🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 513/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 21 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kỳ 2014 – 2018
_________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 315/TTr-STP ngày 12 tháng 3 năm 2019,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kỳ 2014-2018, bao gồm các danh mục sau đây:
1. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành còn hiệu lực trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
2. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần trong kỳ hệ thống hóa 2014-2018.
3. Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành cần đình chỉ thi hành, ngưng hiệu lực, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc ban hành mới trong kỳ hệ thống hóa 2014 - 2018.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| CHỦ TỊCH |
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu văn bản; ngày tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | |||||
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về kết thúc việc thực hiện một số Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh đã ban hành giai đoạn 2005-2010 | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | Ngày | Về việc kết thúc, bãi bỏ một phần, một số Nghị quyết đã ban hành | Ngày |
| |||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về quy định mức chi đảm bảo công tác cải cách hành chính và công tác kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| |||||
| 6 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 7 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức chi thực hiện công tác hoà giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 8 | Nghị quyết | 19/2017/NQ- | Ngày | Về quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 9 | Nghị quyết | 11/2018/NQ- | Ngày | Về việc quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| II. LĨNH VỰC KINH TẾ - XÃ HỘI | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày 2/5/2007 | Về chiến lược Dân số tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007-2010 tầm nhìn đến năm 2020. | Ngày |
| |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | 01/2018/NQ- | Ngày | Về bổ sung một số nhiệm vụ, giải pháp phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2018 | Ngày |
| ||||
| 5 | Nghị quyết | 13/2018/NQ- | Ngày | Về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bến Tre năm 2019 | Ngày |
| ||||
| III. LĨNH VỰC NGÂN SÁCH - TÀI CHÍNH | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | 11/2010/NQ- | Ngày | Về việc sử dụng nguồn vốn hoàn trả lưới điện trung áp nông thôn để đầu tư phát triển lưới điện nông thôn | Ngày |
| ||||
| 2 | Nghị quyết | 09/2014/NQ- | Ngày | Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn Ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2014 | Ngày |
| ||||
| 3 | Nghị quyết | 20/2014/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng do Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện | Ngày |
| ||||
| 4 | Nghị quyết | 04/2016/NQ- | Ngày | Về việc thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 5 | Nghị quyết | 05/2016/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức chi công tác tiếp nhận công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 6 | Nghị quyết | 12/2016/NQ- | Ngày | Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn Ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 | Ngày |
| ||||
| 7 | Nghị quyết | 16/2016/NQ- | Ngày | Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 8 | Nghị quyết | 19/2016/NQ- | Ngày | Quy định phụ cấp kiêm nhiệm đối với cán bộ, công chức cấp xã; người hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 9 | Nghị quyết | 03/2017/NQ- | Ngày | Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 | Ngày |
| ||||
| 10 | Nghị quyết | 05/2017/NQ- | Ngày | Về định mức hỗ trợ vốn ngân sách Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 | Ngày |
| ||||
| 11 | Nghị quyết | 06/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 12 | Nghị quyết | 07/2017/NQ- | Ngày | Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 13 | Nghị quyết | 08/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 14 | Nghị quyết | 17/2017/NQ- | ngày | Về việc quy định thời hạn phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước của Hội đồng nhân dân cấp xã, cấp huyện và thời hạn Ủy ban nhân dân các cấp gửi báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước hàng năm trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 15 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 16 | Nghị quyết | 21/2017/NQ- | Ngày | Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2018-2020 | Ngày |
| ||||
| 17 | Nghị quyết | 22/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định nội dung, mức chi cho hoạt động giám sát, phản biện xã hội của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tổ chức chính trị - xã hội các cấp trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 18 | Nghị quyết | 24/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định bổ sung các đối tượng chính sách được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để tham gia xuất khẩu lao động trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 19 | Nghị quyết | 07/2018/NQ- | Ngày | Quy định tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho ngân sách xã nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn xã để thực hiện nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 20 | Nghị quyết | Ngày | Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày 16/7/2018 | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 21 | Nghị quyết | 02/2018/NQ- | Ngày | Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư | Ngày |
