Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhân đô thị loại V đối với các thị trấn: Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm; huyện Đạ Tẻh; Đinh Văn và Nam Ban huyện Lâm Hà

문서 번호152/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lâm Đồng
서명자Nguyễn Xuân Tiến — Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 12. 2015
발효일21. 12. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG

-----------------------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----------------------------

Số: 152/NQ-HĐND

Đà Lạt, ngày 11 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Đề án phân loại và công nhận đô thị loại V đối với các thị

trấn: Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm; Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh; Đinh Văn và

Nam Ban, huyện Lâm Hà.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 15

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị; Thông tư số 34/2009/TT-BXD, ngày 30/09/2009 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ;

Sau khi xem xét Tờ trình số 7242/TTr-UBND ngày 25/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Đề án phân loại và đề nghị công nhận đô thị loại V đối với 04 (bốn) thị trấn sau:

1. Thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 13,5 điểm (tối đa 15 điểm);

Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 9,1 điểm (tối đa 10 điểm);

Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đạt 3,8 điểm (tối đa 5 điểm):

Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 0 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 45,2 điểm (tối đa 55 điểm);

Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 4,8 điểm (tối đa 10 điểm);

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 76,4/100 điểm.

2. Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 11,9 điểm (tối đa 15 điểm);

Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 9,4 điểm (tối đa 10 điểm);

Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đạt 5,0 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 44,4 điểm (tối đa 55 điểm);

Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 5,4 điểm (tối đa 10 điểm);

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 79,6/100 điểm.

3. Thị trấn Đình Văn, huyện Lâm Hà

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 14,4 điểm (tối đa 15 điểm);

Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 9,6 điểm (tối đa 10 điểm);

Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đạt 5,0 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 50,2 điểm (tối đa 55 điểm);

Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 5,7 điểm (tối đa 10 điểm).

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 88,4/100 điểm.

4. Thị trấn Nam Ban, huyện Lâm Hà

Điểm của mỗi tiêu chuẩn phân loại đô thị như sau:

Tiêu chuẩn 1: Chức năng đô thị đạt 12,8 điểm (tối đa 15 điểm);

Tiêu chuẩn 2: Quy mô dân số toàn đô thị đạt 8,9 điểm (tối đa 10 điểm);

Tiêu chuẩn 3: Mật độ dân số đạt 4,6 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 4: Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp đạt 3,5 điểm (tối đa 5 điểm);

Tiêu chuẩn 5: Hệ thống công trình hạ tầng đô thị đạt 36,0 điểm (tối đa 55 điểm);

Tiêu chuẩn 6: Kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt 6,4 điểm (tối đa 10 điểm)

Tổng số điểm của 6 tiêu chuẩn đạt 72,2/100 điểm.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn tất thủ tục ban hành Quyết định công nhận đô thị loại V cho các thị trấn nêu trên.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015./.

Nơi nhận:                                                                                                                           CHỦ TỊCH

- UBTVQH, VPQH, VPCTN;                                                                                               (Đã ký)

- VPCP, Bộ Xây dựng;                                                                                                 Nguyễn Xuân Tiến

- TTTU, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh:

- Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- VP Đoàn ĐBQH&HĐND; VPUBND tỉnh;

- Đài PT-TH tỉnh, báo LĐ (đề dưa tin):

- HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, TP;

- Trang TTĐT của HĐND tỉnh;

- Trung tâm công báo tỉnh;

- Lưu: VP, hồ sơ kỳ họp.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

152/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 152/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án phân loại và công nhân đô thị loại V đối với các thị trấn: Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm; huyện Đạ Tẻh; Đinh Văn và Nam Ban huyện Lâm Hà
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 만료됨 133/2014/TT-BTC Thông tư số 133/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản Iý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện 만료됨 56/2014/NĐ-CP Nghị định số 56/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 18/2012/NĐ-CP Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ 만료됨 34/2009/TT-BXD Thông tư số 34/2009/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 15/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 15/2004/PL-UBTVQH11 Giống cây trồng 만료됨 16/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 16/2004/PL-UBTVQH11 Giống vật nuôi 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 48/2007/NĐ-CP Nghị định số 48/2007/NĐ-CP Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.