Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

文号20/2023/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Phú Thọ
签署人Hoàng Thị Thúy Lan — Chủ tịch
更新24/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/12/2023
生效日期31/12/2023
失效日期01/07/2024
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ khoản 3 Điều 34 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;

Xét Tờ trình số 399/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết Quy định về chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; việc kiêm nhiệm chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm, mức hỗ trợ hàng tháng, mức phụ cấp kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; Báo cáo số 412/BC-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia các hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố

1. Chức danh và mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

a) Chức danh và mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã như sau:

TT

Chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã

Mức phụ cấp hàng tháng (Mức lương cơ sở/chức danh/tháng)

Loại I

Loại II

Loại III

1

Phụ trách công tác tổ chức Đảng

0,7

0,6

0,5

2

Phụ trách công tác Kiểm tra Đảng

0,7

0,6

0,5

3

Phụ trách công tác Tuyên giáo

0,7

0,6

0,5

4

Phụ trách công tác Dân vận

0,7

0,6

0,5

5

Phụ trách Văn phòng Đảng ủy

1,6

1,5

1,3

6

Chủ tịch Hội người cao tuổi

1,4

1,2

1

7

Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

1,4

1,2

1

8

Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

1,7

1,5

1,4

9

Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

1,4

1,2

1

10

Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

1,4

1,2

1

11

Phó Chủ tịch Hội Nông dân

1,4

1,2

1

12

Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh

1,4

1,2

1

13

Phó Chủ tịch Hội người cao tuổi

1,1

0,9

0,8

14

Phó Chủ tịch Hội chữ thập đỏ

1,1

0,9

0,8

15

Phó Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự cấp xã

1,6

1,4

1,1

16

Quản lý nhà văn hóa - Đài truyền thanh

1,4

1,2

0,9

17

Nhân viên Thú y

1,3

1

0,7

b) Trường hợp người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trung cấp, cao đẳng, đại học thì được hưởng mức phụ cấp hàng tháng bằng với mức lương bậc 1 của công chức cấp xã có cùng trình độ đào tạo (không áp dụng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã đang hưởng lương hưu).

c) Mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã: Đơn vị hành chính cấp xã loại I: 4,5 lần mức lương cơ sở/tháng/04 tổ chức; đơn vị hành chính cấp xã loại II: 4,3 lần mức lương cơ sở/tháng/04 tổ chức; đơn vị hành chính cấp xã loại III: 4,1 lần mức lương cơ sở/tháng/04 tổ chức.

2. Mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố

a) Mức phụ cấp hàng tháng của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố:

TT

Chức danh

Mức hỗ trợ

(Mức lương cơ sở/chức danh/tháng)

Thôn có từ 350 hộ trở lên; tổ dân phố có từ 500 hộ trở lên; thôn, tổ dân phố thuộc đơn vị hành chính cấp xã trọng điểm, phức tạp về an ninh, trật tự theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền

Thôn, tổ dân phố còn lại

1

Bí thư Chi bộ

2,4

1,8

2

Trưởng thôn hoặc Tổ trưởng tổ dân phố

2,4

1,8

3

Trưởng Ban Công tác Mặt trận

1,2

0,9

b) Trường hợp người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ trung cấp, cao đẳng, đại học thì được hưởng mức phụ cấp hàng tháng bằng với mức lương bậc 1 của công chức cấp xã có cùng trình độ đào tạo (không áp dụng đối với những người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố đang hưởng lương hưu).

3. Mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố

a) Hỗ trợ Công an viên bằng 0,9 mức lương cơ sở/người/tháng; Phó Bí thư Chi bộ, Phó trưởng thôn hoặc Tổ phó tổ dân phố bằng 0,6 mức lương cơ sở/người/tháng; Quản lý nhà văn hóa, người phụ trách các tổ chức: Người cao tuổi, Cựu chiến binh, Phụ nữ, Nông dân, Đoàn thanh niên, Chữ thập đỏ mỗi người được hỗ trợ bằng 0,3 mức lương cơ sở/người/tháng.

b) Căn cứ tình hình thực tiễn, mỗi thôn, tổ dân phố bố trí kiêm nhiệm để đảm bảo không quá 04 người đối với thôn, tổ dân phố loại I; không quá 03 người đối với thôn, tổ dân phố loại II, loại III.

4. Việc kiêm nhiệm và mức hưởng phụ cấp kiêm nhiệm

a) Cán bộ, công chức cấp xã kiêm nhiệm không quá 01 chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

b) Người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã kiêm nhiệm không quá 02 chức danh người hoạt động không chuyên trách khác ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

c) Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố kiêm nhiệm không quá 01 chức danh người hoạt động không trách ở thôn, tổ dân phố và 01 người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố. Trường hợp người hoạt động không trách ở thôn, tổ dân phố không kiêm nhiệm người hoạt động không chuyên trách khác thì được kiêm nhiệm không quá 02 người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố.

d) Người hoạt động không chuyên trách ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia các hoạt động ở thôn, tổ dân phố kiêm nhiệm người trực tiếp tham gia các hoạt động ở thôn, tổ dân phố được hưởng 100% mức hỗ trợ của người trực tiếp tham gia các hoạt động ở thôn, tổ dân phố.