| ||||
| 22 | Nghị quyết | 14/2018/NQ- | Ngày | Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2019 | Ngày |
| ||||
| IV. LĨNH VỰC CHÍNH SÁCH - XÃ HỘI | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | 06/2010/NQ- | Ngày | Về việc quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc trên địa bàn tỉnh, chi tiêu các hội nghị, hội thảo quốc tế do tỉnh tổ chức | Ngày |
| ||||
| 2 | Nghị quyết | 10/2010/NQ- | Ngày | Về việc quy định chế độ tiếp khách trong nước; chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | Ngày | Hết hiệu lực 1 phần | ||||
| 3 | Nghị quyết | 07/2012/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động đối với dân quân | Ngày |
| ||||
| 4 | Nghị quyết | 09/2012/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức chi hỗ trợ cán bộ đoàn thể ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày 20/7/2012 |
| ||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về quy định mức thù lao đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 6 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thực hiên một số chế độ đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 7 | Nghị quyết | Ngày | Về việc ban hành chính sách hỗ trợ cho những người hoạt động không chuyên trách cấp xã nghỉ việc trước tuổi | Ngày |
| |||||
| 8 | Nghị quyết | Ngày | Về chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 9 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức hỗ trợ thường xuyên đối với Đội trưởng, Đội phó đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 10 | Nghị quyết | Ngày | Về chính sách đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 11 | Nghị quyết | Ngày | Chính sách hỗ trợ tổ hợp tác liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản gắn với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày 13/8/2016 |
| |||||
| 12 | Nghị quyết | 04/2017/NQ- | Ngày | Về ban hành chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 13 | Nghị quyết | 11/2017/NQ- | Ngày | Về quy định chế độ, chính sách cho lực lượng Bảo vệ dân phố | Ngày |
| ||||
| 14 | Nghị quyết | 23/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động của Ban Thanh tra nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 15 | Nghị quyết | 26/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định nội dung và định mức hỗ trợ chi phí chuẩn bị và quản lý thực hiện các dự án nhóm C quy mô nhỏ thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 16 | Nghị quyết | Ngày | Quy định mức hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo tại 30 xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang và các xã ngoài xã bãi ngang thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2017 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 17 | Nghị quyết | 03/2018/NQ- | Ngày | Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 18 | Nghị quyết | 05/2018/NQ- | Ngày | Quy định mức hỗ trợ kinh phí đối với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã và Ban Công tác Mặt trận ấp, khu phố để thực hiện Cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh” trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 19 | Nghị quyết | 09/2018/NQ- | Ngày | Về việc quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho cán bộ theo dõi, quản lý đối tượng cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng; mức đóng góp và chế độ miễn, giảm cho đối tượng tham gia cai nghiện ma túy bắt buộc tại cộng đồng | Ngày |
| ||||
| 20 | Nghị quyết | Ngày | Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 21 | Nghị quyết | 15/2018/NQ- | Ngày | Về việc quy định về chính sách thúc đẩy tập trung đất đai, tạo quỹ đất để thu hút doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 22 | Nghị quyết | 19/2018/NQ- | Ngày | Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với sinh viên hệ chính quy chuyên ngành y, dược đào tạo theo địa chỉ sử dụng của tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 23 | Nghị quyết | 20/2018/NQ- | Ngày | Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 24 | Nghị quyết | 21/2018/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức hỗ trợ kinh phí hoạt động Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà Văn hóa - Khu thể thao ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| V. LĨNH VỰC GIÁ - THUẾ - PHÍ VÀ LỆ PHÍ | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Về việc miễn, bãi bỏ các loại phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân theo Chỉ thị số 24/2007/CT-T ngày 01/11/2007 của Thủ tướng Chính phủ. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 12/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức đóng góp các khoản chi phí đối với người nghiện ma tuý tự nguyện cai nghiện | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 | Ngày |
| |||||
| 6 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bãi bỏ nội dung mức thu phí thi tốt nghiệp trung học phổ thông và bổ túc trung học phổ thông, phí thi nghề phổ thông quy định tại khoản 1, khoản 3, khoản 4, Điều 2 Nghị quyết số 01/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định một số loại phí, lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 7 | Nghị quyết | Ngày | Về việc tạm dừng thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Ngày |
| |||||
