Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề và giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Văn bản này áp dụng cho các chủ tàu cá và cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

文号28/2026/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Đồng Tháp
签署人Nguyễn Thành Diệu — Phó Chủ tịch
更新22/06/2026
发布15/02/2026
生效15/02/2026
自此生效
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND quy định về trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề và giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Văn bản này áp dụng cho các chủ tàu cá và cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

适用范围

["Các tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá hợp pháp tại tỉnh Đồng Tháp","Cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp"]

要点

  • "Chủ tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác" phải nộp hồ sơ đề nghị hỗ trợ bao gồm đơn và chứng thư thẩm định giá (Điều 2.1.a)
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra thực tế và trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ hoặc từ chối (Điều 2.1.b)
  • "Chủ tàu cá" muốn chuyển đổi nghề phải nộp hồ sơ gồm đơn đề nghị và bản sao chứng chỉ hoàn thành khóa học đào tạo nghề (Điều 2.2.a)
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, cơ quan chức năng tiến hành kiểm tra hồ sơ và trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ hoặc từ chối (Điều 2.2.b)
  • Không thu phí, lệ phí trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính (Điều 2.1.c, Điều 2.2.c)

🌐 本文件的社会影响

  • "Chủ tàu cá" được hỗ trợ khi chuyển đổi nghề hoặc giải bản tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác
  • Các cơ quan quản lý nhà nước phải thực hiện đúng trình tự, thủ tục quy định để hỗ trợ người dân
  • Giảm tải áp lực về nguồn lợi thủy sản do việc giảm số lượng tàu cá hoạt động
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho chủ tàu cá chuyển đổi nghề nghiệp khác phù hợp

❓ 常见问题

Chủ tàu cá cần chuẩn bị những gì để đề nghị hỗ trợ giải bản?

Chủ tàu cá phải chuẩn bị đơn đề nghị và chứng thư thẩm định giá (Điều 2.1.a)

Thời gian xử lý hồ sơ đề nghị hỗ trợ chuyển đổi nghề là bao lâu?

Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ hợp lệ (Điều 2.2.b)

Có phải nộp phí, lệ phí trong quá trình thực hiện thủ tục hành chính không?

Không thu phí, lệ phí (Điều 2.1.c, Điều 2.2.c)

Nếu hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì cơ quan chức năng xử lý như thế nào?

Ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do (Điều 2.1.b, Điều 2.2.b)

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thẩm định hồ sơ đề nghị hỗ trợ?

Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan (Điều 2.1.b, Điều 2.2.b)

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG THÁP

_________

Số: 28/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

________________________

Đồng Tháp, ngày 15 tháng 02 năm 2026

 QUYẾT ĐỊNH

Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá

không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác thủy sản sở hữu tàu cá hợp pháp có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên đã được đăng ký tại tỉnh Đồng Tháp, thuộc nhóm nghề có xâm hại lớn đến nguồn lợi thủy sản tự nguyện xin giải bản tàu cá, chuyển đổi nghề không tiếp tục hoạt động khai thác đối với tàu cá xin giải bản.

b) Các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác

1. Hỗ trợ giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác

a) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ

- Đơn đề nghị của chủ tàu (Mẫu số 01 kèm theo Quyết định này).

- Chứng thư thẩm định giá.

b) Trình tự thực hiện

- Các tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng        Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra thực tế (có Biên bản xác nhận giải bản tàu cá - Mẫu 02 kèm theo Quyết định này), thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định này).

- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì ban hành văn bản từ chối và nêu rõ lý do.

c) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính: Không thu phí, lệ phí.

2. Hỗ trợ chuyển đổi nghề

a) Hồ sơ đề nghị hỗ trợ

- Đơn đề nghị của chủ tàu (Mẫu số 03 kèm theo Quyết định này).

- Bản sao chứng chỉ hoàn thành khoá học đào tạo nghề.

b) Trình tự thực hiện

- Các tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ Phòng        Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị cấp xã phối hợp với các đơn vị liên quan tiến hành kiểm tra hồ sơ, thẩm định nội dung, kinh phí hỗ trợ và trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành Quyết định hỗ trợ (Mẫu số 04 kèm theo Quyết định này).

- Trường hợp hồ sơ không đảm bảo điều kiện hỗ trợ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

c) Phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính: Không thu phí, lệ phí.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Bộ Tư pháp;

- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;

- UBMTTQ Việt Nam và các tổ chức
chính trị - xã hội tỉnh;

- CT và các PCT UBND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- Báo và PTTH Đồng Tháp;

- UBND xã, phường;

- VPUB: CVP và các PCVP, Trung tâm TTCB, Trung tâm PVHCC;

- Lưu: VT, PKT (Tú.NN).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 (Đã ký)

Nguyễn Thành Diệu

 

 

