Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ. Quyết định này thay thế quyết định cũ từ năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.

문서 번호24/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Hồ Văn Mười — Chủ tịch
업데이트09. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 12. 2021
발효일10. 01. 2022
효력 만료일08. 08. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ. Quyết định này thay thế quyết định cũ từ năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.

적용 범위

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông

핵심 사항

  • Sở Khoa học và Công nghệ được ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn mới.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • là Sở Khoa học và Công nghệ sẽ hoạt động theo Quy định mới, ảnh hưởng đến công tác quản lý khoa học và công nghệ trong tỉnh.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.

Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông được quy định những chức năng, nhiệm vụ gì?

Điều này không nêu rõ trong văn bản, chỉ biết rằng Sở sẽ hoạt động theo Quy định mới.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND thay thế Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông.

Quyết định này có hiệu lực đối với ai?

Quyết định này áp dụng cho Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan trong tỉnh Đắk Nông.

Thời gian thi hành Quyết định là khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 1 năm 2022.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  24/2021/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 28 tháng  12  năm 2021

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn

của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK NÔNG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Nghị định số 107/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BKHCN ngày 01 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 68/TTr-SKHCN ngày 09 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2022 và thay thế Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Đắk Nông và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Khoa học và Công nghệ;

- Bộ Nội vụ;

- Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;

- Các PCVP UBND tỉnh;

- Website Chính phủ;

- Báo Đắk Nông, Đài PT&TH Đắk Nông;

- Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;

- Trung tâm lưu trữ - Sở Nội vụ;

- Lưu: VT, KTTH, NC-KSTTHC, KGVX(Vn).

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Hồ Văn Mười

 

 

 

 

 

