Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Document No.27/2023/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityVĩnh Long
Signed byKim Ngọc Thái — Chủ tịch
Updated24/06/2026
SectorLao Động - Thương Binh Và Xã Hội
FieldChưa Phân Loại
Issued date08/12/2023
Effective date18/12/2023
Expiry date
StatusIn effect
The summary for this document is being updated.

🌐 Social impact of this document

Updating.

❓ Frequently asked questions

Updating.

Full text

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2023/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 08 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Văn bản hợp nhất số 22/VBHN-BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 5071/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Điều 3. Quy định cụ thể nội dung, mức chi

1. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp trung học phổ thông: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia; tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia (chi tiết theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết).

2. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi cấp tỉnh: Thi tuyển sinh vào lớp 10; thi các lớp cuối cấp tiếng Khmer; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia; thi nghề phổ thông (chi tiết theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết).

3. Nội dung chi, mức chi để tổ chức các cuộc thi, hội thi cấp tỉnh tổ chức hàng năm, từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần và các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức: Hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp học; hội thi giáo viên chủ nhiệm giỏi các cấp học; cuộc thi học sinh với ý tưởng khởi nghiệp; hội thi Giải toán trên máy tính cầm tay; cuộc thi khoa học kỹ thuật; hội thi giáo viên làm tổng phụ trách Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh giỏi; hội thi vở sạch chữ đẹp môn tiếng Khmer cấp học tiểu học và trung học cơ sở; cuộc thi IOE (tiếng Anh) các cấp học; cuộc thi hùng biện và kể chuyện bằng tiếng Anh các cấp học; hội thi Viết bằng tiếng Anh các cấp học; cuộc thi giải Toán qua mạng Violympic các cấp học (các môn thi Toán Tiếng Việt, Toán Tiếng Anh, Vật lí, Tiếng Việt); cuộc thi Tuổi trẻ học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh; cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử cấp trung học; hội thi hoạt động giáo dục STEM các cấp học; hội thi viết đúng - viết đẹp cấp học tiểu học; hội thi Làm đồ dùng dạy học cấp học mầm non; hội thi Ngôi nhà trẻ thơ cấp học mầm non; cuộc thi “An toàn giao thông cho nụ cười ngày mai”; cuộc thi “Viết thư quốc tế UPU”; các hội thi chuyên đề khác (do Bộ, ngành, các cơ quan, đoàn thể tổ chức) được cấp có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch (chi tiết theo Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết).

4. Nội dung, mức chi tổ chức Hội khỏe Phù Đổng; giải thể thao cho học sinh; hội thao giáo dục quốc phòng và an ninh trong trường phổ thông; các hoạt động thể thao phối hợp cùng các tổ chức Đoàn thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo kế hoạch (chi tiết theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết).

5. Đối với các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cho học sinh và hội thao cấp huyện: Mức chi bằng 80% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp tỉnh quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.

6. Đối với các cuộc thi, hội thi, Hội khỏe Phù Đổng, giải thể thao cho học sinh và hội thao cấp trường: Mức chi bằng 60% mức chi tương ứng cho từng nội dung chi của các kỳ thi, cuộc thi, hội thi, hội khỏe, hội thao cấp tỉnh quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều này.

7. Nội dung, mức chi khen thưởng các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa (chi tiết theo Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị quyết).

8. Mức chi quy định tại Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các nhiệm vụ quy định tại Điều 1 Nghị quyết này. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.”

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2023.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa X - kỳ họp thứ 12, thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023./.

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;

- Các Bộ: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Kiểm toán Nhà nước khu vực IX;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy;
- Các Sở, ngành: TP, TC, GD và ĐT, LĐ-TB và XH; Cục Thống kê, Cục Thuế tỉnh;
- TT.HĐND, UBND cấp huyện;
- Đài PT và TH, Báo Trà Vinh;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Website Chính phủ;
- Văn phòng: Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Kim Ngọc Thái

 