| 8 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 9 | Nghị quyết | Ngày | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 10 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy phép cho người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 11 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 12 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 13 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 14 | Nghị quyết | 12/2017/NQ- | Ngày | Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 15 | Nghị quyết | 16/2017/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý,sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 16 | Nghị quyết | 18/2017/NQ- | ngày | Về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 17 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 18 | Nghị quyết | 18/2018/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| VI. LĨNH VỰC TỔ CHỨC - BỘ MÁY | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Ban hành Quy chế hoạt động của TT.HĐND, các Ban HĐND, Tổ Đại biểu HĐND, Đại biểu HĐND, nội quy kỳ họp HĐND và Quy chế về mối quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UB.MTTQVN tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về xây dựng đề án quy hoạch đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và hướng đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | V/v đổi tên một số trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | Ngày | Về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường, xã thuộc thị xã Bến Tre, huyện Mỏ Cày, huyện Chợ Lách; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chợ Lách, huyện Mỏ Cày để thành lập huyện Mỏ Cày Nam, huyện Mỏ Cày Bắc tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về việc điều chỉnh tên gọi xã Hưng Phú và xã Hưng Khánh Trung của Nghị quyết số 25/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, phường; thành lập phường, xã thuộc thị xã Bến Tre, huyện Mỏ Cày, Chợ Lách; điều chỉnh địa giới hành chính huyện Chợ Lách, Mỏ Cày để thành lập huyện Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc. | Ngày |
| |||||
| 6 | Nghị quyết | Ngày | Về việc chủ trương chuyển đổi các trường mầm non, mẫu giáo bán công sang loại hình công lập. | Ngày |
| |||||
| 7 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Đề án quy hoạch điều chỉnh, phân vạch địa giới hành chính cấp huyện, cấp xã từ năm 2010-2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 8 | Nghị quyết | Ngày | Về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày | Hết hiệu lực 1 phần | |||||
| 9 | Nghị quyết | Ngày | Về việc đổi tên một số trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 10 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Đề án mở rộng thành phố Bến Tre trên cơ sở điều chỉnh địa giới hành chính tách xã Mỹ Thành và một phần xã Hữu Định, huyện Châu Thành để nhập vào thành phố Bến Tre; thành lập mới xã Thạnh Lợi trên cơ sở tách xã Thạnh Phong, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú. | Ngày |
| |||||
| 11 | Nghị quyết | Ngày | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 12 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Đề án đề nghị công nhận đô thị loại V đối với trung tâm xã Tiên Thủy, huyện Châu Thành; trung tâm xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc; trung tâm khu vực dự kiến thành lập thị trấn Tiệm Tôm xã An Thuỷ, huyện Ba Tri | Ngày |
| |||||
| 13 | Nghị quyết | Ngày | Về đặt tên một số cầu trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 14 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Đề án thành lập thị trấn Phước Mỹ Trung thuộc huyện Mỏ Cày Bắc. | Ngày |
| |||||
| 15 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 16 | Nghị quyết | Ngày | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 17 | Nghị quyết | Ngày | Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về quy định số lượng, các chức danh, chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 18 | Nghị quyết | 06/2018/NQ- | Ngày | Ban hành Quy định phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 19 | Nghị quyết | 16/2018/NQ- | Ngày | Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| VII. LĨNH VỰC QUY HOẠCH - XÂY DỰNG | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản cát lòng sông tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020. | Ngày |
| |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Quy hoạch tổng thể xây dựng và trùng tu, tôn tạo hệ thống tượng, tượng đài, bia, di tích lịch sử, đền thờ danh nhân tỉnh Bến Tre đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Đề án tổng thể xây dựng nông thôn mới tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Quy hoạch Bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Bến Tre giai đoạn 2010-2015 và định hướng đến năm 2025. | Ngày |
| |||||
| 6 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Bến Tre giai đoạn 2012-2020. | Ngày |
| |||||
| 7 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bến Tre đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030. | Ngày 10/1/2014 |
| |||||
| 8 | Nghị quyết | Ngày | Về việc thông qua quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bến Tre đến năm 2030. | Ngày |
| |||||
| 9 | Nghị quyết | Ngày | Về tiêu chí xác định dự án trọng điểm nhóm C của tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 10 | Nghị quyết | Ngày | Về kết thúc việc thực hiện đề án Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015, có xét đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| VIII. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP - THƯƠNG MẠI | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Về điều chỉnh quy hoạch phát triển công nghiệp Bến Tre giai đoạn 2001-2010 và quy hoạch chung khu công nghiệp Giao Long (xã An Phước, Châu Thành, Bến Tre). | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về cơ chế hoạt động của Cụm Công nghiệp Long Phước, xã Giao Long - xã An Phước, huyện Châu Thành | Ngày |
| |||||