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 01/2021/TT-BKHCN Thông tư số 01/2021/TT-BKHCN Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 03/2008/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2008 của Ủy ban nhân dân quận về sắp xếp lại tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp theo Quyết định số 41/2008/QĐ-UBND 발효 중 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Y tế và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Tài nguyên và Môi trường và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 04/2024/QĐ-UBND Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức; chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Văn hóa và Thông tin; quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 만료됨 01/2024/QĐ-UBND Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quy chế làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận; quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 만료됨 02/2024/QĐ-UBND Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, chế độ làm việc, quy chế phối hợp trong công tác của Phòng Giáo dục và Đào tạo và quyền hạn, trách nhiệm, chức danh, tiêu chuẩn công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế quận Phú Nhuận 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Phú Nhuận 발효 중 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân quận Tân Bình 발효 중
대체됨 11
171/2025/QĐ-UBND Quyết định số 171/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 47/2025/QĐ-UBND Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Dữ liệu và Chuyển đổi số thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hưng Yên 발효 중 '13/2025/QĐ-UBND Quyết định số '13/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng 발효 중 '01/2025/QĐ-UBND Quyết định số '01/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lâm Đồng 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Quảng Ninh 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨 25/2024/QĐ-UBND Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 20/2024/QĐ-UBND Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND V/v ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng 만료됨 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2022 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨
개정·보충됨 3
24/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Đắk Nông
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 136
63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 66/2021/NĐ-CP Nghị định số 66/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng, chống thiên tai và Luật Đê điều 발효 중 15/2019/TT-BVHTTDL Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 만료됨 08/2019/TT-BYT Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 41/2018/TT-BYT Thông tư số 41/2018/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và quy định kiểm tra, giám sát chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt 만료됨 65/2019/NĐ-CP Nghị định số 65/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 104/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều 만료됨 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 발효 중 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 24/2019/TT-BTC Thông tư số 24/2019/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mửc sử dụng xe ô tô 만료됨 07/2019/TT-BNV Thông tư số 07/2019/TT-BNV Quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ viên chức 발효 중 38/2019/NĐ-CP Nghị định số 38/2019/NĐ-CP Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang 만료됨 44/2021/TT-BTC Thông tư số 44/2021/TT-BTC Quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt 만료됨 61/2018/NĐ-CP Nghị định số 61/2018/NĐ-CP Về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính 만료됨 10/2021/TT-BTNMT Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường 발효 중 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 33/2021/NĐ-CP Nghị định số 33/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 15/2021/NĐ-CP Nghị định số 15/2021/NĐ-CP quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 10/2021/NĐ-CP Nghị định số 10/2021/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 발효 중 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 발효 중 01/2021/TT-BTP Thông tư số 01/2021/TT-BTP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng 발효 중 67/2020/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật xử lý vi phạm hành chính số 67/2020/QH14 발효 중 26/2019/TT-BKHCN Thông tư số 26/2019/TT-BKHCN Quy định chi tiết xây dựng, thẩm định và ban hành quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 158/2020/NĐ-CP Nghị định số 158/2020/NĐ-CP Về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh 발효 중 07/2020/TT-BTP Thông tư số 07/2020/TT-BTP Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 12/2020/TT-BGTVT Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 45/2020/NĐ-CP Nghị định số 45/2020/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 60/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật phòng, chống thiên tai và Luật đê điều số 60/2020/QH14 발효 중 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 발효 중 66/2020/NĐ-CP Nghị định số 66/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 만료됨 26/2020/NĐ-CP Nghị định số 26/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước 만료됨 29/2018/QH14 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14 발효 중 10/2020/TT-BTC Thông tư số 10/2020/TT-BTC Quy định về quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước 만료됨 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 19/2020/NĐ-CP Nghị định số 19/2020/NĐ-CP Kiểm tra, xử lý kỷ luật trong thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính 발효 중 10/2020/NĐ-CP Nghị định số 10/2020/NĐ-CP Quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 50/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 50/2019/QH14 만료됨 12/2019/TT-BNV Thông tư số 12/2019/TT-BNV quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/7/2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng 만료됨 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 발효 중 04/2019/NĐ-CP Nghị định số 04/2019/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 만료됨 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 01/2019/NĐ-CP Nghị định số 01/2019/NĐ-CP Về Kiểm lâm và Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng 발효 중 45/2018/QĐ-TTg Quyết định số 45/2018/QĐ-TTg Quy định chế độ họp trong hoạt động quản lý, điều hành của cơ quan thuộc hệ thống hành chính nhà nước 발효 중 110/2018/NĐ-CP Nghị định số 110/2018/NĐ-CP Quy định về quản lý và tổ chức lễ hội 발효 중 28/2018/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 luật có liên quan đến quy hoạch số 28/2018/QH14 발효 중 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 78/2018/NĐ-CP Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. 