Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ

문서 번호2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Thông — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일13. 10. 2010
발효일13. 10. 2010
효력 만료일15. 11. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao

và Du lịch huyện Yên Mỹ

_________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT/BVHTTDL-BNV ngày 06/6/2008 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch - Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thuộc UBND cấp tỉnh, Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc UBND cấp huyện; Thông tư số 01/2010/TT-BVHTTDL ngày 26/02/2010 của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ chức sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông báo số 852-TB/TU ngày 09/4/2010 của Ban Thường vụ Tỉnh uỷ về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch ở huyện, thành phố;

Căn cứ Quyết định số 44/2005/QĐ-UB ngày 09/6/2005 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành quy định về phân cấp công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh quản lý;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 520/TTr-SNV ngày 05/10/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ trên cơ sở tách bộ phận chuyên môn (thuộc biên chế sự nghiệp) của Phòng Văn hoá và Thông tin huyện về Trung tâm.

Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch trực thuộc UBND huyện là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo một phần kinh phí hoạt động thường xuyên, có tư cách pháp nhân, có con dấu, được mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 01/2010/TT-BVHTTDL ngày 26/02/2010 của Bộ Văn hoá - Thể thao và Du lịch ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của tổ chức sự nghiệp hoạt động trong lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Điều 3. Cơ cấu, tổ chức, biên chế

1. Cơ cấu, tổ chức:

a) Lãnh đạo Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện gồm Giám đốc và 01 Phó giám đốc.

- Giám đốc: Là người đứng đầu Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện về nhân sự, tài sản và toàn bộ hoạt động của Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện.

- Phó giám đốc: Chịu trách nhiệm trước Giám đốc và trước pháp luật về nhiệm vụ được phân công.

- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện bổ nhiệm và miễn nhiệm Giám đốc, Phó giám đốc Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện theo phân cấp và theo quy định của pháp luật.

b) Các tổ chuyên môn, nghiệp vụ:

- Tổ Hành chính - Tổng hợp;

- Tổ Văn hoá - Văn nghệ;

- Tổ Thể dục - Thể thao;

- Đội Tuyên truyền lưu động.

Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm và nhiệm vụ cụ thể của các tổ chuyên môn, nghiệp vụ.