PHỤ LỤC I

NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA; TẬP HUẤN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Số TT Tên Kỳ thi  Nội dung chi  Mức chi/Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính  Ghí chú 
1 Tốt nghiệp trung học phổ thông 1. Ban Chỉ đạo thi
-Trưởng nhóm  600 người/ngày 
Phó Trưởng ban Thường trực 450 người/ngày
-Phó Trưởng ban 450 người/ngày
-Ủy viên,thư ký  300 người/ngày
Nhân viên phục vụ 200 người/ngày
2. Hội đồng thi
- Chủ tich Hội đồng  600 người/ngày
- Phó Chủ tịch 450 người/ngày
- Ủy viên 300 người/ngày
3. Hội đồng/Ban in sao đề thi
- Chỉ tịch Hội đồng/Trưởng ban  450 người/ngày
- PCT Hội đồng/Phó Trưởng ban 350 người/ngày
-Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly ( vòng trong ) 250 người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài  200 người/ngày
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi 250 người/ngày

Số TT Tên Kỳ thi  Nội dung chi  Mức chi/Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính  Ghí chú 
4. Ban Thư ký

- Trưởng ban

450

người/ngày

 

- Phó Trưởng ban

350

người/ngày

 

- Ủy viên

250 người/ngày

5. Hội đồng/Ban Coi thi

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

450

người/ngày

 

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực

350

người/ngày

 

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

350

người/ngày

 

- Trưởng điểm thi

350

người/ngày

 

- Phó trưởng điểm thi

250

người/ngày

 

- Công an vòng trong (24/24)

250

người/ngày

 

- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, giám sát

250

người/ngày

 

- Công an, bảo vệ, phục vụ, y tế

200

người/ngày

 

6. Ban/Tổ làm phách

 

 

 

- Trưởng ban/Tổ trưởng

450

người/ngày

 

- Phó Trưởng ban/Tổ phó

350

người/ngày

 

- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong)

250

người/ngày

 

- Nhân viên phục vụ, y tế (vòng trong); phục vụ và bảo vệ vòng ngoài

200

người/ngày

 

7. Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi

Số TT Tên Kỳ thi  Nội dung chi  Mức chi/Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính  Ghí chú 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

450

người/ngày

 

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực

350

người/ngày

 

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

350

người/ngày

 

- Ủy viên/cán bộ chấm thi, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát

250

người/ngày

 

- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo

250

người/ngày

 

- Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi

250

người/ngày

 

- Công an, phục vụ vòng trong (24/24)

250

người/ngày

 

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

200

người/ngày

 

8. Tiền công chấm thi:

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành

Chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm

 

 

 

- Bài thi tự luận (tối thiểu chấm 12 bài/ngày/người)

250

người/ngày

 

- Bài thi trắc nghiệm (tối thiểu chấm 230 bài/ngày/người)

250

người/ngày

 

9. Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm nhiệm)

 

 

 

- Trưởng đoàn thanh tra

450

người/ngày

 

- Phó trưởng đoàn

350

người/ngày

Số TT Tên Kỳ thi  Nội dung chi  Mức chi/Tiền công (1.000đ) Đơn vị tính  Ghí chú 

- Thành viên, thư ký đoàn thanh tra

250

người/ngày

II

Thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông các môn văn hóa

1. Hội đồng/Ban Coi thi

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

450

người/ngày

 

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực

350

người/ngày

 

- Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

350

người/ngày

 

- Công an vòng trong (24/24)

250

người/ngày

 

- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi

250

người/ngày

 

- Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ

200

người/ngày

 

2. Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia

 

 

 

Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

200

người/ngày

 

Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết

250

Tiết

 

Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành

250

Tiết

Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành

94

Tiết

 


PHỤ LỤC II

NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI CẤP TỈNH; THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10; THI CÁC LỚP CUỐI CẤP TIẾNG KHMER; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA; THI CHỌN HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA; THI NGHỀ PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

 

Số TT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Hội đồng thi

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

400

người/ngày

 

 

- Phó Chủ tịch

350

người/ngày

 

 

- Ủy viên, thư ký

300

người/ngày

 

2

Thành viên Ban Thư ký

 

 

 

 

- Trưởng ban

360

người/ngày

 

 

- Phó Trưởng ban

320

người/ngày

 

 

- Ủy viên

230

người/ngày

 

3

Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

360

người/ngày

 

 

- Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực

320

người/ngày

 

 

- Phó Chủ tịch/Phó ban

320

người/ngày

 

 

