Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

문서 번호21/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Huế
서명자Nguyễn Thanh Bình — Phó Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
분야Chưa Phân Loại
발행일03. 05. 2024
발효일13. 05. 2024
효력 만료일25. 10. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn;

 Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 5 năm 2024.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế./.

QUY CHẾ

Quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

 (Kèm theo Quyết định số  21/2024/QĐ-UBND ngày  03 tháng 5 năm 2024

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

_______________________________

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chế này điều chỉnh đối với công tác quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý hoạt động biểu diễn Ca Huế, tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Không thực hiện các hành vi

1. Tự ý thay đổi nội dung chương trình đã được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận, giảm thời lượng, thay đổi bài hát, rút ngắn lời dẫn làm ảnh hưởng chất lượng chương trình biểu diễn Ca Huế.

2. Tổ chức biểu diễn Ca Huế trên sông Hương khi thuyền đang lưu thông từ điểm xuất phát ra phạm vi neo đậu và xuất phát vào bến trả khách.

3. Ghép khách lẻ vào khách đi theo đoàn khi tổ chức biểu diễn Ca Huế trên sông Hương.

4. Thực hiện các dịch vụ, bán vé lẻ nghe Ca Huế ngoài phạm vi đăng ký kinh doanh và khu vực bán vé tập trung nghe chương trình biểu diễn Ca Huế được cơ quan có thẩm quyền cho phép thực hiện.

5. Các hành vi mà pháp luật cấm theo Quy định tại Điều 3 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14 ngày 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn và Điều 3 Quy chế hoạt động văn hoá và kinh doanh dịch vụ văn hoá công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 103/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ.

Chương II

TỔ CHỨC BIỂU DIỄN CA HUẾ

Điều 4. Chương trình nghệ thuật Ca Huế

1. Ca Huế thính phòng là các bài bản Ca Huế, có thể kết hợp một số làn điệu dân ca, ngâm thơ, hò vè Huế. Chương trình nghệ thuật Ca Huế thính phòng phải đảm bảo các yêu cầu sau:

a) Có ít nhất 08 diễn viên, nhạc công; có ít nhất 4 trong 5 loại nhạc cụ: đàn Tranh, đàn Tỳ bà, đàn Nhị, đàn Nguyệt, đàn Bầu; ngoài ra có thể có nhạc cụ: Sáo, Phách và các loại nhạc cụ khác phù hợp với chương trình biểu diễn Ca Huế;

b) Thời lượng biểu diễn tối thiểu 50 phút (không tính phần dịch ra tiếng nước ngoài đối với các chương trình biểu diễn dành cho khách người nước ngoài);

c) Có người điều hành chương trình; người điều hành theo đúng nội dung văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn. Trường hợp có thay đổi nội dung chương trình đã được chấp thuận, công ty tổ chức biểu diễn phải thông báo đến Sở Văn hoá và Thể thao trước thời gian biểu diễn 02 ngày làm việc.

2. Ca Huế trên sông Hương bao gồm các bài bản Ca Huế, có thể kết hợp một số làn điệu dân ca, ngâm thơ, hò vè Huế, ca khúc có nội dung về Huế. Chương trình biểu diễn Ca Huế trên sông Hương phải đảm bảo các yêu cầu sau:

a) Có ít nhất 07 diễn viên, nhạc công khi biểu diễn trên thuyền nhỏ (thuyền đơn) với lượng khách dưới 15 người và ít nhất 08 diễn viên, nhạc công khi biểu diễn trên thuyền lớn (thuyền đôi) với lượng khách 15 người trở lên, các loại thuyền du lịch khác;    

b) Có ít nhất 3 trong 4 loại nhạc cụ: đàn Tranh, đàn Tỳ bà, đàn Nhị, đàn Nguyệt; ngoài ra có thể có nhạc cụ: đàn Bầu, Sáo, Phách và các loại nhạc cụ khác phù hợp với chương trình biểu diễn Ca Huế;

c) Thời lượng biểu diễn tối thiểu 50 phút (không tính phần dịch ra tiếng nước ngoài đối với các chương trình biểu diễn dành cho khách người nước ngoài);

d) Có người điều hành chương trình; người điều hành theo đúng nội dung văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn. Trường hợp có thay đổi nội dung chương trình đã được chấp thuận, công ty tổ chức biểu diễn phải thông báo đến Sở Văn hoá và Thể thao trước thời gian biểu diễn 02 ngày làm việc.