| IX. LĨNH VỰC AN NINH - QUỐC PHÒNG - TRẬT TỰ VÀ AN TOÀN XÃ HỘI | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | 88/2006/NQ-HĐND | Ngày | Về báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23/6/1999 của Chính phủ về Công an xã; Báo cáo sơ kết 5 năm thực hiện 04 đề án của chương trình quốc gia phòng chống tội phạm và Tờ trình xin điều chỉnh chủ trương đầu tư xây dựng khu đô thị mới đại lộ Đông - Tây Thị xã Bến Tre. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về bổ sung nhiệm vụ và biện pháp tiếp tục thực hiện Đề án xử lý, di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về công tác phòng, chống tham nhũng giai đoạn 2014-2016 và định hướng đến năm 2020. | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày 1/1/2018 |
| |||||
| X. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Về việc điều chỉnh phân kỳ thời gian thăm dò và khai thác khoáng sản cát lòng sông tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về kết quả giám sát việc quản lý đất công, đất bãi bồi ven sông, ven biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về việc điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác cát lòng sông đến năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| XI. LĨNH VỰC VĂN HÓA - THỂ THAO - DU LỊCH | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | Ngày | Về Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020 | Ngày |
| |||||
| 2 | Nghị quyết | Ngày | Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 3 | Nghị quyết | Ngày | Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 4 | Nghị quyết | Ngày | Về việc đặt tên một số tuyến đường trên địa bàn thị trấn Thạnh Phú và thị trấn Giồng Trôm | Ngày |
| |||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về việc đặt tên đường trên địa bàn thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành và huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 6 | Nghị quyết | 13/2017/NQ- | Ngày | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (khóa VIII) quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên | Ngày |
| ||||
| XII. LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | 02/2009/NQ- | Ngày | Sửa đổi, bổ sung Đề án đào tạo 50 cán bộ khoa học kỹ thuật ở nước ngoài có trình độ sau đại học của tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||||
| 2 | Nghị quyết | 18/2015/NQ- | Ngày | Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| XIII. LĨNH VỰC KHÁC | ||||||||||
| 1 | Nghị quyết | 19/NQ-HĐND | Ngày | Về các đề án và tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre trình bày tại kỳ họp thứ 6 - HĐND tỉnh Bến Tre Khóa V | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 2 | Nghị quyết | 23/NQ-HĐND | Ngày | Về các đề án, phương án và tờ trình của UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp thứ 7 - HĐND tỉnh Bến Tre khoá V. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 3 | Nghị quyết | 26/NQ-HĐND | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp thứ 8 HĐND tỉnh - khoá V. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 4 | Nghị quyết | 35/NQ-HĐND | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình bày tại kỳ họp lần thứ 11, HĐND tỉnh khoá V. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 5 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 3 - HĐND tỉnh khoá VI. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 6 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 4 HĐND tỉnh khoá VI. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 7 | Nghị quyết | Ngày | Về các đề án, chương trình, quy hoạch của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 5 HĐND tỉnh khoá VI. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 8 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 6 HĐND tỉnh khoá VI. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 9 | Nghị quyết | Ngày | Về việc điều chỉnh bổ sung Quy hoạch tổng thể thuỷ sản tỉnh Bến Tre đến năm 2010 và tầm nhìn 2020; điều chỉnh giá đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản; bổ sung biện pháp thực hiện Đề án Tổng quan quy hoạch đào tạo cán bộ đến năm 2010 và đề án xây dựng gia đình văn hoá đến năm 2010. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 10 | Nghị quyết | 57/2002/NQ-HĐND | Ngày | Điều chỉnh các đề án bổ sung biện pháp thực hiện các kế hoạch, chương trình, phương án do UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 8 HĐND tỉnh khoá VI. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 11 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 10 HĐND tỉnh khoá VI. | Ngày |
| |||||
| 12 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 2 HĐND tỉnh khoá VII. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 13 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 3 HĐND tỉnh - khoá VII. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 14 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 4-HĐND tỉnh khóa VII. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 15 | Nghị quyết | 63/2005/NQ-HĐND | Ngày | Về các đề án, phương án, chương trình, tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp thứ 6 HĐND tỉnh khóa VII | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||||
| 16 | Nghị quyết | Ngày | Về các tờ trình của UBND tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 7 - HĐND tỉnh khoá VII | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 17 | Nghị quyết | Ngày | Về việc cho chủ trương về điều chỉnh giá các loại đất năm 2008; phân cấp thẩm quyền trách nhiệm quản lý, xử lý tài sản Nhà nước; Đề án bảo vệ môi trường tỉnh Bến Tre giai đoạn 1998-2000 và đến năm 2010; các giải pháp kiềm chế lạm phát. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 18 | Nghị quyết | Ngày | Về bổ sung mục tiêu và giải pháp tiếp tục thực hiện Đề án xây dựng gia đình văn hóa giai đoạn 2005-2010; Chương trình phòng, chống tệ nạn xã hội giai đoạn 2006-2010; Chiến lược dân số tỉnh Bến Tre giai đoạn 2007-2010 tầm nhìn đến năm 2020. | Ngày | Hết hiệu lực một phần | |||||