2. Biên chế:

Biên chế của Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện quyết định trong tổng biên chế sự nghiệp Văn hoá, Thể thao được Uỷ ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Văn hoá - Thể thao và Du lịch; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 21
08/2001/NĐ-CP Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện 만료됨 03/2001/TT-BTC Thông tư số 03/2001/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng 만료됨 81/2002/NĐ-CP Nghị định số 81/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoa học và Công nghệ 만료됨 93/2002/TT-BTC Thông tư số 93/2002/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí địa chính 만료됨 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 13/2004/QĐ-BKHCN Quyết định số 13/2004/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định đánh giá nghiệm thu Đề tài khoa học và công nghệ cấp Nhà nước" 만료됨 64/2005/NĐ-CP Nghị định số 64/2005/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 09/2005/QĐ-BKHCN Quyết định số 09/2005/QĐ-BKHCN Ban hành "Quy chế quản lý Chương trình xây dựng mô hình ứng dụng và chuyển giao khoa học và công nghệ phục vụ phát triển kinh tế - xã hội nông thôn và miền núi giai đoạn từ nay đến năm 2010" 발효 중 02/2005/TT-BTNMT Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 05/2005/TT-BTNMT Thông tư số 05/2005/TT-BTNMT Hướng dẫn thi hành Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày 17/03/2005 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 발효 중 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 02/2005/TT-BCN Thông tư số 02/2005/TT-BCN Hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 04/2006/TT-BCN Thông tư số 04/2006/TT-BCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2005/TT-BCN ngày 29/03/2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 01/2005/QĐ-BKHCN Quyết định số 01/2005/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định đánh giá, nghiệm thu đề tài khoa học xã hội và nhân văn cấp nhà nước" 만료됨 55/1998/TT-BTC Thông tư số 55/1998/TT-BTC Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh hợp tác xã 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 11/1999/NĐ-CP Nghị định số 11/1999/NĐ-CP Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện 만료됨 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 만료됨 83/2000/QĐ-BTC Quyết định số 83/2000/QĐ-BTC Ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép chứng nhận đăng ký kinh doanh 만료됨
2006/QĐ-UBND
Quyết định số 2006/QĐ-UBND Về việc thành lập Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Du lịch huyện Yên Mỹ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 49
03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH Bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Lao động thương binh và Xã hội - ban vật giá Chính Phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí 만료됨 22/2005/TTLT-BNG-BNV Thông tư liên tịch số 22/2005/TTLT-BNG-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý Nhà nước về hoạt động đối ngoại ở địa phương 만료됨 17/2001/QĐ-BXD Quyết định số 17/2001/QĐ-BXD Về việc ban hành định mức dự toán chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị 만료됨 39/2002/QĐ-BXD Quyết định số 39/2002/QĐ-BXD Về việc ban hành Tập Định mức dự toán môi trường đô thị (Phần: Công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị) 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 13/2002/CT-TTg Chỉ thị số 13/2002/CT-TTg Về việc triển khai thực hiện Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí 발효 중 88/2003/NĐ-CP Nghị định số 88/2003/NĐ-CP Quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý Hội 만료됨 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Nghị định số 114/2003/NĐ-CP Sai hiệu lực Về cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 22/2004/QH11 Luật Thanh tra số 22/2004/QH11 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 149/2004/NĐ-CP Nghị định số 149/2004/NĐ-CP Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước 만료됨 01/2004/TT-BNV Thông tư số 01/2004/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghịđịnh số 88/2003/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 만료됨 171/2004/NĐ-CP Nghị định số 171/2004/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 34/2005/NĐ-CP Nghị định số 34/2005/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước 만료됨 41/2005/NĐ-CP Nghị định số 41/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thanh tra 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 만료됨 09/2005/TT-BXD Thông tư số 09/2005/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung về giấy phép xây dựng 만료됨 209/2004/NĐ-CP Nghị định số 209/2004/NĐ-CP Về quản lý chất lượng công trình xây dựng 만료됨 179/2004/NĐ-CP Nghị định số 179/2004/NĐ-CP Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá 만료됨 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 만료됨 11/2004/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 11/2004/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp quản lý nhà nớc về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 109/2004/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 109/2004/TTLT-BTC-BTP Về việc quản lý vả sử dụng kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 107/2005/NĐ-CP Nghị định số 107/2005/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra thủy sản 만료됨 83/2005/TT-BNV Thông tư số 83/2005/TT-BNV Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung chế độ nâng bậc lương và các chế độ phụ cấp lương đối với cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 03/2005/TT-BNV Thông tư số 03/2005/TT-BNV Hướng dẫn thực hiện chế độ nâng bậc lương Thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức 만료됨 80/2005/TT-BTC Thông tư số 80/2005/TT-BTC Hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 153/2005/NĐ-CP Nghị định số 153/2005/NĐ-CP Về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 160/2005/NĐ-CP Nghị định số 160/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 37/2005/QĐ-BXD Quyết định số 37/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành "Định mức dự toán duy trì hệ thống thoát nước đô thị" 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 01/2006/TTLT/BTS-BNV Thông tư liên tịch số 01/2006/TTLT/BTS-BNV Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Thủy sản ở địa phương 만료됨 17/2005/TT-BXD Thông tư số 17/2005/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị 만료됨 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 03/2006/QĐ-BKHCN Quyết định số 03/2006/QĐ-BKHCN Về việc ban hành "Quy định về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá" 만료됨 164/2006/QĐ-TTg Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) 발효 중 29/2005/QĐ-BNV Quyết định số 29/2005/QĐ-BNV Về việc phê duyệt Điều lệ Hội Cựu Thanh niên xung phong Việt Nam 발효 중 73/2006/TT-BNN Thông tư số 73/2006/TT-BNN Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và biên chế của Thanh tra Nông nghiệp và phát triển nông thôn ở địa phương và của tổ chức thanh tra trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 69/2000/QĐ-TTg Quyết định số 69/2000/QĐ-TTg Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 2721/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2721/2006/QĐ-UBND Về việc phê duyệt giá vật liệu đến hiện trường xây lắp để lập đơn giá dịch vụ công ích đô thị của tỉnh Thái Nguyên 만료됨 1432/2006/QĐ-UBND Quyết định số 1432/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công dùng trong xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 35/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2006/NQ-HĐND Về Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2007 발효 중 44/2005/QĐ-UB Quyết định số 44/2005/QĐ-UB Về việc ban hành quy định về phân cấp công tác tổ chức và cán bộ, công chức, viên chức thuộc tỉnh quản lý 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.