3. Chương trình biểu diễn Ca Huế phải được Sở Văn hóa và Thể thao thẩm định, chấp thuận tổ chức biểu diễn theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 144/2020/NĐ-CP ngày 14/12/2020 của Chính phủ quy định về hoạt động biểu diễn nghệ thuật.

4. Chương trình biểu diễn Ca Huế phải niêm yết tại các địa điểm bán vé kinh doanh dịch vụ tổ chức biểu diễn Ca Huế, trên thuyền Ca Huế và giới thiệu cho khách trong quá trình biểu diễn.

5. Hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh từ 8 giờ đến 24 giờ.

6. Địa điểm bán vé nghe Ca Huế bố trí tập trung tại Bến Toà Khâm, phải niêm yết giá vé đã đăng ký tại cơ quan thuế đối với chương trình biểu diễn và vé bán lẻ để du khách rõ và lựa chọn trong quá trình tham gia nghe Ca Huế.

Điều 5. Trang phục biểu diễn của diễn viên, nhạc công, thuyền trưởng tham gia hoạt động dịch vụ Ca Huế

1. Diễn viên, nhạc công, người điều hành chương trình trong quá trình tham gia biểu diễn Ca Huế phải mang bảng tên (được cấp theo chương trình biểu diễn), trang phục Áo dài truyền thống, phù hợp với thuần phong mỹ tục của dân tộc và văn hóa Huế.

2. Thuyền trưởng, thuyền viên, người phục vụ phải mặc đồng phục, đeo thẻ tên theo quy định tại Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thuỷ nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

 Điều 6. Không gian phục vụ biểu diễn Ca Huế

1. Ca Huế thính phòng khai thác các không gian văn hoá, di sản và các thiết chế văn hoá khác phải đảm bảo tính trang trọng phù hợp với nội dung biểu diễn Ca Huế và mang đậm đặc trưng văn hoá Huế.

2. Ca Huế trên sông Hương

a) Không gian biểu diễn Ca Huế trên thuyền thông thoáng, đảm bảo vệ sinh; các mặt hàng lưu niệm bày bán trên thuyền phải được bố trí khu vực riêng, không làm ảnh hưởng đến chương trình biểu diễn, các mặt hàng phải được niêm yết giá công khai; không trưng bày, đặt để các vật dụng sinh hoạt gia đình; chỉ trang trí các tranh ảnh phù hợp với không gian diễn xướng Ca Huế;

b) Điểm đón và trả khách nghe biểu diễn Ca Huế trên sông Hương tại Bến Toà Khâm và các bến được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép theo đúng quy định;

c) Phạm vi neo đậu thuyền khi biểu diễn Ca Huế trên sông Hương từ cầu Trường Tiền đến cầu Dã Viên; vị trí neo đậu khi biểu diễn đảm bảo khoảng cách tối thiểu giữa các thuyền là 50m (năm mươi mét);

d) Sử dụng máy phát điện đảm bảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn để chất lượng buổi biểu diễn đạt kết quả cao;

 đ) Các thuyền du lịch có hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế phải lắp đặt từ 02 đến 03 camera giám sát tại khu vực biểu diễn (có lượng lưu trữ dữ liệu tối thiểu 7 ngày) được kết nối với hệ thống thông tin của cơ quan quản lý Sở Văn hoá và Thể thao (Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế) khi tham gia hoạt động biểu diễn Ca Huế trên sông Hương. Tuân thủ quy định về bảo đảm an ninh, trật tự an toàn xã hội, môi trường, y tế và phòng, chống cháy nổ, phao cứu sinh, áo phao, các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan trước và trong quá trình vận chuyển khách tham gia chương trình biểu diễn Ca Huế trên sông Hương.

3. Các không gian khác: Các khách sạn, nhà hàng phải bố trí không gian biểu diễn bảo đảm thông thoáng, trang trí phù hợp với loại hình biểu diễn Ca Huế.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Trách nhiệm của Sở Văn hóa và Thể thao

1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế theo quy định của pháp luật.