| 19 | Nghị quyết | Ngày | Về kết thúc việc thực hiện một số chương trình, đề án, kế hoạch giai đoạn 2006-2010 trình tại kỳ họp thứ 19 (kỳ họp bất thường) Hội đồng nhân dân tỉnh - khoá VII. | Ngày |
| |||||
| 20 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 4 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII. | Ngày |
| |||||
| 21 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 5 Hội đồng nhân dân tỉnh, khoá VIII. | Ngày |
| |||||
| 22 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII. | Ngày |
| |||||
| 23 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 8 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII. | Ngày |
| |||||
| 24 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 10 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII | Ngày |
| |||||
| 25 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 11 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khoá VIII | Ngày |
| |||||
| 26 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 14 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, Khoá VIII | Ngày |
| |||||
| 27 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 16 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khoá VIII | Ngày |
| |||||
| 28 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bãi bỏ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 29 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 24/2009/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chủ trương vận động lập quỹ quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 30 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 3 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khoá IX | Ngày |
| |||||
| 31 | Nghị quyết | 09/2017/NQ- | Ngày | Về việc bãi bỏ Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 47/2002/NQ-HĐND ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh về các tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh tại kỳ họp thứ 6 - Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI | Ngày |
| ||||
| 32 | Nghị quyết | Ngày | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng (rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất) trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |||||
| 33 | Nghị quyết | 30/2017/NQ- | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 6 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX | Ngày |
| ||||
| 34 | Nghị quyết | 12/2018/NQ- | Ngày | Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu | Ngày |
| ||||
| 35 | Nghị quyết | 17/2018/NQ- | Ngày | Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||||
| 36 | Nghị quyết | 22/2018/NQ- | Ngày | Về việc bãi bỏ Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến, quyết định chủ trương đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh | Ngày |
| ||||
| 37 | Nghị quyết | Ngày | Về chất vấn và trả lời chất vấn tại Kỳ họp thứ 9 Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX | Ngày |
| |||||
| Tổng số: 161 văn bản | ||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CÒN HIỆU LỰC TRONG KỲ HỆ THỐNG HÓA 2014-2018
(Ban hành kèm theo Quyết định số 513/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản | Thời điểm có hiệu lực | Ghi chú | ||
| I. LĨNH VỰC TƯ PHÁP | |||||||
| 1 | Chỉ thị | Ngày | Về việc xây dựng và thực hiện qui ước ở thôn, ấp, khu phố. | Ngày |
| ||
| 2 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tổ chức thực hiện Nghị định 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch. | Ngày |
| ||
| 3 | Quyết định | 1846/2006/QĐ-UBND | Ngày | Bãi bỏ Quyết định số: 2592/2003/QĐ-UB ngày 24/9/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định áp dụng một số biện pháp nhằm đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |
| 4 | Chỉ thị | Ngày | Về tăng cường trách nhiệm của UBND xã, phường, thị trấn trong việc hoà giải tranh chấp đất đai | Ngày |
| ||
| 5 | Quyết định | Ngày | Về việc hủy bỏ Quyết định số 01/2007/QĐ-UBND ngày 19/01/2007 của UBND tỉnh Bến Tre công bố lại hướng tuyến và lộ giới Quốc lộ 60 qua địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 6 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế Cộng tác viên kiểm tra văn bản. | Ngày |
| ||
| 7 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tổ chức thực hiện Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18/5/2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký. | Ngày |
| ||
| 8 | Chỉ thị | Ngày | Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 37/2007/NĐ-CP ngày 9/3/2007 của Chính phủ về minh bạch tài sản, thu nhập | Ngày |
| ||
| 9 | Chỉ thị | Ngày | Về việc triển khai thực hiện Luật Thi hành án dân sự | Ngày |
| ||
| 10 | Chỉ thị | Ngày | Về việc chấn chỉnh công tác xây dựng và thực hiện quy ước ở ấp, khu phố. | Ngày |
| ||
| 11 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 12 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường triển khai và thực hiện Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 13 | Chỉ thị | Ngày | Về triển khai thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 14 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp và điều kiện bảo đảm trong công tác rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 15 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp liên ngành về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại các cơ sở nuôi dưỡng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 16 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định mức trần thù lao công chứng, chi phí chứng thực và thù lao dịch thuật trên địa bàn tỉnh | Ngày |
