이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG -------- Số: 17/2013/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thủ Dầu Một, ngày 20 tháng 6 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CHUYỂN GIAO THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH CHO TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Công chứng ngày 29/11/2006;
Căn cứ Nghị định số 04/2013/NĐ-CP ngày 07/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;
Căn cứ Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;
Căn cứ Nghị định số 04/2012/NĐ-CP ngày 20/01/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Điều 5 Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;
Căn cứ Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;
Căn cứ Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25/8/2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 537/TTr-STP ngày 07/6/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
1. Chuyển giao việc chứng thực toàn bộ các hợp đồng, giao dịch thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện gồm: Thủ Dầu Một, Thuận An, Dĩ An, Bến Cát, Tân Uyên, Dầu Tiếng và Phú Giáo sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện.
2. Chuyển giao việc chứng thực các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bình Dương thực hiện, bao gồm:
a) Ủy ban nhân dân toàn bộ các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn thành phố Thủ Dầu Một, thị xã Thuận An, thị xã Dĩ An và huyện Bến Cát;
b) Ủy ban nhân dân các xã: Thạnh Phước, Tân Hiệp, Bạch Đằng, Hội Nghĩa, Thường Tân, Tân Vĩnh Hiệp, Khánh Bình, Thạnh Hội, Tân Mỹ, Bình Mỹ, Tân Bình, Tân Lập, Vĩnh Tân, Phú Chánh và thị trấn: Tân Phước Khánh, Uyên Hưng, Thái Hòa thuộc địa bàn huyện Tân Uyên;
c) Ủy ban nhân dân các xã: Định Thành, Định An, Định Hiệp, Thanh An và thị trấn Dầu Tiếng thuộc địa bàn huyện Dầu Tiếng;
d) Ủy ban nhân dân các xã: Phước Hòa, Vĩnh Hòa, Tam Lập, An Bình, Phước Sang, Tân Hiệp, Tân Long và thị trấn Phước Vĩnh thuộc địa bàn huyện Phú Giáo;
3. Đối với các hợp đồng, giao dịch sau đây cá nhân, tổ chức được quyền lựa chọn công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng hoặc chứng thực tại Ủy ban nhân dân cấp xã theo quy định của pháp luật:
a) Các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại các xã, thị trấn chưa được chuyển giao sang tổ chức hành nghề công chứng thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều này;
b) Di chúc;
c) Các hợp đồng, giao dịch khác (không phải hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất) mà pháp luật quy định Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền chứng thực.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện và Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 19/01/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực hợp đồng, giao dịch cho tổ chức hành nghề công chứng, tăng thẩm quyền chứng thực bản sao, chữ ký của Phòng Tư pháp./.
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Thanh Cung |
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 8
17/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND Quy định về phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập từ cấp huyện trở lên; các Hội có tính chất đặc thù được Ủy ban nhân dân tỉnh giao biên chế; người giữ chức danh quản lý tại doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn góp của Nhà nước tỉnh Yên Bái
만료됨
24/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bến Tre
발효 중
71/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023
발효 중
số 14/2024/QĐ-UBND
Quyết định số số 14/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
발효 중
29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
발효 중
13/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
발효 중
14/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2013
của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
발효 중
28/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2011
của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế quản lý
công tác bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên và Quyết định
số 17/2013/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Điện Biên về việc ban hành Quy chế bán đấu giá
quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc
cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên
발효 중
17/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 120
92/2009/NĐ-CP
Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Về chức danh, số lượng, một số chế độ chính sách đối với cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã
만료됨
23/2011/TT-BCA
Thông tư số 23/2011/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về công tác thi đua, khen thưởng trong Công an nhân dân, công an xã, bảo vệ dân phố và phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
만료됨
204/2013/NĐ-CP
Nghị định số 204/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết của Quốc hội về một số giải pháp thực hiện ngân sách nhà nước năm 2013, 2014
발효 중
67/2008/QĐ-TTg
Quyết định số 67/2008/QĐ-TTg Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện thể thao thành tích cao
만료됨
52/2009/NĐ-CP
Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
만료됨
15/2012/TT-BNV
Thông tư số 15/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tuyển dụng, ký kết hợp đồng làm việc và đền bù chi phí đào tạo, bồi dưỡng đối với viên chức
발효 중
34/2013/TT-BTC
Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
48/2013/NĐ-CP
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
발효 중
197/2012/TT-BTC
Thông tư số 197/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện
만료됨
05/2012/TT-BNV
Thông tư số 05/2012/TT-BNV Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Bộ Nội vụ quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
04/2013/NĐ-CP
Nghị định số 04/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng
만료됨
46/2012/TTLT-BTC-TTCP
Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
만료됨
04/2012/TT-BNV
Thông tư số 04/2012/TT-BNV Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố
발효 중
75/2012/NĐ-CP
Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại
만료됨
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
64/2012/NĐ-CP
Nghị định số 64/2012/NĐ-CP Về cấp giấy phép xây dựng
만료됨
90/2012/TTLT-BTC-TTCP
Thông tư liên tịch số 90/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định việc lâp dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí được trích từ các khoản thu hồi phát hỉện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước
만료됨
88/2012/TT-BTC
Thông tư số 88/2012/TT-BTC Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
만료됨
09/2012/TT-BTC
Thông tư số 09/2012/TT-BTC Về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 245/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
만료됨
02/2011/QH13
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
발효 중
08/2012/NĐ-CP
Nghị định số 08/2012/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ
발효 중
149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao
만료됨
18/2012/NĐ-CP
Nghị định số 18/2012/NĐ-CP Quỹ bảo trì đường bộ
만료됨
48/2012/TT-BTC
Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
67/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 67/2011/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
158/2011/TT-BTC
Thông tư số 158/2011/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 74/2011/NĐ-CP ngày 25/8/2011 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
04/2012/NĐ-CP
Nghị định số 04/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
만료됨
112/2011/NĐ-CP
Nghị định số 112/2011/NĐ-CP Về công chức xã. phường, thị trấn
발효 중
123/2011/TT-BTC
Thông tư số 123/2011/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, khai thác Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước
만료됨
93/2011/TT-BTC
Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
만료됨
74/2011/NĐ-CP
Nghị định số 74/2011/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
124/2011/TT-BTC
Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
만료됨
08/2011/TT-BNV
Thông tư số 08/2011/TT-BNV Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Chính phủ quy định những người là công chức
만료됨
32/2011/QĐ-TTg
Quyết định số 32/2011/QĐ-TTg Về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao được tập trung tập huấn và thi đấu
만료됨
45/2011/NĐ-CP
Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ
발효 중
29/2011/NĐ-CP
Nghị định số 29/2011/NĐ-CP Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường
만료됨
120/2010/NĐ-CP
Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất
만료됨
139/2010/TT-BTC
Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức
만료됨
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
60/2010/QH12
Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
만료됨
76/2010/QĐ-TTg
Quyết định số 76/2010/QĐ-TTg Về việc tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam
만료됨
23/2010/TT-BTP
Thông tư số 23/2010/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản
만료됨
13/2010/TT-BXD
Thông tư số 13/2010/TT-BXD Ban hành mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
만료됨
43/2010/NĐ-CP
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp
만료됨
02/2011/TT-BNV
Thông tư số 02/2011/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
102/2010/NĐ-CP
Nghị định số 102/2010/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp
만료됨
13/2010/TT-BNV
Thông tư số 13/2010/TT-BNV Quy định chi tiết một số điều về tuyển dụng và nâng ngạch công chức của Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
13/2007/TT-BXD
Thông tư số 13/2007/TT-BXD Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn
발효 중
39/2010/TT-BTNMT
Thông tư số 39/2010/TT-BTNMT Quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường
발효 중
42/2010/NĐ-CP
Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH
Thông tư liên tịch số 121/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn chế độ hỗ trợ đối với người sau cai nghiện ma tuý tại nơi cư trú; chế độ đóng góp và hỗ trợ đối với ngườỉ sau cai nghiện ma tuý tại Trung tâm quản lý sau cai nghiện
만료됨
121/2010/NĐ-CP
Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
만료됨
14/2010/TT-BKHĐT
Thông tư số 14/2010/TT-BKHĐT Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp
만료됨
58/2010/NĐ-CP
Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ
만료됨
09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN
Nghị quyết liên tịch số 09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN Hướng dẫn thi hành các Điều 11, Điều 14, Điều 16, Điều 22 và Điều 26 của Pháp lệnh Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn
발효 중
245/2009/TT-BTC
Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
만료됨
24/2010/NĐ-CP
Nghị định số 24/2010/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức
만료됨
17/2010/NĐ-CP
Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản
만료됨
11/2010/NĐ-CP
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
02/2010/TTLT-BTNMT-BTC
Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
69/2009/NĐ-CP
Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
만료됨
30/2009/TTLT-BXD-BKH
Thông tư liên tịch số 30/2009/TTLT-BXD-BKH Quy định chi tiết một số điểm tại Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP ngày 31/12/2008 của chính phủ về thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
발효 중
1088/2006/QĐ-BKH
Quyết định số 1088/2006/QĐ-BKH Về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam
만료됨
108/2009/NĐ-CP
Nghị định số 108/2009/NĐ-CP Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao
만료됨
81/2009/NĐ-CP
Nghị định số 81/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 106/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
만료됨
14/2009/TT-BTNMT
Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
만료됨
88/2009/NĐ-CP
Nghị định số 88/2009/NĐ-CP Về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
만료됨
94/2009/NĐ-CP
Nghị định số 94/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống ma túy về quản lý sau cai nghiện ma túy
발효 중
79/2009/NĐ-CP
Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị
발효 중
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
60/2003/NĐ-CP
Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
만료됨
60/2003/TT-BTC
Thông tư số 60/2003/TT-BTC Quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn
만료됨
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
만료됨
15/2003/QH11
Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11
만료됨
03/2005/TT-BTC
Thông tư số 03/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính
발효 중
198/2004/NĐ-CP
Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
192/2004/QĐ-TTg
Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân
발효 중
117/2004/TT-BTC
Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (<font color="red">Content Attached</font>)
만료됨
187/2004/NĐ-CP
Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
만료됨
47/2005/QH11
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11
만료됨
181/2004/NĐ-CP
Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai
만료됨
197/2004/NĐ-CP
Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
91/2005/NĐ-CP
Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
발효 중
36/2005/QĐ-BGTVT
Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
106/2005/NĐ-CP
Nghị định số 106/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Điện lực về bảo vệ an toàn công trình lưới điện cao áp
만료됨
216/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
142/2005/NĐ-CP
Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
만료됨
188/2004/NĐ-CP
Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
만료됨
17/2006/NĐ-CP
Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
만료됨
32/2006/NĐ-CP
Nghị định số 32/2006/NĐ-CP Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
만료됨
60/2005/QH11
Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11
만료됨
59/2005/QH11
Luật Đầu tư số 59/2005/QH11
만료됨
53/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
114/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy định chế độ họp trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước
만료됨
91/2006/NĐ-CP
Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
만료됨
108/2006/NĐ-CP
Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
97/2006/TT-BTC
Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
59/2007/NĐ-CP
Nghị định số 59/2007/NĐ-CP Về quản lý chất thải rắn
만료됨
82/2006/QH11
Luật Công chứng số 82/2006/QH11
만료됨
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
79/2007/NĐ-CP
Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
만료됨
84/2007/NĐ-CP
Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
만료됨
34/2007/PL-UBTVQH11
Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn
발효 중
93/2007/QĐ-TTg
Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương
만료됨
117/2007/NĐ-CP
Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
발효 중
123/2007/NĐ-CP
Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
만료됨
145/2007/TT-BTC
Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP
만료됨
17/2008/QH12
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 17/2008/QH12
만료됨
35/2008/NĐ-CP
Nghị định số 35/2008/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang
만료됨
13/2008/NĐ-CP
Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
09/2009/NĐ-CP
Nghị định số 09/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý tài chính của công ty nhà nước và quản lý vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp khác
만료됨
16/2009/NĐ-CP
Nghị định số 16/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 8 Nghị định số 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Úy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
34/2009/QH12
Luật Sửa đổi, bổ sung Điều 126 của Luật Nhà ở và Điều 121 của Luật Đất đai số 34/2009/QH12
만료됨
03/2008/TT-BTP
Thông tư số 03/2008/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký
만료됨
39/2011/TT-BGTVT
Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
105/2009/NĐ-CP
Nghị định số 105/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
만료됨
인용 16
39/2012/NĐ-CP
Nghị định số 39/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng
만료됨
15/2012/QH13
Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13
발효 중
48/2012/TT-BTC
Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
23/2010/TT-BTP
Thông tư số 23/2010/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản
만료됨
13/2010/TT-BXD
Thông tư số 13/2010/TT-BXD Ban hành mẫu hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị
만료됨
58/2010/NĐ-CP
Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ
만료됨
18/2010/NĐ-CP
Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức
발효 중
17/2010/NĐ-CP
Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản
만료됨
79/2009/NĐ-CP
Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị
발효 중
13/2003/QH11
Luật Đất đai số 13/2003/QH11
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
216/2005/QĐ-TTg
Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất
만료됨
02/2006/NĐ-CP
Nghị định số 02/2006/NĐ-CP Về việc ban hành quy chế khu đô thị mới
만료됨
38/2006/NĐ-CP
Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố
만료됨
33/2008/NQ-CP
Nghị quyết số 33/2008/NQ-CP Về việc thực hiện thí điểm một số thủ tục hành chính trong đầu tư xây dựng đối với dự án khu đô thị mới, dự án khu nhà ở, dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
만료됨
23/2009/NĐ-CP
Nghị định số 23/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở
만료됨
대체 9
80/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận,
발효 중
số 14/2024/QĐ-UBND
Quyết định số số 14/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
발효 중
56/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 56/2023/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Vĩnh Phúc
발효 중
07/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định thi đua, khen thưởng trong Phong trào thi đua “Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2022 - 2026
만료됨
04/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng Văn học, nghệ thuật tỉnh Đắk Nông
발효 중
24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
24/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động của thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lai Châu
발효 중
22/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý biên chế, cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
만료됨
80/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.