2. Tổ chức thẩm định, cấp văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn các chương trình Ca Huế chặt chẽ, đảm bảo theo quy định của pháp luật.

3. Tổ chức tập huấn bồi dưỡng, nâng cao chất lượng biểu diễn và phát triển đội ngũ diễn viên, nhạc công, nghệ sĩ, nghệ nhân Ca Huế; bảo tồn và phát huy giá trị nghệ thuật Ca Huế.

4. Hướng dẫn thực hiện các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về hoạt động biểu diễn, tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế và các quy định có liên quan.

5. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, địa phương liên quan thực hiện công tác quản lý hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế trên địa bàn toàn tỉnh. Chỉ đạo Thanh tra Sở tổ chức thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định về hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế.

6. Đảm nhận vai trò cơ quan Thường trực của Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

7. Thẩm định các mẫu thuyền của các tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu đóng mới thuyền du lịch vụ phục Ca Huế trên sông Hương.

8. Công bố đường dây nóng, hòm thư tiếp nhận thông tin phản ánh, kiến nghị liên quan đến các hành vi vi phạm khi thực hiện chương trình Ca Huế.

9. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Sở Giao thông Vận tải và các cơ quan quản lý có liên quan yêu cầu các thuyền lắp camera quan sát khu vực biểu diễn Ca Huế được kết nối với hệ thống thông tin về Sở Văn hoá và Thể thao (Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế). Thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công hoặc ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 8. Trách nhiệm của các địa phương, cơ quan có liên quan

1. Ủy ban nhân dân thành phố Huế có trách nhiệm:

a) Quản lý, bảo đảm an ninh trật tự, môi trường tại các bến thuyền du lịch, đường Nguyễn Đình Chiểu, Công viên 3/2, trên sông Hương và các địa điểm khác thuộc địa bàn thành phố Huế có liên quan đến hoạt động Ca Huế. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xây dựng và hình thành điểm bán vé cố định nghe Ca Huế tại Bến Toà Khâm và lắp đặt hòm thư tiếp nhận thông tin phản ánh, kiến nghị của tổ chức và cá nhân tham gia chương trình Ca Huế trên sông Hương; phối hợp với các đơn vị có liên quan kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về in ấn, quản lý và phát hành vé nghe Ca Huế. Chỉ đạo Công an thành phố, Phòng Văn hoá và Thông tin, Trung tâm Quản lý và khai thác hạ tầng kỹ thuật thành phố Huế và các đơn vị có liên quan phối hợp với Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế thường xuyên tổ chức kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo đúng quy định của pháp luật;

b) Tiếp tục đầu tư, nâng cấp, chỉnh trang tại các Bến thuyền để đảm bảo việc đón và trả khách tham quan và thưởng thức chương trình biểu diễn Ca Huế;

c) Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông Vận tải tỉnh và các Sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan quản lý các hoạt động đón và trả khách tại các Bến thuyền nghe Ca Huế trên sông vào mùa cao điểm du lịch;

d) Thực hiện công tác quản lý nhà nước về hoạt động biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Công an tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn Công an các đơn vị, địa phương quản lý, kiểm tra phương tiện giao thông đường thủy phục vụ hoạt động biểu diễn Ca Huế theo quy định của pháp luật; bảo đảm công tác an ninh trật tự, an toàn giao thông tại các điểm có khách du lịch khi tham gia các chương trình biểu diễn Ca Huế tại các Bến thuyền và hoạt động các thuyền trên sông Hương. Phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế và xử lý nếu có sai phạm.

3. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm phối hợp với các đơn vị có liên quan quản lý các thuyền tham gia phục vụ hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế trên sông Hương đảm bảo điều kiện phương tiện, người lái, việc chấp hành các quy định về an toàn giao thông đường thủy nội địa theo quy định của pháp luật. Phối hợp với Ủy ban nhân dân thành phố Huế thực hiện phân luồng, vị trí đậu đỗ tại Bến Toà Khâm và các bến khác để đón và trả khách, đảm bảo an toàn, giao thông và trật tự đô thị. Quản lý các thuyền gia phục vụ hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế trên sông Hương gần hết hạn cần phải đóng mới theo quy định; hướng dẫn, các doanh nghiệp, cá nhân trong việc đóng thuyền mới, thực hiện theo mẫu thuyền đã được phê duyệt, lắp đặt hệ thống camera giám sát tại khu vực biểu diễn Ca Huế. Phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế.