- Ủy viên, thư ký,công an, bảo vệ, phục vụ vòng trong (24/24h)

230

người/ngày

 

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

200

người/ngày

 

4

Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

360

người/ngày

 

Số TT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

320 người/ngày
- Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ, phục vụ làm việc cách ly (vòng trong) 230 người/ngày
- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài 200 người/ngày
- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi 230 người/ngày
5

Thành viên Hội đồng/Ban Coi thi

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban 360 người/ngày

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực

320 người/ngày
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban 320 người/ngày

- Trưởng điểm

320 người/ngày
- Phó trưởng điểm 230 người/ngày
- Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, kỹ thuật viên, công an vòng trong 230 người/ngày

- Công an, bảo vệ vòng ngoài, phục vụ, y tế

200 người/ngày

 

6

Thành viên Ban/Tổ làm phách

- Trưởng ban/Tổ trưởng 360 người/ngày
- Phó Trưởng ban/Tổ phó 320 người/ngày
- Ủy viên, thư ký, phục vụ, công an làm việc cách ly (vòng trong) 230 người/ngày

- Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

200 người/ngày
7 Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban Chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi

Số TT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban

360

người/ngày

- Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực

320

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban

320

người/ngày

- Ủy viên/cán bộ chấm thi, thư ký, kỹ thuật viên

230

người/ngày

- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo

230

người/ngày

- Chi cho cán bộ chấm thẩm định bài thi

230

người/ngày

- Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi

230

người/ngày

- Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

200

người/ngày

8

Tiền công ra đề thi

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

- Chủ trì

270

người/ngày

- Các thành viên

180

người/ngày

9

Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận

- Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh

180

Đề theo phân môn

- Đề thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia

180

Đề theo phân môn

10

Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm

- Đề tự luận

440

người/ngày

- Đề trắc nghiệm

440

người/ngày

- Đề thi nói

440

người/ngày

Số TT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

- Đề thi chọn học sinh giỏi vòng tỉnh

650

người/ngày

11

Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

11.1

Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

- Chủ trì

270

người/ngày

- Thành viên

180

người/ngày

11.2

Tiền công đối với câu hỏi

- Tiền công soạn thảo câu hỏi thô

35

Câu

- Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

30

Câu

- Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

25

Đồng/câu

- Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi

18

Đồng/câu

- Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa

5

Đồng/câu

11.3

Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

-Chủ trì

270

người/ngày

- Thành viên

180

người/ngày

12

Tiền công chấm thi:

- Bài thi tự luận, bài thi nói và bài thực hành thi học sinh giỏi (tối thiểu 4 bài/ngày/người)

180

người/ngày

- Tuyển sinh các lớp đầu cấp, ngữ văn Khmer (tối thiểu 12 bài/ngày/người)

180

người/ngày

- Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (tối thiểu 4 bài/ngày/ người)

180

người/ngày

Số TT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

- Chi chấm trắc nghiệm (tối thiểu chấm 230 bài/ngày/người)

180

người/ngày

13

Chi bồi dưỡng dạy học sinh giỏi vòng tỉnh, bồi dưỡng lựa chọn đội tuyển dự thi vào đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia

150

Tiết

14

Tiền công chi cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng đối với thanh tra kiêm nhiệm)

- Trưởng đoàn thanh tra

360

người/ngày

- Phó trưởng đoàn thanh tra

320

người/ngày

- Thành viên, thư ký đoàn thanh tra

230

người/ngày

15

Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho thành viên ra đề, in sao đề và làm phách trong thời gian cách ly tập trung

Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh

16

Tiền ăn, giải khát giữa giờ cho học sinh tập huấn trong đội tuyển tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia

Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh

 

 

PHỤ LỤC III

NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI CẤP TỈNH TỔ CHỨC HÀNG NĂM, TỪ 2 NĂM TRỞ LÊN TỔ CHỨC 1 LẦN VÀ CÁC CUỘC THI, HỘI THI DO BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỔ CHỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

