Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030

文号14/2025/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Quảng Trị
签署人Nguyễn Đăng Quang — Chủ tịch
更新22/06/2026
发布11/12/2025
生效01/01/2026
自此生效31/12/2030
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
TỈNH QUẢNG TRỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 14/2025/NQ-HĐND Quảng Trị, ngày 11 tháng 12 năm 2025

  

NGHỊ QUYẾT

Về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển

trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030

  

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Pháp lệnh Dân số số 06/2003/PL-UBTVQH11; được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 và Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Quyết định số 1679/QĐ-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Dân số Việt Nam đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 537/QĐ-TTg ngày 17 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Truyền thông dân số đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 588/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Chương trình điều chỉnh mức sinh phù hợp các vùng, đối tượng đến năm 2030”;

Căn cứ Quyết định số 1999/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Tầm soát, chẩn đoán, điều trị một số bệnh, tật trước sinh và sơ sinh đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 1579/QĐ-TTg ngày 13 tháng 10 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình Chăm sóc sức khỏe người cao tuổi đến năm 2030;

Căn cứ Thông tư số 02/2021/TT-BYT ngày 25 tháng 01 năm 2021 của Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số;

Xét Tờ trình số 2264/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết về hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Nghị quyết này quy định việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026 - 2030.

2. Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục - đào tạo và công dân Việt Nam sinh sống thực tế trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Nội dung và mức chi hỗ trợ

1. Chi đãi ngộ đối với cộng tác viên dân số:

a) Hỗ trợ hàng tháng: Mức chi 300.000 đồng/người/tháng;

b) Mua thẻ bảo hiểm y tế cho cộng tác viên dân số không kiêm nhiệm y tế thôn và các Cộng tác viên dân số không thuộc đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ mua bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế: Mức chi 100% kinh phí mua Bảo hiểm y tế.

2. Chi thực hiện điều chỉnh mức sinh phù hợp với các vùng, đối tượng để đạt mức sinh thay thế gồm:

a) Hỗ trợ người tổ chức, giám sát, đội lưu động thực hiện chiến dịch. Mức chi tối đa 40.000 đồng/người/ngày (ngoài chế độ công tác phí hiện hành);

b) Bồi dưỡng người trực tiếp tham gia vận động và tư vấn đối tượng đến thực hiện dịch vụ trong chiến dịch. Mức chi tối đa 50.000 đồng/người/ngày;

c) Hỗ trợ chi phí khám phụ khoa: Mức chi theo giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền quyết định tại thời điểm thực hiện;

d) Hỗ trợ thuốc điều trị phụ khoa thông thường: Mức chi 50.000 đồng/trường hợp phát hiện bệnh;

đ) Mua các phương tiện tránh thai gồm: dụng cụ tử cung, thuốc tiêm tránh thai, viên uống tránh thai cấp miễn phí cho các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ thuộc hộ nghèo, cận nghèo, bảo trợ xã hội và người dân tộc thiểu số sinh sống tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn có nhu cầu thực hiện các biện pháp tránh thai để chủ động sinh con, kế hoạch hoá gia đình (mỗi đối tượng được hỗ trợ một loại phương tiện tránh thai do đối tượng tự lựa chọn và đăng kí sử dụng). Mức chi theo giá được cấp có thẩm quyền quyết định tại thời điểm thực hiện;

e) Miễn phí kỹ thuật thực hiện các biện pháp tránh thai lâm sàng gồm: Triệt sản, cây thuốc tránh thai, đặt dụng cụ tử cung và tiêm thuốc tránh thai cho các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ thuộc hộ nghèo, cận nghèo, bảo trợ xã hội và người dân tộc thiểu số sống tại các các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn (mỗi đối tượng được hỗ trợ một loại phương tiện tránh thai do đối tượng tự lựa chọn và đăng kí sử dụng). Mức chi theo giá dịch vụ được cấp có thẩm quyền quyết định tai thời điểm thực hiện.

Điều kiện được miễn phí: Đối với các biện pháp tránh thai lâm sàng thực hiện tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh. Đối với các biện pháp tránh thai phi lâm sàng được cấp qua trạm y tế (Viên chức dân số và cộng tác viên Dân số);

f) Tổ chức các hình thức truyền thông phù hợp theo vùng mức sinh trên địa bàn tỉnh: vùng mức sinh cao; vùng đang ở mức sinh hợp lý; vùng có mức sinh thấp. Mức chi thực tế theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

3. Chi thực hiện các hoạt động nâng cao chất lượng dân số gồm:

a) Đào tạo, tập huấn, các hoạt động truyền thông, tuyên truyền vận động về lợi ích của sàng lọc trước sinh và sơ sinh; lợi ích của khám sức khỏe tiền hôn nhân; truyền thông giáo dục giới tính, tiền hôn nhân trong trường học;

b) Miễn phí dịch vụ sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh cho các đối tượng thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, bảo trợ xã hội, người dân sinh sống tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn và các đối tượng miễn phí theo quy định pháp luật hiện hành.