4. Sở Du lịch có trách nhiệm định hướng xây dựng các sản phẩm du dịch gắn với dịch vụ Ca Huế; quảng bá, giới thiệu về dịch vụ Ca Huế đến các doanh nghiệp du lịch, doanh nghiệp lữ hành trong nước và quốc tế; lồng ghép chương trình nghệ thuật Ca Huế vào các chương trình tập huấn cập nhập kiến thức văn hoá, lịch sử Thừa Thiên Huế cho các đơn vị hoạt động du lịch trên địa bàn tỉnh. Phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế.

5. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Sở Văn hoá và Thể thao chỉ đạo các đơn vị có liên quan tuyên truyền, quảng bá hình ảnh, chương trình biểu diễn Ca Huế trên các kênh thông tin, các phương tiện truyền thông; hỗ trợ, hướng dẫn kết nối dữ liệu tại camera các thuyền du lịch có hoạt động tổ chức biểu diễn Ca Huế với cơ quan quản lý Sở Văn hoá và Thể thao (Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế); phối hợp triển khai ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý và khai thác hoạt động du lịch, phát hành vé điện tử và các phương thức thanh toán không dùng tiền mặt thông qua các nền tảng số dùng chung của tỉnh.

6. Cục thuế tỉnh Thừa Thiên Huế phối hợp với Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan hướng dẫn, quản lý về hoạt động phát hành và bán vé nghe chương trình biểu diễn Ca Huế.

7. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã có trách nhiệm phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh quản lý hoạt động Ca Huế trên địa bàn theo quy định của Quy chế này và pháp luật hiện hành.

8. Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế được Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh ra Quyết định thành lập bao gồm các đơn vị có liên quan trực tiếp đến công tác quản lý tổ chức biểu diễn Ca Huế. Các thành viên Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quá trình kiểm tra hoạt động biểu diễn Ca Huế (thông qua kiểm tra trực tiếp định kỳ hàng tuần, hàng tháng theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất; hình ảnh, hệ thống camera tại các thuyền tham gia hoạt động biểu diễn Ca Huế và các thiết bị thông minh khác) căn cứ chức năng, quyền hạn của mình tham mưu cho lãnh đạo đơn vị của ngành, Tổ trưởng Tổ Liên ngành kiểm tra hoạt động Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế xử lý các tồn tại hạn chế và đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các trường hợp liên quan đến hoạt động biểu diễn Ca Huế, tham mưu Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo đúng quy định hiện hành.

Điều 9. Tổ chức kinh doanh dịch vụ biểu diễn Ca Huế

1. Các tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh tổ chức dịch vụ Ca Huế có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về hoạt động biểu diễn nghệ thuật và các Quy định tại quy chế này; đồng thời, phải ký cam kết đối với cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế.

2. Quản lý ca sĩ, nhạc công và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những vi phạm (nếu có) của các ca sĩ, nhạc công trong suốt quá trình biểu diễn Ca Huế; thực hiện Quyết định số 3196/QĐ-BVHTTDL ngày 13/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch ban hành Quy tắc ứng xử của người hoạt động trong lĩnh vực nghệ thuật, trong khi tham gia biểu diễn Ca Huế.

3. Niêm yết giá suất diễn, giá vé khách lẻ tại Văn phòng Công ty và khu vực bán vé tập trung nghe chương trình biểu diễn Ca Huế được cơ quan có thẩm quyền cho phép thực hiện.

Điều 10. Trách nhiệm của Chủ thuyền, Chủ địa điểm tổ chức biểu diễn Ca Huế

Chỉ tham gia thực hiện chương trình biểu diễn Ca Huế khi có văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn của cơ quan có thẩm quyền và các quy định khác của pháp luật.

