồng/m2/tháng đến 11.057 đồng/m2/tháng, tùy thuộc vào tầng.
Quyết định này thay thế quyết định nào?
Quyết định này thay thế Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 17/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này?
Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định này và thông báo đến các đối tượng thuê nhà biết.
Toàn văn
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHƯA ĐƯỢC CẢI TẠO, XÂY DỰNG LẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị quyết số 48/2007/NQ-CP ngày 30/8/2007 của Chính phủ về việc điều chỉnh một số nội dung chính sách bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ và giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại.
Căn cứ Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa qua cải tạo, xây dựng lại;
Căn cứ Thông tư số 11/2008/TT-BXD ngày 05/5/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung của quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Về việc ban hành bảng giá chuẩn cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa qua cải tạo, xây dựng lại”;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang như sau:
1. Thành phố Mỹ Tho.
a) Khu vực trung tâm gồm: các phường 1, 4, 7.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
8.354 |
7.426 |
6.962 |
6.033 |
5.105 |
|
2 |
II |
7.740 |
6.880 |
6.450 |
- |
- |
|
3 |
III |
7.494 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
5.037 |
- |
- |
- |
- |
Riêng giá cho thuê nhà ở đối với dãy nhà Khu Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho như sau:
- Tầng 1: 11.057 đồng/m2/tháng.
- Tầng 2: 9.828 đồng/m2/tháng.
b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 5, 6, 8.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
7.426 |
6.497 |
6.033 |
5.105 |
4.177 |
|
2 |
II |
6.880 |
6.020 |
5.590 |
- |
- |
|
3 |
III |
6.661 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
4.477 |
- |
- |
- |
- |
c) Khu vực ven nội: gồm các phường, xã còn lại.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
6.497 |
5.569 |
5.105 |
4.177 |
3.249 |
|
2 |
II |
6.020 |
5.160 |
4.730 |
- |
- |
|
3 |
III |
5.829 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
3.918 |
- |
- |
- |
- |
2. Thị xã Gò Công.
a) Khu vực trung tâm gồm: phường 1.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
7.426 |
6.497 |
6.033 |
5.105 |
4.177 |
|
2 |
II |
6.880 |
6.020 |
5.590 |
- |
- |
|
3 |
III |
6.661 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
4.477 |
- |
- |
- |
- |
b) Khu vực cận trung tâm gồm: các phường 2, 3, 4, 5.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
6.497 |
5.569 |
5.105 |
4.177 |
3.249 |
|
2 |
II |
6.020 |
5.160 |
4.730 |
- |
- |
|
3 |
III |
5.829 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
3.918 |
- |
- |
- |
- |
c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
5.569 |
4.641 |
4.177 |
3.249 |
2.321 |
|
2 |
II |
5.160 |
4.300 |
3.870 |
- |
- |
|
3 |
III |
4.996 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
3.358 |
- |
- |
- |
- |
3. Các huyện còn lại.
a) Khu vực trung tâm.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
6.962 |
6.033 |
5.569 |
4.641 |
3.713 |
|
2 |
II |
6.450 |
5.590 |
5.160 |
- |
- |
|
3 |
III |
6.245 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
4.197 |
- |
- |
- |
- |
b) Khu vực cận trung tâm.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
6.033 |
5.105 |
4.641 |
3.713 |
2.785 |
|
2 |
II |
5.590 |
4.730 |
4.300 |
- |
- |
|
3 |
III |
5.412 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
3.638 |
- |
- |
- |
- |
c) Khu vực ven nội: gồm các xã còn lại.
Đồng/m2/tháng
|
STT |
Tầng nhà Cấp loại nhà |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
1 |
I |
5.105 |
4.177 |
3.713 |
2.785 |
1.856 |
|
2 |
II |
4.730 |
3.870 |
3.440 |
- |
- |
|
3 |
III |
4.580 |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
IV |
3.078 |
- |
- |
- |
- |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 39/2008/QĐ-UBND ngày 17/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Đơn giá theo Điều 1 quyết định này được áp dụng bắt đầu từ ngày 01 tháng 9 năm 2013.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Xây dựng triển khai thực hiện quyết định này; có thông báo đến các đối tượng thuê nhà biết.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Tải văn bản
Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.