| ||
| 17 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 18 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| II. LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP - TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG | |||||||
| 1 | Chỉ thị | 02/CT-UB | Ngày | Về việc chuyển giao công tác thống kê tiến độ SXNN từ ngành KHKT sang ngành nông nghiệp. | Ngày |
| |
| 2 | Quyết định | 410/QĐ-UB | Ngày | Về việc ban hành bản quy định về bảo vệ và phát triển rừng (rừng trồng tập trung và phân tán) | Ngày |
| |
| 3 | Chỉ thị | 12/CT-UB | Ngày | Về việc thi hành Chỉ thị 247/TTg ngày 28/4/1995 của Thủ tướng Chính phủ. | Ngày |
| |
| 4 | Quyết định | 1244/QĐ-UB | Ngày | Về việc cấm khai thác nghêu tại khu vực cửa sông Ba Lai. | Ngày |
| |
| 5 | Quyết định | 5809/2001/QĐ-UB | Ngày | Về việc ban hành quy chế tổ chức quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| |
| 6 | Quyết định | Ngày | Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 7 | Chỉ thị | Ngày | Về việc triển khai thực hiện Nghị định 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải | Ngày |
| ||
| 8 | Quyết định | Ngày | Về việc ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. | Ngày |
| ||
| 9 | Quyết định | Ngày | Về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường các công trình lân cận trong hoạt động xây dựng. | Ngày |
| ||
| 10 | Chỉ thị | Ngày | Về việc quản lý tàu thuyền nhỏ hoạt động khai thác thủy sản ven bờ. | Ngày |
| ||
| 11 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác bảo vệ môi trường. | Ngày |
| ||
| 12 | Quyết định | 4316/2005/QĐ-UBND | Ngày | Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục phân cấp thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường; xác nhận Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường. | Ngày |
| |
| 13 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tiếp tục đẩy mạnh tổ chức thi hành Luật Đất đai | Ngày |
| ||
| 14 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tập trung thực hiện phòng trừ rầy nâu, bệnh vàng lùn và lùn xoắn lá hại lúa trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 15 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác quản lý môi trường đối với các dự án cơ sở hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ảnh hưởng đến môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 16 | Chỉ thị | Ngày | Tăng cường công tác quản lý nuôi cá tra thâm canh trên khu vực cập tuyến sông Ba Lai (thay cho chỉ thị số 13/2007/CT-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh) | Ngày |
| ||
| 17 | Chỉ thị | Ngày | Về việc sử dụng vỏ, bã hạt điều làm chất đốt. | Ngày |
| ||
| 18 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động sản xuất than thiêu kết trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 19 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác quản lý và xử lý quỹ đất của Nhà nước quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 20 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác quản lý người và tàu cá tỉnh Bến Tre hoạt động khai thác thuỷ sản trên các vùng biển. | Ngày |
| ||
| 21 | Quyết định | Ngày | Ban hành quy định về sản xuất giống, ương giống, khai thác nghêu giống tự nhiên và nuôi nghêu thương phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 22 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 23 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn trong lĩnh vực cấp nước sạch, phục vụ tốt nhu cầu sản xuất và sinh hoạt của nhân dân | Ngày |
| ||
| 24 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục kiểm kê bắt buộc nhà, đất và tài sản khác gắn liền với đất để phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 25 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường các biện pháp cấp bách phòng trừ bệnh chổi rồng trên cây nhãn. | Ngày |
| ||
| 26 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về vùng nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 27 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 28 | Chỉ thị | Ngày | Về đẩy nhanh công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 29 | Quyết định | Ngày | Quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao trong cùng một thửa đất đang có nhà ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 30 | Quyết định | Ngày | Về việc phân công nhiệm vụ kiểm tra, chứng nhận, quản lý cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp, sản phẩm nông lâm thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 31 | Chỉ thị | Ngày | Về việc “Nghiêm cấm nhân, nuôi, phát tán đuông dừa trên địa bàn tỉnh Bến Tre” | Ngày |
| ||
| 32 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 33 | Quyết định | Ngày | Ban hành Bảng giá các loại cây trồng | Ngày |
| ||
| 34 | Quyết định | Ngày | Về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||
| 35 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hoà giải thành trong lĩnh vực đất đai | Ngày |
| ||
| 36 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định quản lý hoạt động nuôi tôm biển thâm canh, bán thâm canh trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 37 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định tiêu chí cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 38 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 39 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế quản lý khu neo đậu | Ngày |
| ||