Điều 11. Xử lý vi phạm

Các hành vi vi phạm trong hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế tùy theo tính chất, mức độ vi phạm (thông qua kiểm tra trực tiếp, hình ảnh camera và các thiết bị thông minh khác) sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế có trách nhiệm thực hiện đúng Quy chế này; có quyền khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện hành chính về những hành vi của tổ chức, cá nhân (kể cả người đang thi hành công vụ) vi phạm các quy định về hoạt động biểu diễn và tổ chức dịch vụ biểu diễn Ca Huế.

Điều 12. Quy định chuyển tiếp

1. Các văn bản chấp thuận tổ chức chương trình biểu diễn Ca Huế đã được Sở Văn hóa và Thể thao cấp trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành vẫn tiếp tục thực hiện; trường hợp có thay đổi nội dung chương trình và địa điểm tổ chức (thuyền trên sông Hương), doanh nghiệp muốn tiếp tục tổ chức chương trình phải gửi hồ sơ đến Sở Văn hóa và Thể thao đề nghị cấp văn bản chấp thuận tổ chức biểu diễn Ca Huế theo quy định tại Quy chế này và các quy định về biểu diễn nghệ thuật hiện hành.

2. Trong quá trình thực hiện nếu có nội dung nào cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Văn hóa và Thể thao để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.                                    

