Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Nghị quyết quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức phụ cấp cho Thôn đội trưởng là 1,17 triệu đồng/tháng; trợ cấp ngày công lao động cho dân quân là 327,600 đồng/ngày và tăng thêm 50% trong trường hợp kéo dài thời gian thực hiện nhiệm vụ hoặc tham gia các hoạt động đặc biệt.

문서 번호27/2025/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Phú Thọ
서명자Bùi Đức Hinh — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행28. 10. 2025
발효01. 01. 2025
발효일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết quy định mức phụ cấp hàng tháng cho Thôn đội trưởng và trợ cấp ngày công lao động cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức phụ cấp cho Thôn đội trưởng là 1,17 triệu đồng/tháng; trợ cấp ngày công lao động cho dân quân là 327,600 đồng/ngày và tăng thêm 50% trong trường hợp kéo dài thời gian thực hiện nhiệm vụ hoặc tham gia các hoạt động đặc biệt.

적용 범위

[Thôn đội trưởng; Lực lượng dân quân]

핵심 사항

  • Thôn đội trưởng được hưởng mức phụ cấp hằng tháng là 1.170.000 đồng/người/tháng (Điều 2, khoản 1).
  • Lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của cấp có thẩm quyền được trợ cấp ngày công lao động là 327.600 đồng/người/ngày công (Điều 2, khoản 2).
  • Trường hợp kéo dài thời gian thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ hoặc tham gia các hoạt động đặc biệt, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm bằng 50% mức trợ cấp hiện hưởng (Điều 2, khoản 2).
  • Ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí thực hiện theo phân cấp quản lý ngân sách và nguồn kinh phí hợp pháp khác (Điều 3).
  • Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (Điều 4, khoản 1)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tăng cường thu nhập cho Thôn đội trưởng và dân quân khi thực hiện nhiệm vụ.
  • Giảm chi phí cho ngân sách địa phương do thay đổi mức trợ cấp.
  • Có thể tạo động lực cho người dân tham gia vào các hoạt động bảo vệ an ninh xã hội.

❓ 자주 묻는 질문

Thôn đội trưởng được hưởng mức phụ cấp hàng tháng bao nhiêu?

Thôn đội trưởng được hưởng mức phụ cấp hằng tháng là 1.170.000 đồng/người/tháng (Điều 2, khoản 1).

Dân quân khi thực hiện nhiệm vụ được trợ cấp ngày công lao động bao nhiêu?

Lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ theo quyết định của cấp có thẩm quyền được trợ cấp ngày công lao động là 327.600 đồng/người/ngày công (Điều 2, khoản 2).

Mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm khi kéo dài thời gian thực hiện nhiệm vụ?

Trường hợp kéo dài thời gian thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ hoặc tham gia các hoạt động đặc biệt, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm bằng 50% mức trợ cấp hiện hưởng (Điều 2, khoản 2).

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01/01/2026 (Điều 4, khoản 1)

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN 

TỈNH PHÚ THỌ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2025/NQ-HĐND Phú Thọ, ngày 28 tháng 10 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp

ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho

dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 16/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;

Xét Tờ trình số 7455/TTr-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ theo quy định tại điểm c khoản 2 và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị định số 16/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ.

2. Đối tượng áp dụng

a) Thôn đội trưởng;

b) Lực lượng dân quân, bao gồm: Dân quân tại chỗ, dân quân cơ động, dân quân phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

Điều 2. Mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm đối với lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ

1. Thôn đội trưởng được hưởng mức phụ cấp hằng tháng bằng 1.170.000 đồng/người/tháng.

2. Lực lượng dân quân quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này khi có quyết định huy động, điều động làm nhiệm vụ hoặc thực hiện nhiệm vụ theo kế hoạch của cấp có thẩm quyền được hưởng trợ cấp ngày công lao động bằng 327.600 đồng/người/ngày công; trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ theo quyết định của cấp có thẩm quyền, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm bằng 50% mức trợ cấp ngày công lao động hiện hưởng.

Trường hợp dân quân thực hiện nhiệm vụ chống khủng bố, giải thoát con tin, trấn áp tội phạm, giải tán biểu tình, bạo loạn; phòng chống dịch bệnh nguy hiểm ở khu vực nguy cơ lây nhiễm cao; cứu sập, cứu hộ, cứu nạn, chữa cháy, khắc phục sự số thảm hỏa ở khu vực nguy hiểm đến tính mạng theo quyết định của cấp có thẩm quyền, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm bằng 50% mức trợ cấp ngày công lao động hiện hưởng.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện

Ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng  01 năm 2026.