| 40 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng đăng ký đất đai và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong thực hiện một số thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 41 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định Quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 42 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định phân vùng môi trường các nguồn nước tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 43 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 44 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 45 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 46 | Quyết định | Ngày | Quy định hạn mức giao đất trống, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 47 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 48 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 49 | Quyết định | Ngày | Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 50 | Quyết định | Ngày | Quy định kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và cưỡng chế kiểm đếm, cưỡng chế thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 51 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ trong công tác thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 52 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định về nhân viên khuyến nông xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 53 | Quyết định | Ngày | Về việc quản lý, sản xuất, kinh doanh, vận chuyển dừa giống trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 54 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ công | Ngày |
| ||
| 55 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 56 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 57 | Quyết định | Ngày | Ban hành quy định về quản lý Chỉ dẫn địa lý thuộc tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 58 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| III. LĨNH VỰC THÔNG TIN - TRUYỀN THÔNG | |||||||
| 1 | Quyết định | 1912/2005/QĐ-UBND | Ngày | Về việc ban hành Quy định về quy trình tiếp nhận, cập nhật, chuyển xử lý văn bản đến; soạn thảo, trình duyệt, ban hành văn bản đi trên mạng tin học tại các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã. | Ngày |
| |
| 2 | Quyết định | 1205/2006/QĐ-UBND | Ngày | Về việc ban hành Quy chế về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| |
| 3 | Quyết định | 1805/2006/QĐ-UBND | Ngày | Về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức biên chế công tác quản lý nhà nước về bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã. | Ngày |
| |
| 4 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường bảo hộ quyền tác giả đối với chương trình máy tính theo Chỉ thị số 04/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ | Ngày |
| ||
| 5 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 6 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. | Ngày |
| ||
| 7 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định xây dựng, lắp đặt các trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 8 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 9 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 10 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế phối hợp kiểm tra, đối chiếu thông tin và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | 24/6/2013 |
| ||
| 11 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trên môi trường mạng trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 12 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về việc sử dụng chung cột điện để treo cáp viễn thông và chỉnh trang làm gọn cáp viễn thông treo trên cột điện trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 13 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng hệ thống thư điện tử công vụ trong hoạt động của các cơ quan nhà nước tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 14 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 15 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 16 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 17 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế vận hành của Trung tâm Tích hợp Dữ liệu tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 18 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế Giải Báo chí Sương Nguyệt Anh tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 19 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| IV. LĨNH VỰC Y TẾ | |||||||
| 1 | Chỉ thị | 02/CT-UB | Ngày | Về việc triển khai bảo hiểm y tế tự nguyện cho học sinh. | Ngày |
| |
| 2 | Quyết định | 1526/QĐ-UB | Ngày | V/v ban hành quy chế vệ sinh thú y tại các cơ sở kinh doanh sản phẩm động vật | Ngày |
| |
| 3 | Chỉ thị | 15/CT-UB | Ngày | Về việc quản lý vệ sinh an toàn thực phẩm | Ngày |
| |
| 4 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về tổ chức khám - chữa bệnh và lập, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Bến Tre năm 2004 và những năm tiếp theo. | Ngày |
| ||
| 5 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác kết hợp quân-dân y chăm sóc, bảo vệ sức khỏe nhân dân và bộ đội trong giai đoạn mới. | Ngày |
| ||
| 6 | Chỉ thị | Ngày | Về việc thực hiện các biện pháp phòng chống dịch lở mồm long móng gia súc trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 7 | Quyết định | 2381/2006/QĐ-UBND | Ngày | Ban hành Quy định tiêu chuẩn về vệ sinh an toàn thực phẩm trong Chợ | Ngày |
| |
| 8 | Chỉ thị | Ngày | Về triển khai các biện pháp cấp bách phòng, chống, dập dịch bệnh tai xanh heo | Ngày |
| ||
| 9 | Quyết định | 549/QĐ-UBND | Ngày | Ban hành quy chế phối hợp liên ngành trong hoạt động đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| |
| 10 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về nhân viên thú y xã, phường, thị trấn và cộng tác viên thú y | Ngày |