5. Kinh phí thực hiện: Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 34 Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, mức phụ cấp và một số chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách; mức khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và Nghị quyết số 119/2013/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thực hiện một số chế độ, chính sách đối với nhân viên thú y xã, phường, thị trấn.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc Khoá XVII, Kỳ họp thứ 13, thông qua ngày 15 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2024./.

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其替代 1
20/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức phụ cấp của từng chức danh người hoạt động không chuyên trách và mức hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố; việc kiêm nhiệm chức danh người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và người trực tiếp tham gia hoạt động ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 82
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 已失效 98/2023/QH15 Nghị quyết số 98/2023/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh 生效中 07/2021/NĐ-CP Nghị định số 07/2021/NĐ-CP Quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021 - 2025 生效中 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 生效中 02/2023/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2023/TT-BLĐTBXH sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 已失效 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 已失效 56/2023/TT-BTC Thông tư số 56/2023/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật , chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở 生效中 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 已失效 02/2023/TT-BKHCN Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 已失效 10/2023/NĐ-CP Nghị định số 10/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 已失效 09/2022/TT-BLĐTBXH Thông tư số 09/2022/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 已失效 03/2023/TT-BTC Thông tư số 03/2023/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 生效中 05/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 生效中 82/2022/TT-BTC Thông tư số 82/2022/TT-BTC Quy định nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 生效中 02/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2021/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 01/2022/TT-BXD Thông tư số 01/2022/TT-BXD hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 生效中 04/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 生效中 15/2022/TT-BTC Thông tư số 15/2022/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 已失效 24/2021/QH15 Nghị quyết số Nghị quyết số: 24/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 生效中 25/2021/QH15 Nghị quyết số 25/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 生效中 07/2022/QĐ-TTg Quyết định số 07/2022/QĐ-TTg quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 生效中 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 生效中 39/2021/QĐ-TTg Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 生效中 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 生效中 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 36/2019/NĐ-CP Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao 生效中 120/2021/NĐ-CP Nghị định số 120/2021/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 生效中 25/2021/QĐ-TTg Quyết định số 25/2021/QĐ-TTg Quy định về xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật 已失效 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 生效中 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 09/2021/TT-BTNMT Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 生效中 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 生效中 01/2021/TT-BTNMT Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 已失效 120/2020/QH14 Nghị quyết số 120/2020/QH14 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030 生效中 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 生效中 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 已失效 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 生效中 68/2020/TT-BTC Thông tư số 68/2020/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí chi thường xuyên thực hiện duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý cấp bách sự cố đê điều 生效中 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 已失效 60/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống thiên tai và Luật đê điều số 60/2020/QH14 生效中 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 生效中 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 生效中 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 已失效 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 已失效 14/2019/QĐ-TTg Quyết định số 14/2019/QĐ-TTg Về xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật 生效中 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 生效中 146/2018/NĐ-CP Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế 已失效 26/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14 生效中 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 生效中 140/2017/NĐ-CP Nghị định số 140/2017/NĐ-CP Về chính sách thu hút, tạo nguồn cán bộ từ sinh viên tốt nghiệp xuất sắc, cán bộ khoa học trẻ 已失效 121/2017/TT-BTC Thông tư số 121/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” 生效中 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức 生效中 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 74/2014/QH13 Nghị quyết số 74/2014/QH13 Về Chương trình hoạt động giám sát của Quốc Hội năm 2015 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước 已失效 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 95/2014/NĐ-CP Nghị định số 95/2014/NĐ-CP Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ 生效中 46/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm y tế số 46/2014/QH13 生效中 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 生效中 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 生效中 35/2013/QH13 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 生效中 14/2012/QH13 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 生效中 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 生效中 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 生效中 77/2006/QH11 Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11 生效中 79/2006/QH11 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 生效中 80/2006/QH11 Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11 已失效 112/2007/NĐ-CP Nghị định số 112/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thể dục, thể thao 生效中 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 已失效 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 生效中
替代 6
49/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2025/NQ-HĐND Về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 37/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ tiền ăn đối với người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng đang được chăm sóc, phụng dưỡng tại Trung tâm Phụng dưỡng người có công cách mạng thành phố Đà Nẵng 生效中 '54/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '54/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ ngân sách chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 06/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên từ năm học 2024-2025; tiêu chí xác định địa bàn không đủ trường tiểu học công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 09/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước trung hạn và hàng năm thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。