2. Các nghị quyết, nội dung quy định tại nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

b) Nghị quyết số 15/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm và mức hỗ trợ tiền ăn cho dân quân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ;

c) Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động của dân quân khi được huy động làm nhiệm vụ, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm trong trường hợp được kéo dài thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

d) Nghị quyết số 505/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Đề án “Tổ chức lực lượng huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Hoà Bình giai đoạn 2021 - 2025” ban hành kèm theo Nghị quyết số 342/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình;

đ) Nội dung quy định mức chi trả hằng tháng đối với chức danh Thôn đội trưởng tại khoản 2 Điều 3 Nghị quyết số 17/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; hỗ trợ hàng tháng đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Ba thông qua ngày 28 tháng 10  năm 2025./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Đức Hinh

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
16/2025/NĐ-CP Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중
대체됨 4
개정·보충됨 2
87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중
27/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức phụ cấp hằng tháng đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động, mức trợ cấp ngày công lao động tăng thêm cho dân quân khi thực hiện nhiệm vụ trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 90
176/2025/NĐ-CP Nghị định số 176/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm xã hội về trợ cấp hưu trí xã hội 발효 중 238/2025/NĐ-CP Nghị định số 238/2025/NĐ-CP quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo. 발효 중 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 71/2025/QH15 Luật Công nghiệp công nghệ số số 71/2025/QH15 발효 중 227/2025/QH15 Nghị quyết số 227/2025/QH15 Kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XV 발효 중 217/2025/QH15 Nghị quyết số 217/2025/QH15 Về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 발효 중 188/2025/NĐ-CP Nghị định số 188/2025/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo hiểm y tế 발효 중 98/2023/QH15 Nghị quyết số 98/2023/QH15 Về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 20/2025/TT-BYT Thông tư số Thông tư 20/2025/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 95/2025/QH15 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 발효 중 202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 80/2025/QH15 Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 발효 중 177/2025/NĐ-CP Nghị định số 177/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung các Nghị định trong lĩnh vực thỏa thuận quốc tế; xử lý một số vấn đề liên quan đến việc tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp và sắp xếp tổ chức bộ máy trong lĩnh vực thỏa thuận quốc tế 발효 중 84/2025/QH15 Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 152/2025/NĐ-CP Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 116/2025/NĐ-CP Nghị định số 116/2025/NĐ-CP Quy định về chính sách hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật 발효 중 147/2025/NĐ-CP Nghị định số 147/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế 발효 중 142/2025/NĐ-CP Nghị định số 142/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo 발효 중 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 136/2025/NĐ-CP Nghị định số 136/2025/NĐ-CP Quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường 발효 중 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 79/2025/NĐ-CP Nghị định số 79/2025/NĐ-CP Về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 16/2025/NĐ-CP Nghị định số 16/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 175/2024/QH15 Nghị quyết số 175/2024/QH15 Về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương 발효 중 76/2024/NĐ-CP Nghị định số 76/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 21/2024/TT-BYT Thông tư 21/2024/TT-BYT quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 23/2024/TT-BYT Thông tư số 23/2024/TT-BYT về Danh mục kỹ thuật chuyên môn trong khám bệnh, chữa bệnh do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 126/2024/NĐ-CP Nghị định số 126/2024/NĐ-CP quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội 발효 중 112/2024/NĐ-CP Nghị định số 112/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết về đất trồng lúa 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 50/2024/TT-BTC Thông tư số 50/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 96/2023/NĐ-CP Nghị định 96/2023/NĐ-CP hướng dẫn Luật Khám bệnh, chữa bệnh 발효 중 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 54/2024/NĐ-CP Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 발효 중 28/2023/QH15 Luật Tài nguyên nước 2023 số 28/2023/QH15 발효 중 82/2023/NĐ-CP Nghị định số 82/2023/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí 만료됨 43/2022/TT-BTC Thông tư số 43/2022/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế 발효 중 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 31/2018/QH14 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 발효 중 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 발효 중 96/2018/TT-BTC Thông tư số 96/2018/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu cho người cao tuổi tại nơi cư trú; chúc thọ, mừng thọ; ưu đãi tín dụng và biểu dương, khen thưởng người cao tuổi 발효 중 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 발효 중 30/2021/QĐ-TTg Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 20/2021/NĐ-CP Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 02/2021/TT-BYT Thông tư số 02/2021/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân số 발효 중 65/2021/NĐ-CP Nghị định số 65/2021/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác điều ước quốc tế và công tác thỏa thuận quốc tế 발효 중 70/2020/QH14 Luật Thỏa thuận quốc tế số 70/2020/QH14 발효 중 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 72/2020/NĐ-CP Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ 발효 중 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 52/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật cán bộ, công chức và Luật viên chức số 52/2019/QH14 만료됨 48/2019/QH14 Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 발효 중 35/2018/QH14 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 발효 중 77/2018/NĐ-CP Nghị định số 77/2018/NĐ-CP Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước 발효 중 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp 발효 중 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông 발효 중 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 79/2015/QH13 Luật Thú y số 79/2015/QH13 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 39/2009/QH12 Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12 발효 중 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 발효 중 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.