| ||
| 11 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tăng cường công tác y tế trong các trường học trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 12 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định bồi hoàn kinh phí đào tạo đối với sinh viên hệ chính quy chuyên ngành y dược thuộc diện đào tạo theo địa chỉ sử dụng của tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 13 | Quyết định | Ngày | Quy định về các bệnh động vật trên cạn phải phòng bệnh bắt buộc bằng vắc-xin trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| V. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | |||||||
| 1 | Quyết định | Ngày | Về việc ban hành Quy định về chế độ khen thưởng cá nhân và tổ chức trong lĩnh vực khoa học và công nghệ | Ngày |
| ||
| 2 | Chỉ thị | Ngày | Về việc đẩy mạnh hoạt động khoa học và công nghệ cấp cơ sở. | Ngày |
| ||
| 3 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Điều lệ Sáng kiến trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 4 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 5 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 6 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| VI. LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | |||||||
| 1 | Chỉ thị | 03/CT/UB | Ngày | Về việc chỉ đạo thực hiện chế độ bảo hiểm tai nạn thân thể học sinh trong phạm vi toàn tỉnh. | Ngày |
| |
| 2 | Quyết định | 252/QĐ-UB | Ngày | Về việc ban hành quy định (tạm thời) về chức danh Tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh và Bí thư Đoàn trường PTTH, CĐSP, THCN – Cơ chế phối hợp thực hiện công tác Đoàn, Đội trong trường học. | Ngày |
| |
| 3 | Chỉ thị | Ngày | Về việc tổ chức thực hiện đổi mới chương trình giáo dục phổ thông. | Ngày |
| ||
| 4 | Chỉ thị | Ngày | Về hưởng ứng cuộc vận động “Nói không với tiêu cực trong thi cử và bệnh thành tích trong giáo dục” của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Ngày |
| ||
| 5 | Chỉ thị | Ngày | Về việc phối hợp tiếp tục triển khai thực hiện Chỉ thị số 33/2006/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ | Ngày |
| ||
| 6 | Quyết định | Ngày | Quy định về quản lý và sử dụng kinh phí hoạt động của Ban đại diện cha mẹ học sinh ở các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 7 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định xét chọn, trao giải thưởng Trương Vĩnh Ký | Ngày |
| ||
| 8 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 9 | Quyết định | Ngày | Về việc định lượng kết quả xếp loại học lực, hạnh kiểm của học viên trong Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| VII. LĨNH VỰC GIÁ - THUẾ - PHÍ VÀ LỆ PHÍ | |||||||
| 1 | Chỉ thị | Ngày | Về việc thực hiện một số biện pháp bình ổn giá đất và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 2 | Quyết định | Ngày | Về việc trang bị và thanh toán khoán cước phí sử dụng điện thoại cố định tại nhà riêng và điện thoại di động. | Ngày |
| ||
| 3 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty TNHH Cấp nước Đan Mạch, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 4 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định mức giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 5 | Quyết định | Ngày | Về việc Quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Ban Quản lý khai thác cung cấp nước sinh hoạt huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 6 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thanh Thanh Thuý, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 7 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy chế hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân tự cam kết và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc kê khai tiền sử dụng đất của từng lần phát sinh khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, chuyển mục đích sang đất ở trên địa bàn tỉnh Bến Tre. | Ngày |
| ||
| 8 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định giá tính thuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 9 | Quyết định | Ngày | Ban hành Bảng giá phương tiện thủy nội địa và tàu cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 10 | Quyết định | Ngày | Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2015-2019 | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||
| 11 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày | Hết hiệu lực một phần | ||
| 12 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định đơn giá thuê đất, mức thu sử dụng tiện ích hạ tầng tại Cụm công nghiệp Phú Hưng, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 13 | Quyết định | Ngày | Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 5 | Ngày |
| ||
| 14 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định mức tự đóng góp các khoản chi phí đối với người cao tuổi, người khuyết tật với dạng tật thần kinh, tâm thần có nhu cầu vào sống ở Trung tâm Bảo trợ xã hội, Trung tâm Bảo trợ người tâm thần | Ngày |
| ||
| 15 | Quyết định | Ngày | Về việc ban hành đơn giá cho hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 16 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định giá ngày giường điều trị của Khu điều dưỡng và điều trị cán bộ (khu B) tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bến Tre | Ngày |
| ||
| 17 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các Cảng cá trên địa bàn tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 18 | Quyết định | Ngày | Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Doanh nghiệp tư nhân Tâm Ngân huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre | Ngày |
| ||
| 19 | Quyết định | ||||||
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.