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 12
26/2025/TT-BTP Thông tư số 26/2025/TT-BTP Hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 47/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục từ năm học 2025 - 2026 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 生效中 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中
28/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 28/2026/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 81
49/2026/NĐ-CP Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 生效中 48/2026/NĐ-CP Nghị định số 48/2026/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 生效中 95/2025/TT-BNNMT Thông tư số 95/2025/TT-BNNMT Hướng dẫn đánh giá khả năng chịu tải của môi trường nước mặt đối với sông, hồ 生效中 26/2025/TT-BTP Thông tư số 26/2025/TT-BTP Hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 生效中 36/2025/TT-BKHCN Thông tư số 36/2025/TT-BKHCN Quy định khung về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và quy định về trình tự, thủ tục xét tài trợ, đặt hàng, ký hợp đồng, tổ chức thực hiện, chấm dứt thực hiện, thanh lý hợp đồng giao nhiệm vụ và đánh giá đối với nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 生效中 268/2025/NĐ-CP Nghị định số 268/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về đổi mới sáng tạo; khuyến khích hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong doanh nghiệp; công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo; công nhận cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo; hạ tầng, mạng lưới và hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo 生效中 267/2025/NĐ-CP Nghị định số 267/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo 生效中 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 生效中 219/2025/NĐ-CP Nghị định số 219/2025/NĐ-CP Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 生效中 194/2025/NĐ-CP Nghị định số 194/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước 生效中 63/2010/NĐ-CP Nghị định số 63/2010/NĐ-CP Về kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 45/2025/TT-BCT Thông tư số 45/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương trong lĩnh vực quản lý thị trường 生效中 165/2025/NĐ-CP Nghị định số 165/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 153/2025/NĐ-CP Nghị định số 153/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 生效中 118/2025/NĐ-CP Nghị định số 118/2025/NĐ-CP Về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia 生效中 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 07/2025/TT-BTNMT Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 08/2025/TT-BCA Thông tư số 08/2025/TT-BCA Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc thông điệp dữ liệu trao đổi với Cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 26/2024/TT-BTNMT Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính 生效中 108/2024/NĐ-CP Nghị định số 108/2024/NĐ-CP Quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác 生效中 35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 生效中 31/2024/TT-BYT Thông tư 31/2024/TT-BYT quy định về xác định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 生效中 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 生效中 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 生效中 05/2024/TT-BXD Thông tư số 05/2024/TT-BXD Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 生效中 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 69/2024/NĐ-CP Nghị định số 69/2024/NĐ-CP Quy định về định danh và xác thực điện tử 生效中 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 20/2023/QH15 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 生效中 20/2021/TT-BYT THÔNG TƯ SỐ 20/2021/TT-BYT QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ TRONG PHẠM VI KHUÔN VIÊN CƠ SỞ Y TẾ 生效中 72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 生效中 17/2023/TT-BTTTT Thông tư số 17/2023/TT-BTTTT Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị vô tuyến cự ly ngắn dải tần từ 9 kHz đến 25 MHz và thiết bị vòng từ hoạt động trong dải tần từ 9 kHz đến 30 MHz” 生效中 09/2023/TT-BXD Thông tư số 09/2023/TT- BXD Ban hành Sửa đổi 1:2023 QCVN 06:2022/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình 生效中 23/2023/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam và Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 23/2023/QH15 生效中 06/2022/TT-BXD Thông tư số 06/2022/TT-BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 06:2022/BXD về an toàn cháy cho nhà và công trình 生效中 42/2022/NĐ-CP Nghị định số 42/2022/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ cộng trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng 生效中 12/2022/TT-BTTTT Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 生效中 11/2019/TT-BCT Thông tư số 11/2019/TT-BCT Hướng dẫn thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương thuộc Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 生效中 12/2019/QĐ-TTg Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia ban hành kèm theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 278/2025/NĐ-CP Nghị định số 278/2025/NĐ-CP Quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 92/2017/NĐ-CP Nghị định số 92/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính 生效中 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 51/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 51/2019/QH14 生效中 30/2019/QĐ-TTg Quyết định số 30/2019/QĐ-TTg Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam 生效中 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 24/2018/TT-BTNMT Thông tư số 24/2018/TT-BTNMT Quy định về kiểm tra, thẩm định, nghiệm thu chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ 生效中 39/2017/TT-BTTTT Thông tư số 39/2017/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 生效中 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 13/2017/TT-BTTTT Thông tư số 13/2017/TT-BTTTT Quy định các yêu cầu kỹ thuật về kết nối các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia 生效中 05/2017/NĐ-CP Nghị định số 05/2017/NĐ-CP Quy định về xử lý tài sản chìm đắm trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và vùng biển Việt Nam 生效中 85/2016/NĐ-CP Nghị định số 85/2016/NĐ-CP Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 生效中 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 生效中 95/2015/QH13 Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13 生效中 51/2015/QĐ-TTg Quyết định số 51/2015/QĐ-TTg Về quy định tổ chức tìm kiếm, cứu nạn giao thông đường thủy nội địa 生效中 64/2015/NĐ-CP Nghị định số 64/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế phối hợp giữa các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam 生效中 24/2015/NĐ-CP Nghị định số 24/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 生效中 28/2018/NĐ-CP Nghị định số 28/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương 生效中 110/2014/NĐ-CP Nghị định số 110/2014/NĐ-CP Quy định điều kiện kinh doanh vận tải đường thủy nội địa 已失效 47/2014/QH13 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 生效中 72/2010/QĐ-TTg Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia 生效中 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 已失效 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。