Quyết định này quy định mức giá các loại đất trong thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn thành phố Cần Thơ, nhằm làm căn cứ cho việc tính tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất, phí và lệ phí quản lý đất đai, tiền xử phạt vi phạm hành chính về đất đai, bồi thường đất đai, và giá trị quyền sử dụng đất. Quyết định có hiệu lực từ 1/1/2015.
핵심 사항
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường → hướng dẫn thực hiện quyết định này
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
- Mức giá các loại đất được áp dụng để tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở; tính thuế sử dụng đất; phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tiền xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước
- Quyết định có hiệu lực từ 1/1/2015 và đăng báo Cần Thơ chậm nhất 5 ngày kể từ ngày ký
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp thống nhất giá đất, tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, sử dụng đất đai hiệu quả.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình chuyển đổi mục đích sử dụng đất do thay đổi mức giá.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho ai?
Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Mức giá các loại đất được quy định trong quyết định này bao gồm những gì?
Mức giá các loại đất được quy định trong quyết định này bao gồm mức giá cho đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất ở tại nông thôn và đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị, và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn và đô thị.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 2015.
Các cơ quan, tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Mức giá đất được áp dụng trong những trường hợp nào?
Mức giá đất được áp dụng để tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở; tính thuế sử dụng đất; phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai; tiền xử phạt vi phạm hành chính về đất đai; bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai; giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước.
전문
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ -------- Số: 22/2014/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Cần Thơ, ngày 26 tháng 12 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (HN-TP.HCM); - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Bộ Tài chính; - TT.Thành ủy, TT.HĐND thành phố; - Ủy ban MTTQ VN và các đoàn thể thành phố; - Văn phòng Thành ủy và các Ban Xây dựng đảng; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Sở, ban ngành TP; - Quận ủy, TT.HĐND quận; - Huyện ủy, TT.HĐND huyện; - UBND quận, huyện; - Website Chính phủ; - Báo Cần Thơ; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Cổng thông tin điện tử thành phố; - VP UBND thành phố (3B); - Lưu VT.PH | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lê Hùng Dũng |
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.