Chi mua hóa chất, giấy lấy mẫu và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm sàng lọc theo giá đấu thầu hằng năm;

Chi khám, siêu âm, xét nghiệm cần thiết để sàng lọc chẩn đoán trước sinh và sơ sinh theo quy trình chuyên môn y tế do Bộ Y tế quy định. Mức chi theo giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế công lập do cấp có thẩm quyền quy định tại thời điểm thực hiện dịch vụ;

Chi hỗ trợ lấy mẫu máu mao mạch, mẫu máu gót chân trẻ sơ sinh, mẫu máu ngón tay bà mẹ trong sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh. Mức chi tối đa 10.000 đồng/mẫu;

Chi hỗ trợ vận chuyển mẫu máu từ nơi lấy mẫu về cơ sở thực hiện xét nghiệm sàng lọc. Mức chi theo giá cước dịch vụ bưu điện hiện hành;

c) Hỗ trợ dịch vụ y tế cơ bản về tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn cho nam, nữ thanh niên thuộc hộ nghèo, bảo trợ xã hội, người dân sinh sống tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn. Mức chi hỗ trợ 01 ca tư vấn 15.000 đồng/lần và khám sức khoẻ 300.000 đồng/người;

d) Xây dựng, duy trì, nhân rộng mô hình tư vấn, khám sức khỏe tiền hôn nhân. Mức chi hỗ trợ thực tế theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4. Chi hoạt động thích ứng với già hóa dân số, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi.

a) Tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng hướng dẫn chăm sóc sức khoẻ tại cộng đồng cho các nhóm đối tượng nhằm thích ứng với già hóa dân số;

b) Hoạt động tư vấn, hướng dẫn người cao tuổi và người nhà biện pháp tự phòng bệnh và chăm sóc sức khỏe tại nhà;

c) Xây dựng và nhân rộng mô hình câu lạc bộ “Người cao tuổi giúp người cao tuổi” tại xã, phường, đặc khu;

d) Chiến dịch tư vấn, truyền thông lồng ghép cung cấp dịch vụ khám sức khỏe cho người cao tuổi tại cộng đồng.

5. Chi hoạt động giảm thiểu mất cân bằng giới tính khi sinh gồm:

a) Truyền thông nâng cao nhận thức cho cấp ủy Đảng, chính quyền, các ban ngành, đoàn thể các cấp;

b) Tập huấn cho cán bộ dân số các cấp về kiến thức, kỹ năng truyền thông, tư vấn, vận động về kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh;

c) Truyền thông nâng cao nhận thức, thay đổi hành vi của người dân về nguyên nhân, hệ lụy của mất cân bằng giới tính khi sinh và phổ biến quy định hiện hành liên quan đến lựa chọn giới tính thai nhi.

6. Chi hỗ trợ đối với một số nội dung khác:

a) Cập nhật các thông tin hộ gia đình vào Sổ ghi chép ban đầu của cộng tác viên: Mức chi 5.000 đồng/phiếu thu tin;

b) Mua sắm thiết bị kho dữ liệu và quản trị vận hành kho dữ liệu chuyên ngành dân số. Mức chi theo quy định mua sắm, quản lý, sử dụng tài sản công hiện hành;

c) Công tác kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện công tác dân số; tham gia hội thảo, tập huấn do tuyến trung ương tổ chức;

d) Công tác thi đua khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong quá trình thực hiện công tác dân số. Mức chi theo quy định của pháp luật hiện hành.

7. Đối với các nội dung chi không quy định mức chi tại Nghị quyết này, thực hiện theo các quy định có liên quan của pháp luật hiện hành.

8. Các nội dung hỗ trợ được quy định tại Điều này đồng thời được bố trí trong các chương trình, dự án, đề án khác về dân số thì áp dụng mức chi và nguồn kinh phí đã được bố trí tại các chương trình, dự án, đề án đó.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Do ngân sách tỉnh đảm bảo được bố trí trong kinh phí hằng năm của các cơ quan, đơn vị để thực hiện các chính sách được quy định tại Nghị quyết này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và hết hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.

2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

- Nghị quyết số 45/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về chính sách và phát triển tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn 2030;

- Nghị quyết số 25/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.