STT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

1

Ban Tổ chức

- Trưởng ban

350

315

người/ngày

- Phó Trưởng ban

275

250

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

200

180

người/ngày

- Bảo vệ, phục vụ

200

180

người/ngày

2

Ra đề thi

2.1

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

Chi cho cán bộ ra đề thi

275

250

người/ngày

2.2

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng/Ban ra đề thi

- Chủ tịch Hội đồng

350

315

người/ngày

- Phó Chủ tịch thường trực

275

250

người/ngày

- Các Phó Chủ tịch

275

250

người/ngày

- Ủy viên, thư ký

200

180

người/ngày

- Phục vụ

200

180

người/ngày

3

Tổ chức coi thi

STT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

- Chủ tịch Hội đồng

350

315

người/ngày

- Phó Chủ tịch Hội đồng

275

250

người/ngày

- Ủy viên, thư ký, giám thị

200

180

người/ngày

- Bảo vệ, phục vụ

200

180

người/ngày

4

Tổ chức chấm thi

4.1

Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành

- Giám khảo chấm bài thi

200

180

người/ngày

- Giám khảo chấm thực hành

275

250

người/ngày

- Giám khảo chấm đồ dùng dạy học và sáng kiến kinh nghiệm...

275

250

người/ngày

- Chi cho việc thuê, mua vận chuyển dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu thực hành...

 

 

Theo thực tế phát sinh

4.2

Chấm bài thi trắc nghiệm

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

275

250

người/ngày

4.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định

- Chủ tịch Hội đồng

350

315

người/ngày

- Phó Chủ tịch thường trực

275

250

người/ngày

- Các Phó Chủ tịch

275

250

người/ngày

STT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

200

180

người/ngày

- Bảo vệ, phục vụ

200

180

người/ngày

5

Chi khen thưởng

5.1

Cá nhân

Giải nhất

1.000

900

Thí sinh

Giải nhì

800

720

Thí sinh

Giải ba

600

540

Thí sinh

Giải khuyến khích

400

360

Thí sinh

5.2

Tập thể

Giải nhất

1.500

1.350

Giải nhì

1.300

1.170

Mỗi giải chỉ chọn 01 đơn vị

Giải ba

1.100

990

Giải khuyến khích

900

810

6

Các khoản chi khác theo thực tế

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao

7

Tiền xe, tiền ăn cho người tham dự

Căn cứ theo quy định và quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị hiện hành

STT

Nội dung chi

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi từ 2 năm trở lên tổ chức 1 lần (1.000đ)

Mức chi/ Tiền công các cuộc thi, hội thi tổ chức hàng năm (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

8

Các cuộc thi, hội thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

- Tiền ăn luyện tập chuẩn bị tham dự

50

50

người/ngày

- Tiền nước uống trong thời gian tham dự

40

40

người/ngày

- Tiền ăn (tính từ ngày đi đến ngày về)

150

150

người/ngày

- Tiền nghỉ đêm (tính từ ngày đi đến ngày về)

250

250

người/ngày

- Các khoản chi khác theo thực tế

 

 

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ hợp pháp trong phạm vi dự toán được giao

PHỤ LỤC IV

NỘI DUNG CHI, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG VÀ CÁC GIẢI THỂ THAO, HỘI THAO
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

 

STT

Nội dung

Mức chi (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

I

TỔ CHỨC CẤP TỈNH

1

Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ

1.1

Ban chỉ đạo, Ban tổ chức, Trưởng phó các tiểu ban chuyên môn

350

người/ngày

1.2

Thành viên các tiểu ban chuyên môn

275

người/ngày

1.3

Giám sát, trọng tài chính

130

người/buổi

1.4

Thư ký, trọng tài khác

130

người/buổi

1.5

Công an, y tế

100

người/buổi

1.6

Lực lượng làm nhiệm vụ trật tự, bảo vệ, nhân viên phục vụ

100

người/buổi

2

Mức chi bồi dưỡng làm nhiệm vụ cho lễ khai mạc, bế mạc

1.1

Tiền bồi dưỡng tập luyện tập (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)

30

người/buổi

1.2

Tiền bồi dưỡng ngày chính thức khai mạc, bế mạc (Đội võ, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...)

70

người/buổi

1.3

Đại biểu tham dự, vận động viên dự lễ khai mạc - bế mạc, Đội lân, Đội diễu hành, Đội nghi thức, Đội mô tô, Đội rước đuốc...