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 6
'58/2025/QĐ-UBND Quyết định số '58/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ 발효 중 2481/QĐ-UBND Quyết định số 2481/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên (trước sáp nhập) và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn (trước sáp nhập) 발효 중 29/2025/QĐ-UBND Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ 발효 중 69/2025/QĐ-UBND Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 20/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý công chức, viên chức thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 만료됨 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai 발효 중 156/QĐ-UBND Quyết định số 156/QĐ-UBND Về việc áp dụng quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực nội vụ 발효 중
인용됨 2
144/2020/NĐ-CP Nghị định số 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn 발효 중
대체됨 1
21/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 154
63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 98/2023/NĐ-CP Nghị định số 98/2023/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 111/2024/QH15 Nghị quyết số 111/2024/QH15 Về một số cơ chế. Chinh sách đặc thù thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 14/2024/TT-BCA Thông tư số 14/2024/TT-BCA Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở 발효 중 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 발효 중 55/2023/NĐ-CP Nghị định số 55/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 30/2023/QH15 Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15 발효 중 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 40/2024/NĐ-CP Nghị định số 40/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự cơ sở 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 73/2024/NĐ-CP Nghị định số 73/2024/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 발효 중 50/2024/NĐ-CP Nghị định số 50/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Nghị định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy 만료됨 03/2024/TT-BLĐTBXH Thông tư số 03/2024/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn một số nội dung thực hiện đa dạng hóa sinh kế, phát triển mô hình giảm nghèo và hỗ trợ người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 발효 중 58/2024/NĐ-CP Nghị định số 58/2024/NĐ-CP Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 55/2024/NĐ-CP Nghị định số 55/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 05/2024/TT-BGTVT Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 24/2024/NĐ-CP Nghị định số 24/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 22/2023/QH15 Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 발효 중 19/2023/TT-BTTTT Thông tư số 19/2023/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 8/2023/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 발효 중 08/2023/QĐ-TTg Quyết định số 08/2023/QĐ-TTg Về Mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 34/2023/TT-BYT Thông tư số 34/2023/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của chi cục dân số thuộc sở y tế 발효 중 21/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT Quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp 발효 중 22/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp 발효 중 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 86/2023/NĐ-CP Nghị định số 86/2023/NĐ-CP quy định về khung tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” 발효 중 72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 발효 중 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 만료됨 70/2023/NĐ-CP Nghị định số 70/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam 발효 중 107/2021/NĐ-CP Nghị định số 107/2021/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 19/2023/QH15 Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15 발효 중 40/2023/NĐ-CP Nghị định số 40/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 33/2023/NĐ-CP Nghị định số 33/2023/NĐ-CP Quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố 발효 중 30/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 30/2022/TT-BNNPTNT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 25/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT Quy định về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 37/2021/TT-BYT Thông tư số 37/2021/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 66/2021/NĐ-CP Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều 발효 중 17/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 17/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông ngiệp và Phát triển nông thôn quy định về các biện pháp lâm sinh 발효 중 13/2022/TT-BTC Thông tư số 13/2022/TT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về lệ phí trước bạ 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 12/2022/TT-BTTTT Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 03/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 10/2022/NĐ-CP Nghị định số 10/2022/NĐ-CP Quy định về lệ phí trước bạ 발효 중 75/2021/NĐ-CP Nghị định số 75/2021/NĐ-CP Quy định mức hưởng trợ cấp, phụ cấp và các chế độ ưu đãi đối với người có công với cách mạng 발효 중 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia 발효 중 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 03/2022/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự. số 03/2022/QH15 발효 중 12/2021/TT-BXD Thông tư số 12/2021/TT-BXD Ban hành định mức xây dựng 발효 중 11/2021/TT-BXD Thông tư số 11/2021/TT-BXD Hướng dẫn một số nội dung xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 11/2019/TT-BCT Thông tư số 11/2019/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 발효 중 50/2017/QĐ-TTg Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị 만료됨 12/2019/QĐ-TTg Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 107/2021/TT-BTC Thông tư số 107/2021/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ Phát triển sản xuất giống trong Chương trình Phát triển nghiên cứu, sản xuất giống phục vụ cơ cấu lại ngành nông nghiệp giai đoạn 2021 - 2030 발효 중 99/2021/NĐ-CP Nghị định số 99/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán sử dụng vốn đầu tư công 만료됨 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 13/2021/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2021/TT-BNNPTNT Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác 발효 중 08/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2021/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao, Sở Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 23/2021/NĐ-CP Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 만료됨 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 31/2021/NĐ-CP Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 발효 중 144/2020/NĐ-CP Nghị định số 144/2020/NĐ-CP quy định về hoạt động nghệ thuật biểu diễn 발효 중 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 발효 중 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 138/2020/NĐ-CP Nghị định số 138/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức 만료됨 136/2020/NĐ-CP Nghị định số 136/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 83/2020/NĐ-CP Nghị định số 83/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 만료됨 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 13/2020/TT-BCT Thông tư số 13/2020/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 90/2020/NĐ-CP Nghị định số 90/2020/NĐ-CP về đánh giá, xếp loại cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 62/2020/NĐ-CP Nghị định số 62/2020/NĐ-CP về vị trí việc làm và biên chế công chức 발효 중 45/2020/NĐ-CP Nghị định số 45/2020/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 56/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giám định tư pháp số 56/2020/QH14 만료됨 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 16/2019/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2019/TT-BGDĐT Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo 발효 중 17/2020/NĐ-CP Nghị định số 17/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 15/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh 발효 중 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 29/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2018/TT-BNNPTNT Quy định về các biện pháp lâm sinh 발효 중 24/2018/QH14 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 발효 중 114/2018/NĐ-CP Nghị định số 114/2018/NĐ-CP Về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước 발효 중 43/2018/TT-BCT Thông tư số 43/2018/TT-BCT quy định về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương 발효 중 165/2017/NĐ-CP Nghị định số 165/2017/NĐ-CP quy định việc quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam 만료됨 05/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 67/2018/NĐ-CP Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi 발효 중 15/2018/NĐ-CP Nghị định số 15/2018/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm 발효 중 08/2018/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP Sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai 발효 중 20/2017/TT-BCT Thông tư số 20/2017/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 12/2017/TT-BGTVT Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT Quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 157/2007/NĐ-CP Nghị định số 157/2007/NĐ-CP Quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 46/2012/TT-BCT Thông tư số 46/2012/TT-BCT của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công 발효 중 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường 발효 중 37/2014/TT-BTNMT Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 38/2013/QH13 Luật Việc làm số 38/2013/QH13 만료됨 40/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 발효 중 13/2012/QH13 Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 발효 중 55/2010/QH12 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 발효 중 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 27/2001/QH10 Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중
대체 12
03/2026/QĐ-UBND Quyết định số 03/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 104/2025/QĐ-UBND Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn thành phố Huế 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Dân số thuộc Sở Y tế tỉnh Phú Thọ 만료됨 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Long An 만료됨 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Thái Bình 만료됨 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số nội dung quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 22/2025/QĐ-UBND Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá và Thể thao thành phố Hà Nội 만료됨 15/2025/QĐ-UBND Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Sơn La 만료됨 55/2024/QĐ-UBND Quyết định số 55/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.