CHỦ TỊCH

   

Nguyễn Đăng Quang

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 3
03/2025/NQ-HĐND. Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中
14/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2025/NQ-HĐND về việc hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách dân số và phát triển trên địa bàn tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2026-2030
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 104
176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội 生效中 07/2025/NQ-CP Nghị quyết số 07/2025/NQ-CP Về chính sách, chế độ đối với đối tượng chịu sự tác động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính các cấp theo Kết luận 183-KL/TW ngày 1/8/2025 của Bộ Chính trị, Ban Bí thư 生效中 07/2025/UBTVQH15 Pháp lệnh số 07/2025/UBTVQH15 Sửa đổi, bổ sung điều 10 của Pháp lệnh dân số 生效中 186/2025/NĐ-CP Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 97/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Luật Công đoàn, Luật Thanh niên và Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 97/2025/QH15 生效中 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 生效中 188/2025/NĐ-CP Nghị định số 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 170/2025/NĐ-CP Nghị định số 170/2025/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 生效中 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 生效中 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 147/2025/NĐ-CP Nghị định số 147/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 生效中 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 生效中 125/2025/NĐ-CP Nghị định số 125/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính 生效中 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 16/2025/TT-BTC Thông tư số 16/2025/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin lý lịch tư pháp 生效中 98/2025/NĐ-CP Nghị định số 98/2025/NĐ-CP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nângcấp tài sản, trang thiết bị; chi thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong cácdự án đã đầu tư xây dựngvà các nhiệm vụ cần thiết khác 已失效 76/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 生效中 70/2025/NĐ-CP Nghị định số 70/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ 生效中 50/2025/NĐ-CP Nghị định số 50/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 已失效 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 生效中 16/2025/NĐ-CP Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 生效中 41/2024/QH15 Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 已失效 94/2024/TT-BTC Thông tư số 94/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày ngày 06 tháng 1 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 生效中 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 生效中 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 生效中 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 已失效 29/2024/TT-BTNMT Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 生效中 51/2024/QH15 Luật Bảo hiểm y tế sửa đổi 2024 số Luật số 51/2024/QH15 生效中 45/2024/QH15 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 生效中 114/2024/NĐ-CP Nghị định số 114/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 生效中 140/2024/NĐ-CP Nghị định số 140/2024/NĐ-CP quy định về thanh lý rừng trồng 已失效 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 126/2024/NĐ-CP Nghị định số 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 生效中 100/2024/NĐ-CP Nghị định số 100/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội 生效中 56/2024/TT-BTC Thông tư số 56/2024/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý,sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai từ Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 生效中 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 生效中 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 生效中 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 27/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 27/2023/TT-BGDĐT Quy định việc lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông 生效中 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 生效中 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 已失效 31/2023/TT-BTC Thông tư số 31/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 生效中 02/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 生效中 29/2021/TT-BTC Thông tư số 29/2021/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí thẩm định sách giáo khoa giáo dục phổ thông 生效中 69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông 生效中 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 生效中 76/2021/TT-BTC Thông tư số 76/2021/TT-BTC Hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 生效中 144/2020/NĐ-CP Nghị định số 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn 生效中 68/2020/QH14 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 生效中 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中 123/2020/NĐ-CP Nghị định số 123/2020/NĐ-CP Quy định về hóa đơn, chứng từ 生效中 105/2020/NĐ-CP Nghị định số 105/2020/NĐ-CP Quy định chính sách phát triển giáo dục mầm non 生效中 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 已失效 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 生效中 09/2016/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2016/TT-BVHTTDL Quy định về tổ chức thi, liên hoan văn nghệ quần chúng 生效中 73/2017/NĐ-CP Nghị định số 73/2017/NĐ-CP Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 163/2016/TT-BTC Thông tư số 163/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thăm quan Bảo tàng Lịch sử quốc gia 生效中 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 生效中 337/2016/TT-BTC Thông tư số 337/2016/TT-BTC Quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm hoạt động giám sát, phản biện xã hội cúa Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội 生效中 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 72/2016/NĐ-CP Nghị định số 72/2016/NĐ-CP Về hoạt động nhiếp ảnh 生效中 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 生效中 87/2015/QH13 Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 87/2015/QH13 生效中 75/2015/QH13 Luật Mặt trận Tổ quốc Việt Nam số 75/2015/QH13 生效中 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 07/CT-TTg Chỉ thị số 07/CT-TTg Về việc đẩy mạnh thực hiện Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020 生效中 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 113/2013/NĐ-CP Nghị định số 113/2013/NĐ-CP Về hoạt động mỹ thuật 生效中 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 生效中 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 生效中 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中 28/2009/QH12 Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。