20

người/buổi

3

Mức chi tiền ăn

Tiền ăn Trưởng đoàn, vận động viên, huấn luyện viên tham dự thi đấu (nếu nhận tiền ăn sẽ không thanh toán phụ cấp lưu trú công tác phí trong thời gian dự thi)

240

người/ngày

STT

Nội dung

Mức chi (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

4

Chi khen thưởng

4.1 - Đơn:

+ Giải nhất (vàng)

260

+ Giải nhì (bạc)

195

+ Giải ba (đồng)

130

- Đôi:
4.2

+ Giải nhất (vàng)

520

+ Giải nhì (bạc)

390

+ Giải ba (đồng)

260

4.3 - Đồng đội

+ Giải nhất (vàng)

650

+ Giải nhì (bạc)

520

+ Giải ba (đồng)

390

4.4 Các môn tập thể:
* Bóng chuyền, bóng đá 7 người (nam THCS - THPT)

+ Giải nhất (vàng)

1.950

+ Giải nhì (bạc)

1.560

+ Giải ba (đồng)

1.040

* Bóng đá 5 người (tiểu học - nữ THPT), kéo co

+ Giải nhất (vàng)

1.560

+ Giải nhì (bạc)

1.040

+ Giải ba (đồng)

780

4.5

- Giải nhất toàn đoàn

5.200

STT

Nội dung

Mức chi (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

4.6

- Giải nhì toàn đoàn

3.250

 

 

4.7

- Giải ba toàn đoàn

1.950

5

Các khoản chi khác

 

 

Văn phòng phẩm, băng rol, cờ, thuê mướn, huy chương, giấy khen, khung, khai mạc, dụng cụ chuyên môn, bế mạc, trang phục....

Chi theo thực tế

 

6

Tàu xe cho Trưởng đoàn, huấn luyện viên và vận động viên đi thi đấu

Chi theo thực tế

 

7

Luyện tập trước khi thi đấu

 

 

 

7.1

Tiền ăn

150

người/buổi

 

7.2

Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên

Chi theo thực tế

7.3

Chi phí dụng cụ, trang phục,...

 

II

THI KHU VỰC VÀ THI TOÀN QUỐC

 

1

Tiền luyện tập trước khi thi đấu

 

1.1

Tiền ăn

150

người/buổi

 

1.2

Chi phí đi lại huấn luyện viên, vận động viên

Chi theo thực tế

 

1.3

Chi phí dụng cụ, trang phục,...

 

2

Chi phí trong khi tham gia thi đấu

 

 

 

2.1

Tiền ăn thi đấu

240

người/ngày

 

2.2

Tiền nước uống

40

người/ngày

 

2.3

Tiền nghỉ đêm

350

người/đêm

 

2.4

Chi phí dụng cụ, trang phục, thuê xe, làm hồ sơ, tiền thuốc...

Chi theo thực tế

PHỤ LỤC V

NỘI DUNG CHI, MỨC CHI KHEN THƯỞNG CÁC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Số TT

Nội dung chi

Mức chi đạt giải cấp quốc gia (1.000đ)

Mức chi đạt giải cấp tỉnh (1.000đ)

Mức chi đạt giải cấp huyện (1.000đ)

Mức chi đạt giải cấp trường (cơ sở) (1.000đ)

Đơn vị tính

Ghi chú

A

B

1

2

3

4

5

Số lượng giải thưởng không quá 50% số lượng thí sinh dự thi

1

Chi thưởng cho học sinh đạt giải

 

 

- Giải nhất

3.600

2.880

2.304

1.728

Học sinh

 

 

- Giải nhì

2.700

2.160

1.728

1.296

Học sinh

 

 

- Giải ba

1.800

1.440

1.152

864

Học sinh

 

 

- Giải khuyến khích

1.300

1.040

832

624

Học sinh

 

2

Chi thưởng cho giáo viên (tổ, nhóm giáo viên) trực tiếp bồi dưỡng học sinh đạt giải

Mức khen tương đương số giải học sinh đạt được

 

- Giải nhất

3.600

2.880

2.304

1.728

Học sinh/giải

 

 

- Giải nhì

2.700

2.160

1.728

1.296

Học sinh/giải

 

 

- Giải ba

1.800

1.440

1.152

864

Học sinh/giải

 

 