발효 중 13/2018/TT-BCT Thông tư số 13/2018/TT-BCT Quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 만료됨 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 104/2017/NĐ-CP Nghị định số 104/2017/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; đê điều 만료됨 20/2017/TT-BTNMT Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường 발효 중 97/2017/NĐ-CP Nghị định số 97/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xử lý vi phạm hành chính 만료됨 14/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 14/2017/QH14 만료됨 91/2017/NĐ-CP Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 만료됨 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 68/2017/NĐ-CP Nghị định số 68/2017/NĐ-CP Về quản lý, phát triển cụm công nghiệp 만료됨 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 만료됨 19/2017/TT-BTC Thông tư số 19/2017/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính 발효 중 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường 발효 중 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 141/2016/NĐ-CP Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác 만료됨 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 발효 중 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Thông tư liên tịch số 46/2016/TTLT-BTC-BVHTTDL Hướng dẫn chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cẩp tỉnh và cấp huyện 발효 중 40/2016/NĐ-CP Nghị định số 40/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 발효 중 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 만료됨 103/2016/QH13 Luật Báo chí số 103/2016/QH13 발효 중 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 109/2015/NĐ-CP Nghị định số 109/2015/NĐ-CP Về việc hỗ trợ đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn 만료됨 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 발효 중 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BNNPTNT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 15/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 15/2015/TT-BNNPTNT Hướng dẫn nhiệm vụ các Chi cục và các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 29/2015/NĐ-CP Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 71/2018/NĐ-CP Nghị định số 71/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ 만료됨 45/2018/TT-BTC Thông tư số 45/2018/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp 만료됨 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 08/2014/TT-BVHTTDL Thông tư số 08/2014/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 53/2014/QH13 Luật Công chứng số 53/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 62/2014/NĐ-CP Nghị định số 62/2014/NĐ-CP Quy định về xét tặng danh hiệu "Nghệ nhân nhân dân", "Nghệ nhân ưu tú" trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể 만료됨 39/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng số 39/2013/QH13 만료됨 166/2013/NĐ-CP Nghị định số 166/2013/NĐ-CP Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 만료됨 18/2014/NĐ-CP Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 33/2013/QH13 Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 발효 중 81/2013/NĐ-CP Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 01/2011/QH13 Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 만료됨 07/2012/NĐ-CP Nghị định số 07/2012/NĐ-CP Quy định về cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động thanh tra chuyên ngành 만료됨 09/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 09/2011/TT-BVHTTDL Quy định về nội dung hồ sơ khoa học để xếp hạng di tích lịch sử - văn hóa và danh lam thắng cảnh 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 12/2010/TT-BNV Thông tư số 12/2010/TT-BNV Hướng dẫn phương pháp xác định đơn giá chỉnh lý tài liệu giấy 발효 중 04/2010/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL Quy định việc kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia 만료됨 98/2010/NĐ-CP Nghị định số 98/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Di sản văn hóa 만료됨 51/2010/QĐ-TTg Quyết định số 51/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý tổ chức xét tôn vinh danh hiệu và trao giải thưởng cho doanh nhân và doanh nghiệp 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 03/2010/TT-BNV Thông tư số 03/2010/TT-BNV Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật chỉnh lý tài liệu giấy 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 만료됨 02/2002/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 02/2002/QH11 만료됨 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 53/2006/QĐ-TTg Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 79/2006/QH11 Luật Đê điều số 79/2006/QH11 발효 중 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 113/2007/NĐ-CP Nghị định số 113/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đê điều 발효 중 127/2007/NĐ-CP Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 발효 중 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨
인용 19
62/2019/NĐ-CP Nghị định số 62/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 발효 중 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 만료됨 12/2019/TT-BTTTT Thông tư số 12/2019/TT-BTTTT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 27/2017/TT-BTTTT Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 108/2020/NĐ-CP Nghị định số 108/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 90/2020/NĐ-CP Nghị định số 90/2020/NĐ-CP về đánh giá, xếp loại cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 18/2020/TT-BTC Thông tư số 18/2020/TT-BTC Hướng dẫn đăng ký và sử dụng tài khoản tại Kho bạc Nhà nước 만료됨 91/2019/NĐ-CP Nghị định số 91/2019/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai 만료됨 02/2019/TT-BNV Thông tư số 02/2019/TT-BNV Quy định tiêu chuẩn dữ liệu thông tin đầu vào và yêu cầu bảo quản tài liệu lưu trữ điện tử 만료됨 03/2017/TT-BTTTT Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 62/2015/TT-BTNMT Thông tư số 62/2015/TT-BTNMT Quy định về giải thưởng Môi trường Việt Nam 발효 중 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 35/2015/NĐ-CP Nghị định số 35/2015/NĐ-CP Về quản lý, sử dụng đất trồng lúa 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 41/2017/TT-BTTTT Thông tư số 41/2017/TT-BTTTT Quy định sử dụng chữ ký số cho văn bản điện tử trong cơ quan nhà nước 발효 중 01/2013/NĐ-CP Nghị định số 01/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ 만료됨 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 발효 중
대체 2
07/2016/QĐ-UBND Quyết định số 07/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh nghệ an 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.