- Giải khuyến khích

1.300

1.040

832

624

Học sinh/giải

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Based on 13
69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông In effect 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước Expired 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 15/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông Expired 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect 32/2025/QĐ-UBND Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất một số giống cây trồng,vật nuôi thủy sản và trồng một số cây trồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước In effect 23/2025/QĐ-UBND Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bình Phước In effect Số: 47/2024/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ Số: 47/2024/QĐ-UBND QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC Expired 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Về ban hành Quy định về thu hút chuyên gia, nhà khoa họcvà người có tài năng đặc biệt của Thành phố Hồ Chí Minh Expired 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Quy định việc phân định các nhiệm vụ chi và một số mức chi về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Long An In effect
Amended by 1
27/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 3 của Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
In effect
↓ Documents affected by this document
Related 81
148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai Expired 98/2023/QH15 Nghị quyết số 98/2023/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh In effect 38/2023/NĐ-CP Nghị định số 38/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia In effect 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 Expired 55/2023/TT-BTC Thông tư số 55/2023/TT-BTC Quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 Expired 02/2023/TT-BKHCN Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN Hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước Expired 12/2023/TT-BYT Thông tư số 12/2023/TT-BYT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2022/TT-BYT ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 In effect 27/2023/NĐ-CP Nghị định số 27/2023/NĐ-CP Quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản In effect 31/2023/TT-BTC Thông tư số 31/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường In effect 09/2023/TT-BTC Thông tư số 09/2023/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật In effect 06/2023/TT-BTC Thông tư số 06/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Expired 03/2023/TT-BTC Thông tư số 03/2023/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ In effect 10/2022/TT-BYT Thông tư số 10/2022/TT-BYT hướng dẫn triển khai nội dung Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 In effect 61/2022/TT-BTC Thông tư số 61/2022/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, sử dụng và thanh, quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Expired 24/2021/QH15 Nghị quyết số Nghị quyết số: 24/2021/QH15 Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 In effect 27/2022/NĐ-CP Nghị định số 27/2022/NĐ-CP Quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia In effect 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 89/2017/TT-BTC Thông tư số 89/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định 35/2017/NĐ-CP quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao Expired 71/2018/TT-BTC Thông tư số 71/2018/TT-BTC Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước In effect 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 In effect 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 In effect 69/2021/TT-BTC Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông In effect 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập In effect 79/2021/TT-BTC Thông tư số 79/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước In effect 54/2021/TT-BTC Thông tư số 54/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước In effect 89/2021/NĐ-CP Nghị định số 89/2021/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức In effect 09/2021/TT-BTNMT Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai In effect 31/2021/NĐ-CP Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư Expired 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 In effect 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 15/2020/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2020/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông Expired 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 Expired 98/2019/NĐ-CP Nghị định số 98/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật In effect 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương In effect 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất In effect 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 Expired 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Expired 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên In effect 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 In effect 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp In effect 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông In effect 11/2018/TT-BTC Thông tư số 11/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Expired 10/2018/TT-BTC Thông tư số 10/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Expired 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Expired 33/2017/TT-BTNMT Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai In effect 101/2017/NĐ-CP Nghị định số 101/2017/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức In effect 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 In effect 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước In effect 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao Expired 32/2017/NĐ-CP Nghị định số 32/2017/NĐ-CP Về tín dụng đầu tư của Nhà nước In effect 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị In effect 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Expired 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai Expired 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất Expired 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước Expired 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước Expired 02/2017/TT-BTC Thông tư số 02/2017/TT-BTC Hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường In effect 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí Expired 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật Expired 23/2016/NĐ-CP Nghị định số 23/2016/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng In effect 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 Expired 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 Expired 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 Expired 02/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước Expired 36/2018/TT-BTC Thông tư số 36/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức Expired 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất In effect 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất Expired 156/2014/TT-BTC Thông tư số 156/2014/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường In effect 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất Expired 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 In effect 95/2014/NĐ-CP Nghị định số 95/2014/NĐ-CP Quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ In effect 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Expired 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai Expired 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất Expired 59/2014/NĐ-CP Nghị định số 59/2014/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường In effect 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ In effect 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 In effect 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 In effect 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường In effect 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 Expired 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường In effect
Abolishes 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.